Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất của phép cộng và phép nhân... Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số , chia hai luỹ thừa cùng cơ số.. Khi nào thì phép trừ hai số tự nhiên
Trang 1TiÕt 17
N¨m häc 2010 - 2011
Trang 2
a (b + c) = a b + a c
Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
Nhân với số 1
Cộng với số 0
Kết hợp Giao hoán
a + b = b + a a b = b a
(a b) c = a (b c)
a 1 = 1 a = a
a + 0 = 0 + a = a
(a + b) + c = a + (b + c)
I ôn tập lý thuyết :
1 Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất của phép cộng và phép nhân
Trang 32 Luỹ thừa bậc n của a là gì ?
Viết công thức nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số , chia hai luỹ
thừa cùng cơ số
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số :
* am an = am + n ; Chia hai luỹ thừa cùng cơ số :
* am : an = am - n (a ≠ 0 ; m ≥ n)
Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau , mỗi thừa số đều bằng a :
a a a a = an (n ≠ 0)
n thừa số
3 Khi nào thì phép trừ hai số
tự nhiên thực hiện dược ?
Phép trừ các số tự nhiên thực hiện được nếu số bị trừ lớn hơn hoặc bằng số trừ
Trang 4- Khi nào ta nói số tự nhiên a
chia hết cho số tự nhiên b
khác 0 ?
- Viết dạng tổng quát số tự
nhiên chia hết cho 3 , cho 4 ,
cho 5
4 Có mấy cách viết một tập
hợp ? Nêu cách tính số phần
tử của tập hợp ?
Có hai cách viết một tập hợp :
- Liệt kê các phần tử của tập hợp
- Chỉ ra tính chất đặc trưng
- Số tự nhiên a chia hết cho số
tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b q
- Dạng tổng quát số tự nhiên chia hết :
Cho 3 là : 3k (k ∈ N) Cho 4 là : 4k (k ∈ N) Cho 5 là : 5k (k ∈ N)
Trang 5II luyÖn tËp :
Bµi 1 : TÝnh sè phÇn tö cña c¸c tËp hîp :
a) A = {40 ; 41 ; 42 ; ; 100}
b) B = {10 ; 12 ; 14 ; ; 98}
c) C = {35 ; 37 ; 39 ; ; 105}
a) Sè phÇn tö cña tËp hîp A lµ :
(100 - 40) : 1 + 1 = 61(phÇn tö)
b) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ :
(98 - 10) : 2 + 1 = 45(phÇn tö) c) Sè phÇn tö cña tËp hîp C lµ :
(105 - 35) : 2 + 1 = 36(phÇn tö) Tr¶ lêi :
Trang 6Bµi 2 TÝnh nhanh :
a) (2100 - 42) : 21 ;
b) 26 + 27 + 28 + + 30 + 31 + 32 + 33 ;
c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3
Gi¶i :
a) (2100 - 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21
= 100 - 2 = 98
b) 26 + 27 + 28 + + 30 + 31 + 32 + 33
= (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + ( 29 + 30)
= 59 4 = 236 ;
c) 2 31 12 + 4 6 42 + 8 27 3
= 24 31 + 24 42 + 24 27
Trang 7Bµi 3 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh sau :
a) 3 52 - 16 : 22 ;
b) (39 42 - 37 42) : 42 ;
c) 2448 : [119 - (23 - 6)]
a) 3 52 - 16 : 22 = 3 25 - 16 : 4 = 75 - 4 = 71
b) (39 42 - 37 42) : 42
= [42 (39 - 37)] : 42
= 42 2 : 42 = 2
c) 2448 : [119 - (23 - 6)]
= 2448 : [119 - 17]
= 2448 : 102 = 24
Gi¶i :
Trang 84 T×m sè tù nhiªn x , biÕt :
a) (x - 47) - 115 = 0 ;
b) (x - 36) : 18 = 12 ;
c) (x - 5) 2 = 49
d) 2 x = 16
e) x 50 = x
⇒ 2x = 24 ⇒ x = 4
⇒ (x - 5)2 = 72
Gi¶i :
a) (x - 47) - 115 = 0
x - 47 = 115 = 115 + 47
x = 162 ;
b) (x - 36) : 18 = 12
x - 36 = 12 18
x - 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252 ; c) (x - 5)2 = 49
72 = 49
⇒ x - 5 = 7 ⇒ x = 7 + 5 = 12 d) 2x = 16
24 = 16
Trang 9- Ôn lại các nội dung đã được ôn tập
- Xem kỹ các bài tập đã giải , chú ý về quy ước thứ tự thực hiện các phép tính
- Chú ý cẩn thận khi giải toán , cần đọc kỹ đề bài để
có cách giải hợp lí
- Chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra ở tiết 18
Hướng dẫn học ở nhà :
Chúc các em ôn tập và làm bài tốt