Rèn luyện, củng cố và hình thành ở mức độ cao hơn các kĩ năng cần thiết trong học tập địa lí đó là: - Kĩ năng phân tích văn bản - Kĩ năng đọc và khai thác kiến thức từ bản đồ, lược đồ -
Trang 1TRƯỜNG THCS LUÂN GIÓI
TỔ SINH- HOA- ĐỊA
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ
LỚP: 8 CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
Học kỳ: II Năm học: 2010-2011
Trang 21 Môn học: Địa Lí
2 Chương trình:
Cơ bản ***
Nâng cao
Khác
Học kỳ: II Năm học: 2010-2011
3 Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Hoàng Mai
Điện thoại: 01696318964
Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:
Điện thoại: E-mail:
Lịch sinh hoạt tổ: 2 tuần 1 lần
Phân công trực Tổ:
4 Chuẩn của môn học ( chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành); phù hợp thực tế.
Sau khi kết thúc học kì, học sinh sẽ:
1 Kiến thức:
- Trình bày những kiến thức cơ bản về đă ̣c điểm tự nhiên, dân cư kinh tế của khu vực còn la ̣i của Châu Á: Tây Nam Á
- Nêu đươ ̣c đă ̣c điểm đi ̣a lí tự nhiên và nguồn tài nguyên thiên nhiên của Viê ̣t Nam
- Thông qua các kiến thức nói trên, ho ̣c sinh sẽ hiểu được tính đa da ̣ng của tự nhiên, các mối quan hê ̣ tương tác với các thành phần tự nhiên với nhau, vai trò của các điều kiê ̣n tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hô ̣i và tác
đô ̣ng của con người đối với môi trường xung quanh
2 Kĩ năng.
Rèn luyện, củng cố và hình thành ở mức độ cao hơn các kĩ năng cần thiết trong học tập địa lí đó là:
- Kĩ năng phân tích văn bản
- Kĩ năng đọc và khai thác kiến thức từ bản đồ, lược đồ
- Kĩ năng xử lí số liệu thống kê theo yêu cầu cho trước
- Kĩ năng vẽ biểu đồ các dạng khác nhau và rút ra nhận xét từ biểu đồ
- Kĩ năng sưu tầm và phân tích tài liệu từ các nguồn khác nhau(báo trí, tranh ảnh, bài viết) gòm các tài liêu in trên giấy và tài liệu điện tử(từ các trang WEB, đĩa tra cứu)
Trang 3- Kĩ năng xây dựng sơ đồ cấu trúc và sơ đồ thể hiện mối quan hệ qua lại giữa các hiện tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội
- Kĩ năng viết và trình bày báo cáo ngắn
- Kĩ năng liên hệ thực tiễn địa phương, đất nước
5 Yêu cầu về thái độ (theo chuẩn do Bộ GD-ĐT ban hành), phù hợp thực
tế
- Có ý thức và tham gia tích cực bảo vệ môi trường
- Tôn trọng giá trị kinh tế - văn hóa nhân văn của nhân dân lao động nước ngoài và trong nước
- Có niềm tin vào khoa học, ham học hỏi, hứng thú, say mê tìm hiểu các sự vật, hiện tượng địa lí
- Có tình yêu thiên nhiên quê hương đất nước thông qua việc ứng sử thích hợp với thiên nhiên và tôn trọng thành quả kinh tế - xã hội
6 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Chương XI: CHÂU Á
19 Đặc điểm
dân cư xã hội
ĐNA
A19 Trình bày được đă ̣c điểm nổi bâ ̣t về dân cư- xã hô ̣i của các quốc gia ĐNA
B19 Phân tích bảng số liê ̣u, lươ ̣c đồ phân bố
dân cư Châu Á
C19 Giải thích đươ ̣c sự tương đồng trong sinh hoa ̣t và sản xuất của các nước khu vực ĐNA
20 Đặc điểm
kinh tế các
nước ĐNA
A20 Nêu đươ ̣c đă ̣c điểm kinh tế của các nước ĐNA B20 Phân tích
bảng số liê ̣u, lươ ̣c đồ phân bố
của các ngành kinh tế công nghiê ̣p và nông
C20 Giải thích đươ ̣c đă ̣c điểm kinh tế của các
Trang 4nghiê ̣p quốc gia
thuô ̣c khu vực ĐNA
21 Hiệp hội
các nước
ĐNA
( ASEAN)
A21 Trình bày được mô ̣t số
đă ̣c điểm nổi bâ ̣t về hiê ̣p hô ̣i các nước ĐNA( ASEAN): Quá
trình thành lâ ̣p, các nước thành viên, mu ̣c tiêu hoa ̣t đô ̣ng, viê ̣t nam trong ASEAN
B21 Phân tích những thuâ ̣n lợi và khó khăn của Viê ̣t Nam khi gia nhâ ̣p ASEAN
22 Thực
hành: Tìm
hiểu Lào và
Campuchia
A22 Nêu đươ ̣c mô ̣t số đă ̣c điểm chính về vi ̣ trí, điều kiê ̣n tự
nhiên, dân cư xã hô ̣i và kinh tế
của Lào và Cam Pu Chia
B22 Sưu tầm tranh ảnh, thông tin liên quan đến tự nhiên , dân cư, xã hô ̣i và kinh tế
của 2 nước
C22 Viết bản báo cáo thực hành
23 Địa hình
với tác động
của nội lực,
ngoại lực
A23 Trình bày được tác đô ̣ng của nô ̣i lực và ngoa ̣i lực đến sự
biến đổi bề mă ̣t trái đất
B23 Phân tích đươ ̣c mối quan hê ̣ qua la ̣i giữa nô ̣i lực và ngoa ̣i lực và tác đô ̣ng của chúng lên bề mă ̣t trái đất
C23 Liên
hê ̣ thực tế
24.Khí hậu
và cảnh quan
trên trái đất
A24 Trình bày được các đới khí hâ ̣u, các kiểu khí hâ ̣u, các cảnh quan tự nhiên chính trên trái đất
B24 Phân tích mối quan hê ̣ giữa khí hâ ̣u với cảnh quan tự nhiên trên trái đất
C24 Hoàn thành sơ đồ mối quan hê ̣ giữa các thành phần tự nhiên
25 Con
người và môi
trường địa lí
A25 Nêu đươ ̣c những tác đô ̣ng của hoa ̣t đô ̣ng sản xuất công nghiê ̣p, nông nghiê ̣p tới môi trường tự nhiên
B25 Phân tích đươ ̣c mối quan
hê ̣ chă ̣t chẽ giữa các hoa ̣t đô ̣ng sản xuất nông nghiê ̣p , công nghiê ̣p cuả con người với môi
C25 Thu thâ ̣p tranh ảnh về hoa ̣t
đô ̣ng sản xuất của con
người
Trang 5trường tự nhiên trên thế
giới
PHẦN II: ĐI ̣A LÍ VIỆT NAM.
26 Việt Nam
- Đất nước,
con người
A26 Biết vi ̣ trí Viê ̣t Nam trên bản đồ thế giới
- Biết Viê ̣t Nam là mô ̣t trong những quốc gia mang đâ ̣m đà
bản sắc thiên nhiên , văn hóa,
li ̣ch sử của khu vực ĐNA
B26 Xác đi ̣nh đươ ̣c vi ̣ trí của Viê ̣t Nam trên bản đồ thế giới
C26 Liên
hê ̣ đi ̣a phương
27 Vị trí, giới
hạn, hình
dạng của lãnh
thổ Việt Nam
A27 Trình bày được vi ̣ trí đi ̣a lí, giới ha ̣n, pham vi lãnh thổ của nước ta
- Nêu đươ ̣c ý nghĩa của vi ̣ trí đi ̣a lí nước ta về mă ̣t tự nhiên, kinh tế xã hô ̣i
- Trình bày được đă ̣c điểm của lãnh thổ nước ta
B27 Xác đi ̣nh đươ ̣c vi ̣ trí đi ̣a lí
nước ta trên bản đồ, các điểm cực đông , tây, nam , bắc
28 Vùng biển
Việt Nam A28 Biết diê ̣n tích, trình bày
đươ ̣c mô ̣t số đă ̣c điểm của biển đông và vùng biển nước ta
- Biết nước ta có nguồn tài nguyên biển phong phú, đa
da ̣ng, mô ̣t số thiên tai thường xảy ra trên vùng biển nước ta và
sự cần thiết phải bảo vê ̣ môi trường biển
B28 Chứng minh rằng vùng biển Viê ̣t Nam mang tính chất nhiê ̣t đới gió mùa
C28 Sưu tầm tranh ảnh về hải sản và cảnh đe ̣p của biển nước ta
29 Lịch sử
phát triển của
tự nhiên Việt
A29 Biết đươ ̣c sơ lươ ̣c về quá
trình hình thành lãnh thổ nước ta qua 3 giai đoa ̣n chính và kết quả
B29 Trình bày đươ ̣c li ̣ch sử phát triển của tự nhiên
C29 Nhâ ̣n biết đươ ̣c
Trang 6Nam của mỗi giai đoa ̣n nước ta qua phân
tích sơ đồ vùng
đi ̣a chất kiến ta ̣o và niên biểu đi ̣a chất
những nơi hay xảy ra
đô ̣ng đất
30 Đặc điểm
tài nguyên
khoáng sản
Việt Nam
A30 Biết đươ ̣c nước ta có
nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú, đa da ̣ng, sự hình thành của các vùng mỏ chính ở
nước ta qua các giai đoa ̣n đi ̣a chất
B30 Xác đi ̣nh đươ ̣c các mỏ
khoáng sản chính và vùng khoáng sản trên bản đồ
C30 Sưu tầm các mẫu
khoáng sản ở đi ̣a phương
31 Thực
hành: Đọc
bản đồ Việt
Nam (phần
hành chính và
khoáng sản )
A31 Biết đo ̣c bản đồ hành chính và khoáng sản Viê ̣t Nam
- Xác đi ̣nh được vi ̣ trí tỉnh Điê ̣n Biên trên bản đồ
- Nhớ được các kí hiê ̣u khoáng sản
B31 Hoàn thành bản báo cáo thực hảnh
32 Ôn tập A32 Hê ̣ thống la ̣i kiển thức đã
ho ̣c từ đầu kì II
B32 Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ, phân tích nhâ ̣n xét bảng số liê ̣u
C32 Biết cách làm bài kiểm tra
33 Kiểm tra
viết 1 tiết A33 Hoàn thành bài kiểm tra 1
tiết do phòng ra đề
34 Đặc điểm
địa hình Việt
Nam
A34 Trình bày được các đă ̣c điểm chung của đi ̣a hình Viê ̣t Nam
B34 Giải thích đươ ̣c đă ̣c điểm
đi ̣a hình của nước ta
35 Đặc điểm A35 Nêu đươ ̣c vi ̣ trí, đă ̣c điểm B35 So sánh đi ̣a C35 Sưu
Trang 7các khu vực
địa hình
cơ bản của khu vực đồi núi, khu vực đồng bằng, bờ biển và thềm
lu ̣c đi ̣a
hình đồng bằng châu thổ sông hồng và sông cửu long
tầm tranh ảnh các khu vực
đi ̣a hình
36 Thực
hành: Đọc
bản đồ địa
hình Việt
Nam
A36 Biết đo ̣c bản đồ đi ̣a hình Viê ̣t Nam
- Phân tích lát cắt đi ̣a hình
B36 Hoàn thành bản báo cáo thực hành
37 Đặc điểm
khí hậu Việt
Nam
A37 Trình bày được đă ̣c điểm chung của khí hâ ̣u Viê ̣t Nam
B37 Giải thích đươ ̣c các đă ̣c điểm của khí hâ ̣u nước ta
- Phân tích bảng số liê ̣u nhiê ̣t đô ̣ , lươ ̣ng mưa các tháng
C37 Sưu tầm ca dao tu ̣c ngữ nói về thời tiết khí
hâ ̣u nước ta
38 Các mùa
khí hậu và
thời tiết nước
ta
A38 Trình bày những nét đă ̣c trưng về khí hâ ̣u và thời tiết của hai mùa, sự khác biê ̣t về khí hâ ̣u thời tiết của các miền
- Nêu đươ ̣c những thuâ ̣n lợi và
khó khăn do khí hâ ̣u mang la ̣i với đời sống và sản xuất ở Viê ̣t Nam
B38 So sánh sự
khác nhau giữa thời tiết khí hâ ̣u của các miền khí
hâ ̣u
C38 Vẽ biểu đồ nhiê ̣t đô ̣ , lươ ̣ng mưa
39 Đặc điểm
sông ngòi
Việt Nam
A39 Trình bày được đă ̣c điểm chung của sông ngòi viê ̣t nam
B39 Phân tích vai trò của các con sông với đời
C39 Liên
hê ̣ thực tế
Trang 8sống con người.
40 Các hệ
thống sông
lớn ở nước ta
A40 Nêu đươ ̣c sự khác nhau về
chế đô ̣ nươc, về mùa lũ của sông ngòi bắc bô ̣, trung bô ̣ và nam bô ̣
Biết mô ̣t số hê ̣ thống sông lớn ở
nước ta
- Nêu đươ ̣c những thuâ ̣n lợi và
khó khăn của sông ngòi đối với đời sống, sản xuất và sự cần thiết phải bảo vê ̣ nguồn nước sông
B40 Giải thích đươ ̣c sự khác nhau về chế đô ̣ nước, về mùa lũ
của các hê ̣ thống sông
C40 Xác
đi ̣nh đươ ̣c các hê ̣ thống sông chính trên bản đồ
41 Thực
hành về khí
hậu, thủy văn
Việt Nam
A41 Vẽ được biểu đồ về chế đô ̣ mưa và chế đô ̣ dòng chảy trên từng lưu vực
B41 Phân tích bảng số liê ̣u và
rút ra nhâ ̣n xét
C41 Hoàn thành bản báo cáo thực hảnh
42 Đặc điểm
đất Việt Nam
A42 Trình bày được đă ̣c điểm chung của đất Viê ̣t Nam
- Biết đươ ̣c đă ̣c tính, sự phân bố
và giá tri ̣ kinh tế của các nhóm đất chính ở nước ta
- Nêu đươ ̣c mô ̣t số vấn đề lớn trong sử du ̣ng và cải ta ̣o đất ở
Viê ̣t Nam
B42 Phân tích bản đồ các loa ̣i đất ở Viê ̣t Nam
C42 So sánh đă ̣c tính, sự phân bố và giá tri ̣ sử du ̣ng của ba nhóm đất
43 Đặc điểm
sinh vật Việt
Nam
A43 Trình bày được đă ̣c điểm chung của sinh vâ ̣t Viê ̣t Nam
- Biết đươ ̣c các kiểu hê ̣ sinh thái rừng ở nước ta và phân bố của
B43 Giải thích đươ ̣c đă ̣c điểm chung của sinh
vâ ̣t Viê ̣t Nam
C43 Sưu tầm tranh ảnh về các loài đô
Trang 9̣ng-chúng thực vâ ̣t ở
nước ta
44 Bảo vệ tài
nguyên sinh
vật Việt Nam
A44 Nêu đươ ̣c giá tri ̣ sử du ̣ng tài nguyên sinh vâ ̣t, nguyên nhân của sự suy giảm và sự cần thiết phải bảo vê ̣ nguồn tài nguyên sinh vâ ̣t ở nước ta
B44 Chứng minh đươ ̣c giá tri ̣ to lớn của tài nguyên sinh vâ ̣t
C44 Kể tên mô ̣t số sinh vâ ̣t và vai trò của
chúng
45 Đặc điểm
chung của tự
nhiên Việt
Nam
A45 Trình bày được bốn đă ̣c điểm chung nổi bâ ̣t của tự nhiên viê ̣t nam
- Nêu đươ ̣c những thuâ ̣n lợi và
khó khăn của tự nhiên đối với đời sống và sự phát triển kinh tế
- xã hô ̣i ở nước ta
B45 Giải thích đươ ̣c các đă ̣c điểm chung của tự nhiên Viê ̣t Nam
46.Thực
hành: Đọc lát
cắt địa lí tự
nhiên tổng
hợp
A46 Biết đo ̣c và khai thác thông tin từ lát cắt tự nhiên tổng hợp
B46 Hoàn thành
nô ̣i dung bài thực hành
47 Miền Bắc
và Đông Bắc
Bắc Bộ
A47 Biết đươ ̣c vi ̣ trí đi ̣a lí và
pha ̣m vi lãnh thổ của miền bắc và đông bắc bắc bô ̣
- Nêu đươ ̣c mô ̣t số đă ̣c điểm nổi
bâ ̣t về đi ̣a lí tự nhiên của miền
- Biết đươ ̣c những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn đề
khai thác và bảo vê ̣ môi trường của miền
B47 Giải thích đươ ̣c các đă ̣c điểm tự nhiên của miền
- Xác đi ̣nh được
vi ̣ trí của mô ̣t số
miền đi ̣a hình
Trang 1048 Miền Tây
Bắc và Bắc
Trung Bộ
A48 Biết đươ ̣c vi ̣ trí đi ̣a lí và
pha ̣m vi lãnh thổ của miền tây bắc và bắc trung bô ̣
- Nêu đươ ̣c mô ̣t số đă ̣c điểm tự
nhiên nổi bâ ̣t của miền
- Biết đươ ̣c những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn đề
khai thác tài nguyên , bảo vê ̣ môi trường của miền
B48 Giải thích đươ ̣c các đă ̣c điểm tự nhiên của miền
- Xác đi ̣nh được
vi ̣ trí mô ̣t số khu vực đi ̣a hình chính
49 Ôn tập A49 Hê ̣ thống la ̣i kiển thức đã
ho ̣c từ đầu kì II
B49 Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ, phân tích nhâ ̣n xét bảng số liê ̣u
C49 Biết cách làm bài kiểm tra
50 Kiểm tra
học kì II A50 Hoàn thành bài kiểm tra
ho ̣c kì II do sở giáo du ̣c ra đề
51 Miền
Nam Trung
Bộ và Nam
Bộ
A51 Biết đươ ̣c vi ̣ trí đi ̣a lí và
pha ̣m vi lãnh thổ của miền tây bắc và bắc trung bô ̣
- Nêu đươ ̣c mô ̣t số đă ̣c điểm tự
nhiên nổi bâ ̣t của miền
- Biết đươ ̣c những khó khăn do thiên nhiên gây ra và vấn đề
khai thác tài nguyên , bảo vê ̣ môi trường của miền
B51 Giải thích đươ ̣c các đă ̣c điểm tự nhiên của miền
- Xác đi ̣nh được
vi ̣ trí mô ̣t số khu vực đi ̣a hình chính
52 Thực
hành tìm hiểu
địa phương
A52 Biết đươ ̣c vi ̣ trí, pha ̣m vi, giới ha ̣n của mô ̣t đối tượng đi ̣a lí
ở đi ̣a phương
- Trình bày đă ̣c điểm đi ̣a lí của
B52 Hoàn thành bản báo cáo thực hành
Trang 11đối tươ ̣ng: Thời gian hình thành, phát triển, sự gắn bó với cuô ̣c sống của người dân và vai trò của đối tượng đó
Trang 127 Khung phân phối chương trình (theo PPCT của Sở GD-ĐT ban hành)
Học Kì I: 18 tuần, 34 tiết
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú
Lí
thuyết
Thực
hành
Bài tập, Ôn tập
Kiểm tra
8 Lịch trình chi tiết
Chương Bài
học
Tiết Hình thức
tổ chức DH
PP/ học liệu, PTDH KT-ĐG
Chương XI: CHÂU Á
(06 tiết lí thuyết + 0 tiết kiểm tra, ôn tập + 01 tiết thực hành =07 tiết)
15 19 Đặc điểm
dân cư xã hội ĐNA
Trực quan, nêu vấn đề, diễn giảng
-Bản đồ phân bố dân cư Châu Á
-Bản đồ phân bố dân cư khu vực ĐNA
-Tư liệu, tranh ảnh về các hoạt động kinh tế của các quốc gia trong khu vực
Tự luâ ̣n và trắc nghiê ̣m
16 20 Đặc điểm
kinh tế các nước ĐNA
Trực quan, nêu vấn đề, diễn giảng,
so sánh, nhóm
-Bản đồ các nước ĐNA -Lược đồ các nước ĐNA -Tư liệu, tranh ảnh về các hoạt động kinh tế của các quốc gia trong khu vực
Tự luâ ̣n và trắc nghiê ̣m
17 21 Hiệp hội các
nước ĐNA.(
ASEAN)
Trực quan, nêu vấn đề, diễn giảng, vấn đáp, Nhóm
- Bản đồ các nước ĐNA -Tư liệu,tranh ảnh các nước trong khu vữ
-Bảng phụ: tóm tắt các giai đoạn thay đổi mục tiêu của Hiệp hội Asean
Tự luâ ̣n và trắc nghiê ̣m
18 22 Thực hành:
Tìm hiểu Lào và Campuchia
Trực quan, vấn đáp, Nhóm, so sánh
-Bản đồ các nước ĐNA -Lược đồ tự nhiên kinh tế Lào, Campuchia
_Tư liệu, tranh ảnh về kinh tế, xã hội Lào, Campuchia
Tự luâ ̣n và trắc nghiê ̣m
19 23 Địa hình với
tác động của nội lực, ngoại lực
Nhóm,nêu vấn đề,Trực quan, so sánh
- Bản đồ tự nhiên thế giới với các kí hiệu khu vực động đất, núi lửa
-Bản đồ các địa mảng lớn trên thế giói
_Tranh ảnh về động đất,
Tự luâ ̣n và trắc nghiê ̣m