Mục Tiêu: - Củng cố kiến thức về nhân; chia; cộng; trừ các số nguyên và các tính chất của chúng.. - Học sinh có kỹ năng tính tóan các số nguyên; luỹ thừa của một số nguyên, tính nhanh… -
Trang 1Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai
I Mục Tiêu:
- Củng cố kiến thức về nhân; chia; cộng; trừ các số nguyên và các tính chất của chúng
- Học sinh có kỹ năng tính tóan các số nguyên; luỹ thừa của một số nguyên, tính nhanh…
- Học sinh được rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, linh hoạt…
II Chuẩn Bị:
- GV: bảng phụ
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Phát biểu các tính chất của phép nhân số nguyên Viết công thức tổng quát
- Làm bài 92 (hai HS lên bảng)
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: (10‘)
Lưu ý HS tính nhanh
dựa trên tính chất giao hoán
và tính chất phân phối của
phép nhân và phép cộng
Hoạt động 2: (10‘)
Làm thế nào để tính
được giá trị của biểu thức?
Xác định dấu của biểu
thức? Xác định giá trị tuyệt
đối?
GV HD HS làm câu b
tương tự như câu a
Hai HS lên bảng làm, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
Ta phải thay giá trị của a vào biểu thức
Giá trị cảu A là số âm vì có số lẻ lần dấu “-”
Bài 96:
a) 237.(-26) + 26 137
= 26 137 – 26 237
= 26.(137–237)
= 26.(-100)
= -2600 b) 63 (-25) + 25 (-23)
= 25 (-23) – 25 63
= 25.(-23– 63)
= 25.(-86)
= -2150
Bài 98:
a) A = (-125) (-13) (-a) với a = 8 Thay giá trị của a vào biểu thức ta có:
A = (-125).(-13).(-8)
A = -(125.13.8) = -13000
b) B = (-1) (-2) (-3) (-4) (-5).b Thay giá trị của b vào biểu thức ta có:
LUYỆN TẬP §12
Ngày Soạn: 01 – 01 – 2008 Tuần: 1
Tiết: 1
Trang 2Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai
Hoạt động 3: (10‘)
GV nhắc lại tính chất
trong bài 99 cho HS hiểu
GV treo bảng phụ và
cho HS lần lượt lên bảng
điền vào ô trống
Hoạt động 4: (5‘)
GV cho HS thảo luận
theo nhóm nhỏ
HS chú ý theo dõi
HS lên bảng điền vào ô trống và giải thích vì sao cóa kết quả như vậy, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn
HS thay số vào và tính ra kết quả được kết quả bằng 18
Chọn B
B = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20
B = -(2.3.4.5.20)
B = -(12.10 20)
B = - 2400
Bài 99:
a) (-7).(-13) + 8.(-13)
= (-7 + 8).(-13)
= -13
b) ( )−5 4− − −( 14)
= ( ) ( ) ( ) (−5 4− − −5 14− )
= 20 – 70
= –50
Bài 100:
Giá trị của tích m.n2 với m = 2; n = -3 là số nào trong 4 đáp số:
4 Củng Cố:
- Xen vào lúc luyện tập
5 Dặn Dò: ( 3’)
- Ôn tập bội và ước của một số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.