1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 17 : Luyen tap 2_On tap

9 300 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiet 17 : Luyen tap 2_on tap
Thể loại Luyện tập
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất của phép cộng và phép nhân... Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. Khi nào thì phép trừ hai số tự nhiên

Trang 1

TiÕt 17

N¨m häc 2010 - 2011

Trang 2

a (b + c) = a b + a c

Tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép

Nhân với số 1

Cộng với số 0

Kết hợp Giao hoán

a + b = b + a a b = b a

(a b) c = a (b c)

a 1 = 1 a = a

a + 0 = 0 + a = a

(a + b) + c = a + (b + c)

I ôn tập lý thuyết :

1 Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất của phép cộng và phép nhân

Trang 3

2 Luỹ thừa bậc n của a là gì ?

Viết công thức nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số , chia hai luỹ

thừa cùng cơ số

Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :

* am an = am + n ; Chia hai luỹ thừa cùng cơ số :

* am : an = am - n (a ≠ 0 ; m ≥ n)

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số đều bằng a :

a a a a = an (n ≠ 0)

n thừa số

3 Khi nào thì phép trừ hai số

tự nhiên thực hiện dược ?

Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ

Trang 4

- Khi nào ta nói số tự nhiên a

chia hết cho số tự nhiên b

khác 0 ?

- Viết dạng tổng quát số tự

nhiên chia hết cho 3 , cho 4 ,

cho 5

4 Có mấy cách viết một tập

hợp ? Nêu cách tính số phần

tử của tập hợp ?

Có hai cách viết một tập hợp :

- Liệt kê các phần tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng

- Số tự nhiên a chia hết cho số

tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b q

- Dạng tổng quát số tự nhiên chia hết :

Cho 3 là : 3k (k ∈ N) Cho 4 là : 4k (k ∈ N) Cho 5 là : 5k (k ∈ N)

Trang 5

II luyÖn tËp :

Bµi 1 : TÝnh sè phÇn tö cña c¸c tËp hîp :

a) A = {40 ; 41 ; 42 ; ; 100}

b) B = {10 ; 12 ; 14 ; ; 98}

c) C = {35 ; 37 ; 39 ; ; 105}

a) Sè phÇn tö cña tËp hîp A lµ :

(100 - 40) : 1 + 1 = 61(phÇn tö)

b) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ :

(98 - 10) : 2 + 1 = 45(phÇn tö) c) Sè phÇn tö cña tËp hîp C lµ :

(105 - 35) : 2 + 1 = 36(phÇn tö) Tr¶ lêi :

Trang 6

Bµi 2 TÝnh nhanh :

a) (2100 - 42) : 21 ;

b) 26 + 27 + 28 + + 30 + 31 + 32 + 33 ;

c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3

Gi¶i :

a) (2100 - 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21

= 100 - 2 = 98

b) 26 + 27 + 28 + + 30 + 31 + 32 + 33

= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + ( 29 + 30)

= 59 4 = 236 ;

c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

Trang 7

Bµi 3 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau :

a) 3 52 - 16 : 22 ;

b) (39 42 - 37 42) : 42 ;

c) 2448 : [119 - (23 - 6)]

a) 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71

b) (39 42 - 37 42) : 42

= [42 (39 - 37)] : 42

= 42 2 : 42 = 2

c) 2448 : [119 - (23 - 6)]

= 2448 : [119 - 17]

= 2448 : 102 = 24

Gi¶i :

Trang 8

4 T×m sè tù nhiªn x , biÕt :

a) (x - 47) - 115 = 0 ;

b) (x - 36) : 18 = 12 ;

c) (x - 5) 2 = 49

d) 2 x = 16

e) x 50 = x

⇒ 2x = 24 ⇒ x = 4

⇒ (x - 5)2 = 72

Gi¶i :

a) (x - 47) - 115 = 0

x - 47 = 115 = 115 + 47

x = 162 ;

b) (x - 36) : 18 = 12

x - 36 = 12 18

x - 36 = 216

x = 216 + 36

x = 252 ; c) (x - 5)2 = 49

72 = 49

⇒ x - 5 = 7 ⇒ x = 7 + 5 = 12 d) 2x = 16

24 = 16

Trang 9

- Ôn lại các nội dung đã được ôn tập

- Xem kỹ các bài tập đã giải , chú ý về quy ước thứ tự thực hiện các phép tính

- Chú ý cẩn thận khi giải toán , cần đọc kỹ đề bài để

có cách giải hợp lí

- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra ở tiết 18

Hướng dẫn học ở nhà :

Chúc các em ôn tập và làm bài tốt

Ngày đăng: 26/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w