Phía Nam Câu 5: Chế độ nước sông chảy trong khu vực gió mùa có đặc điểm: A.. Châu Đại Dương Câu 20: Cảnh quan rừng Tai Ga là đặc trưng của đới khí hậu:... Cõu 2: Vẽ biểu đồ hỡnh trũn thể
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I- ĐỊA 8
I Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Địa hình Châu Á có dặc điểm:
A Nhiều đồng bằng rộng B Nhiều sơn nguyên lớn
C Nhiều dãy núi cao D Tất cả A, B, C
Câu 2: Dãy núi cao nhất Châu Á có tên là:
A Hymalaya B Côn Luân C Thiên Sơn D Hoàng Liên Sơn
Câu 3: Châu Á có nhiều đới khí hậu là do lãnh thổ:
A Trải qua nhiều vĩ độ B Tiếp giáp với nhiều bển
C Có nhiều dạng địa hình D Có gió mùa hoạt động
Câu 4: Cảnh quan đài nguyên được phân bổ chủ yếu ở khu vực nào của Châu Á:
A Phía Bắc B Trung Tâm C Phía Tây D Phía Nam
Câu 5: Chế độ nước sông chảy trong khu vực gió mùa có đặc điểm:
A Lượng nước giảm dần về mùa hạ B Lượng nước chảy điều hòa
C Có 2 mùa: mùa cạn và mùa lũ D Đóng băng về mùa đông
Câu 6: Điểm cực Bắc và điểm cực Nam phần đất liền Châu Á tập trung chủ yếu ở vùng:
A 77o44’B và 1o16’B B 77o44’B và 1o16’N
C 77o44’N và 1o16’N D 77o44’N và 1o16’B
Câu 7: Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm của Châu Á phân bố chủ yếu ở:
A Đông Á B Nam Á và Đông Nam Á C Bắc Á D Tây Nam Á
Câu 8: Phần lớn dân cư khu vực Tây Nam Á theo:
A Ấn độ giáo B Hồi giáo C Phật giáo D Ki-tô giáo
Câu 9: Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của khí hậu Châu Á:
A Do Châu Á có diện tích rộng lớn B Dịa hình cao đồ sộ
C Do vị trí địa lý trải dài từ 77o44’B và 1o16’B D Châu Á nằm giữa các Đại dương
Câu 10: Sông dài nhất Châu Á:
A Mê Kông B Trường Giang C Ô bi D Sông Hồng
Câu 11: Khu vực nào của Châu Á có dân số ít:
A Đông Nam Á B Nam Á C Đông Á D Tây Nam Á
Câu 12: Quốc gia nào thực hiện tốt cuộc “ cách mạng xanh ” và “cách mạng trắng”
A Hàn Quốc B Nhật Bản C Trung Quốc D Ấn Độ Câu 13: Dân số Châu Á chiếm bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?
A Gần 70% B Gần 65% C Gần 61% D Gần 75%
Câu 14: Ý nào sau đâykhông phải đặc điểm chung của các nước Đông Nam Á:
A Trồng lúa nước, gạo là lương thực chính B Dân cư trong khu vực có cùng ngôn ngữ
C Sau chiến tranh thế giới thứ II hầu hết các nước giành độc lập D Dân số tăng nhanh
Câu 15: Lãnh thổ Châu Á:
A Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc B Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam
C Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây D Có đường xích đạo đi qua chính giữa
Câu 16: Đồng bằng nào sau đây thuộc khu vực Tây Nam Á:
A Ấn Hằng B Hoa Bắc C Tùng Hoa D Lưỡng Hà
Câu 17: Nửa phía Tây phần đất liền khu vực Đông Á địa hình chủ yếu:
A Đồng bằng B Vùng đồi núi thấp
C Chủ yếu là bồn địa D Núi, Sơn nguyên và bồn địa
Câu 18: Kiểu khí hậu lục địa phân bố chủ yếu ở khu vực nào:
A Đông Nam Á B Vùng nội địa và Tây Nam Á C Đông Á D Nam Á
Câu 19: Đường biên giới trên bộ của Châu Á giáp với nước nào ?
A Châu Phi B Châu Âu C Châu Mĩ D Châu Đại Dương
Câu 20: Cảnh quan rừng Tai Ga là đặc trưng của đới khí hậu:
Trang 2A Cận nhiệt lục địa B ễn đới lục địa C Nhiệt đới lục địa D Nhiệt đới giú mựa.
Cõu 21: Đỉnh nỳi cao nhất Chõu Á và thế giới (Chụ mụ lung ma) nằm trờn dóy:
A Thiờn Sơn B Cụn Luõn C Nam Sơn D Hymalaya
Cõu 22: Tỷ lệ tăng dõn số tự nhiờn ở Chõu Á hiện nay đó giảm đỏng kể chủ yếu là:
A Dõn di cư, sang cỏc Chõu lục khỏc B Thực hiện tốt chớnh sỏch dõn số
C Do tỷ lệ sinh tăng D Do tỷ lệ tử tăng
Cõu 23: Quốc gia cú trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tõy Nam Á là:
A I ran B Cụ Oột C I rắc D Ả rập xờ ỳt
Cõu 24: Cỏc nỳi và sơn nguyờn cao nhất của Chõu Á tập trung chủ yếu ở vựng:
A Phớa Nam B Phớa Tõy C Phớa Bắc D Trung Tõm
Cõu 25: Đới khớ hậu nào của Chõu Á cú nhiều kiểu khớ hậu nhất ?
A Đới ễn đới B Đới cận nhiệt C Đới nhiệt đới D Đới xớch đạo
Cõu 26: Mựa đụng cỏc sụng đúng băng, mựa xuõn băng tuyết tan gõy lũ tăng là đặc biệt
sụng ngũi ở khu vực:
A Bắc Á B Tõy Nam Á C Đụng Á D Đụng Nam Á
Cõu 27: Hướng giú chớnh thổi đến Đụng Nam Á vào mựa đụng là:
A Tõy Bắc B Tõy Nam C Đụng Bắc D Đụng Nam
Cõu 28: Chủng tộc Mụn-gụ-lụ-ớt của Chõu Á phõn bổ chủ yếu ở:
A Tõy Nam Á, Trung Á và Nam Á B Nam Á, Đụng Á và Bắc Á
C Đụng Nam Á, Nam Á và Bắc Á D Bắc Á, Trung Á
Câu 29 Khu vực có mật độ dân số cao nhất châu á:
A Nam á C Đông á
B Tây Nam á D Đông Nam á
Câu 30 Khí hậu phổ biến ở châu á là:
A Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa C Nhiệt đới khô và nhiệt đới gió mùa
B Cận nhiệt gió mùa, cận nhiệt lục địa D Khí hậu gió mùa, khí hậu lục địa
Câu 31 Châu á có nhiều hệ thống sông lớn nhng phân bố không đều vì:
A Lục địa có khí hậu phân hoá đa dạng, phức tạp
B Lục địa có kích thớc rộng lớn, núi, sơn nguyên tập trung ở nơi có băng hà
C Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu
D Cả A,B,C đều đúng
Câu 32 Dân c châu á chủ yếu thuộc chủng tộc ngời:
A Ơrôpêôit C Ơrôpêôit, Ôxtralôit, Môngôlôit
B Môngôlôi, Ôxtralôit D Ơrôpêôit, Ôxtralôit
Câu 33 Đánh dấu x vào ô đúng hoặc sai cho câu dới đây.
1 Châu á là châu lục rộng lớn nhất thế giới
2 Tây Nam á là khu vực có tình hình chính trị ổn định
Câu 34 Điền nội dung kiến thức phù hợp với khoảng trống để hoàn chỉng câu sau.
Các nớc khu vực Nam á có nền kinh tế , hoạt động sản xuất vẫn là chủ yếu Nớc phát triển nhất trong khu vực là , giá trị sản xuất ngành của nớc này hiện
đang đứng thứ 10 trên thế giới
II TỰ LUẬN:
Cõu 1: Nam Á cú mấy miền địa hỡnh ? Nờu đặc điểm của mỗi miền ?
Cõu 2: Vẽ biểu đồ hỡnh trũn thể hiện dõn số Chõu Á so với thế giới theo bảng số liệu sau:
Chõu lục, thế giới Số dõn năm 2002 (triệu người)
Cõu 3:Nờu đặcđiểm khớ hậu Chõu Á ?Tại sao khớ hậu Chõu Á phõn húa đa dạng và phức tạp ?
Cõu 4: Vẽ biểu đồ và nhận xột sự gia tăng dõn số của Chõu Á theo số liệu dưới đõy:
Cõu 5: Trỡnh bày đặc điểm địa hỡnh Chõu Á ?
Trang 3Cõu 6: Nờu rừ đặc điểm kinh tế khu vực Đụng Á ?
Cõu 7: Dựa vào bảng số liệu sau đõy, vẽ biểu đồ hỡnh cột chồng thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ Rỳt ra nhận xột về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Ấn Độ
- Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ
Cỏc ngành kinh tế Tỷ trọng trong cơ cấu GDP (%)
Cõu 8: Trỡnh bày đặc điểm tự nhiờn của khu vực Tõy Nam Á ?
Cõu 9: Dựa vào bảng số liệu sau đõy (thống kờ năm 2002, đơn vị triệu người) hóy tớnh:
a) Số dõn của khu vực Đụng Á
b) Tỷ lệ % số dõn của khu vực Đụng Á so với Chõu Á
c)
Cõu 10: Chứng minh khớ hậu Chõu Á phõn húa rất đa dạng ? Giải thớch vỡ sao khớ hậu Chõu Á phõn húa rất đa dạng ?
Cõu 12: Trỡnh bày đặc điếm sản xuất cụng nghiệp ở cỏc nước Chõu Á ?
Cõu 13: Nờu đặc điểm kinh tế và vựng lónh thổ Chõu Á ?
Câu 14 Cho bảng số liệu sau:
Bảng bình quân thu nhập đầu ngời(GDP/ ngời) của một số quốc gia châu á (Năm 2001)
a Hãy vẽ biểu đồ thể hiện thu nhập bình quân đầu ngời theo số liệu bảng trên của một số quốc gia khu vực châu á( Năm 2001)
b Nhận xét về thu nhập bình quân đầu ngời của một số quốc gia khu vực châu á( Năm 2001) dựa vào biểu đồ đã vẽ
Câu 15
a Nêu một số thành tựu quan trọng của nền khinh tế Trung Quốc?
b Tại sao Nhật Bản là quốc gia có nền kinh tế phát triển sớm và nhanh nhất trong khu vực Đông á và của Châu á?