Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. • Sinh lý sự sản xuất, dẫn lưu và hấp thu dịch não tuỷ. • Cơ chế bệnh sinh đầu nước. • Các nguyên nhân thường gặp. • Triệu chứng lâm sàng đầu nước hoạt động. • Tiêu chuẩn hình ảnh học. • Các phương pháp điều trị đầu nước hiện nay
Trang 1ĐẦU NƯỚC
TRẺ EM
BS ĐẶNG ĐỖ THANH CẦN BỘ MÔN NGOẠI THẦN KINH
Trang 2MỤC TIÊU
1 Sinh lý sự sản xuất, dẫn lưu và hấp thu
dịch não tuỷ.
2 Cơ chế bệnh sinh đầu nước.
4 Triệu chứng lâm sàng đầu nước hoạt
động.
5 Tiêu chuẩn hình ảnh học.
6 Các phương pháp điều trị đầu nước hiện
nay
Trang 4II SINH LÍ DỊCH NÃO TUỶ
Sản xuất:
Vị trí: đám rối mạch mạc
Tốc độ: 21ml/giờ
Trang 5II SINH LÍ DỊCH NÃO TUỶ
Trang 6II SINH LÍ DỊCH NÃO TUỶ
Trang 7III CƠ CHẾ BỆNH SINH
ĐÁM RỐI
NÃO THẤT
1
2
3
Trang 8III CƠ CHẾ BỆNH SINH
SẢN XUẤT
HẤP THU
Trang 9IV PHÂN LOẠI
1 Theo cơ chế:
Trang 10VI NGUYEÂN NHAÂN
Trang 11Bẩm sinh
Dị tật Chiari
Hẹp cống Sylvius nguyên phát
Trang 12VI NGUYÊN NHÂN
Mắc phải
Khối choán chỗ nội sọ: U não, dị dạng mạch máu
Trang 13VII TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
Trẻ còn thóp:
Quấy khóc, lừ đừ
Bỏ bú
Nôn ói
Thóp trước phồng, căng
Dãn tĩnh mạch da đầu
Dấu mặt trời lặn
Mắt lé trong
Tiếng gõ Macewen
Dãn khớp sọ
Vòng đầu lớn
Trang 15Đo vòng đầu:
Mới sinh: 33 – 35 cm
3 tháng đầu: 2 cm/tháng
3th – 6th: 1 cm/tháng
6th – 12th: 0,5 cm/tháng
Trang 17VII TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
Trang 18SOI ĐÁY MẮT
Trang 19VIII CẬN LÂM SÀNG
1 SIÊU ÂM
XUYÊN
THÓP
Trang 20VIII CẬN LÂM SÀNG
2 XQ sọ:
Dãn khớp sọ
Dấu ấn ngĩn tay
Trang 21VIII CẬN LÂM SÀNG
FH: đk giữa hai sừng trán TH: bề rộng sừng thái dương ID: đk giữa hai bảng trong xương sọ Tỉ số FH/ID
BPD: đk lưỡng đỉnh Tỉ số Evan = FH/BPD
FH
ID
BPD
2 CT SCAN
Trang 22VIII CẬN LÂM SÀNG
Trang 23VIII CẬN LÂM SÀNG
3 MRI:
Trang 26VIII ĐIỀU TRỊ
2 Điều trị đầu nước:
2.2 Nội khoa: hỗ trợ
Acetazolamide: 25mg/kg/ngày – 100mg/kg/ngày.
Furosemide: 1mg/kg/ngày
Trang 28Biến chứng VP shunt:
Trang 29Nội soi thần kinh:
Trang 31Phương pháp Mở thông sàn não thất
HC dẫn lưu quá mức Không Có
Biến chứng tích luỹ Không Có