Heart Journal 2006; 27: 1341 - 1381 Lượng định lâm sàng Bệnh sử, khám thực thể ECG Sinh hóa và huyết học Khảo sát TMCB ECG gắng sức Hoặc Stress hình ảnh bằng thuốc hay bằng gắng sức Qui
Trang 1ỔN ĐỊNH 2007: TỪ KHUYẾN CÁO ĐẾN THỰC
HÀNH LÂM SÀNG (Diagnosis and treatment of stable angina 2007:
from guidelines to clinical practice)
PGS.TS Phạm Nguyễn VinhViện Tim TP Hồ Chí Minh
Trang 2Bệnh án
- Cơn đau thắt ngực khi gắng sức từ 1 năm, giảm với điều trị nội khoa
- Cao : 152 cm Nặng : 82 kg BMI: 35.5
- THA 12 năm ; TBMMN 10 năm ; ĐTĐ 1 năm
- Cholesterol : 334 mg% TG : 153 mg%
- ECG : nhịp xoang, TS 100/ph
T(-), ST↓ < 1 mm nhiều chuyển đạo trước ngực
- Siêu âm tim : PXTM 71%
Không rối loạn vận động vùng Thất và nhĩ không lớn
Hình ảnh siêu âm rất mờ (p = 82 kg)
Trang 3Hỏi bệnh sử
Khám thực thể
Lượng giá yếu tố nguy cơ
=> Khả năng bệnh ĐMV
(TD : thấp, trung bình, cao)
Tài liệu : ACC/AHA/ACP - ASIM Chronic Stable Angina Guidelines JACC Vol
33, No 7 1999, p.2098
Trang 4KHẢ NĂNG BỊ BĐMV CHỈ DỰA VÀO TRIỆU CHỨNG
CƠ NĂNG, THEO TUỔI VÀ GIỚI TÍNH
Trang 5PHÂN LOẠI LÂM SÀNG CĐTN
1 Đau, tức sau xương ức với tính chất cơn đau và thời gian điểnhình
2 Xẩy ra khi gắng sức hoặc stress tình cảm
3 Giảm khi nghỉ hoặc sử dụng Nitroglycerine
chuẩn trên
TL : Diamond, JACC, 1983 (45)
Trang 6TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart Journal 2006; 27: 1341 - 1381
Lượng định lâm sàng
Bệnh sử, khám thực thể
ECG Sinh hóa và huyết học
Khảo sát TMCB
ECG gắng sức Hoặc Stress hình ảnh bằng thuốc hay bằng
gắng sức
Qui trình chăm sóc hội
chứng ĐMV cấp
Đau thắt ngực không ổn định
Nghi ngờ bệnh phổi Xquang ngực
Nghi ngờ suy tim, tiền sử NMCT, ECG bất thường, lâm sàng bất thường, THA hoặc ĐTĐ
-Trấn an -Gởi khám chuyên
khoa khác
Lượng định lại triệu chứng có là do TMCB
Không chứng cớ triệu chứng là do TMCB hưởng từ – MRI) để khảo sát bấtSiêu âm tim (hoặc ảnh cộng
thường cấu trúc và chức năng
Nếu chẩn đoán BĐMV đã chắc chắn, nhưng chức năng thất chưa được
khảo sát Lượng định tiên lượng qua lâm sàng và trắc nghiệm không xâm nhập
Trang 7TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart Journal 2006; 27: 1341 - 1381
Nguy cơ thấp Tử vong tim mạch < 1%/năm Tử vong tim mạch < 1 - 2%/nămNguy cơ trung bình Tử vong tim mạch > 2%/nămNguy cơ cao
Chụp ĐMV (tùy thuộc mức độ
triệu chứng và đánh giá lâm sàng
Điều trị nội Và
Chụp ĐMV (để khảo sát đầy đủ
nguy cơ và lượng định nhu cầu
tái lưu thông ĐMV
Chụp ĐMV nếu chưa
được thực hiện
Lượng định đáp ứng điều trị nội
Triệu chứng cơ năng kiểm soát chưa đủ; lượng định khả năng tái lưu thông ĐMV (PCI hoặc BC
ĐMV)
Giải phẫu học ĐMV nguy cơ cao, có chứng cớ có lợi nếu tái lưu
thông Có Tái lưu thông ĐMV Không
Trang 8ĐIỀU TRỊ NỘI CĐTN ỔN ĐỊNH
Xác định và điều trị các yếu tố làm nặng (td: THA, cường giáp, thiếu máu …)
Giảm các yếu tố nguy cơ
Điều trị chống TMCB
Trang 9Các xét nghiệm cần thực hiện nhằm khảo sát ban
đầu bệnh nhân đau thắt ngực (1)
Loại I (cho mọi bệnh nhân)
1. Cholesterol máu, triglyceride máu, HDL – C, LDL – C (mức
chứng cứ B)
2. Đường máu/ đói (mức chứng cứ B)
3. Huyết đồ (B)
4. Creatinine máu (C)
Loại I (tùy theo lượng định lâm sàng)
1. Chất chỉ điểm tổn thương cơ tim nếu nghi ngờ H/C ĐMV cấp
(mức chứng cứ A)
2. Chức năng tuyến giáp nếu lâm sàng nghi ngờ (mức chứng cứ C)
Trang 10Các xét nghiệm cần thực hiện nhằm khảo sát ban
đầu bệnh nhân đau thắt ngực (2)
Loại IIa
1. Trắc nghiệm dung nạp glucose qua đường uống (mức chứng
cứ B)Loại IIb
Trang 11ECG gắng sức/ chẩn đốn đau thắt ngực
Loại I
1 Có triệu chứng đau thắt ngực kèm khả năng bị BĐMV trung bình
đến cao dựa theo tuổi, giới tính và triệu chứng (mức chứng cứ
B)
Loại IIb
1. Bệnh nhân có ST chênh xuống > 1mm trên ECG lúc nghỉ hay
đang uống digoxin (mức chứng cứ B)
2. Bệnh nhân có khả năng BĐMV thấp (< 10%) dựa theo tuổi,
giới tính và triệu chứng (mức chứng cứ B)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 12TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart
Trang 13Siêu âm tim dùng dãn
Trang 14(1)
Loại I
1. Bệnh nhân có bất thường ECG lúc nghỉ, blốc nhánh trái, ST
sụp xuống > 1mm, nhịp máy hoặc hội chứng Wolf –Parkinson – White (mức chứng cứ B)
2. Bệnh nhân mà ECG gắng sức không kết luận được, chẩn
đoán còn nghi ngờ (mức chứng cứ B)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart
Trang 15(2)
Loại IIa
1. Đã có PCI hoặc BCĐMV (B)
2. Thay thế ECG gắng sức (B)
3. Thay thế ECG gắng sức ở bệnh nhân mức nhậy cảm thấp như
Nữ kèm đau không đặc hiệu (B)
4. Lượng định mức nặng của chức năng khi tổn thương trung bình
trên ảnh chụp ĐMV (C)
5. Tìm vùng TMCB dự trù tái tưới máu, trên bệnh nhân đã có
chụp ĐMV (B)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart
Trang 16Khuyến cáo sử dụng siêu âm tim nhằm khảo sát ban
đầu đau thắt ngựcLoại I
1. Nghe tim thấy bất thường, nghi có bệnh van tim hoặc bệnh cơ
tim phì đại (mức chứng cứ B)
2. Nghi có suy tim (mức chứng cứ B)
3. Có tiền sử NMCT (mức chứng cứ B)
4. Có blốc nhánh trái, có sóng Q hoặc có biến đổi bệnh lý ECG
bao gồm blốc phân nhánh trái trước (C)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 17nhằm khảo sát ban đầu đau thắt ngực
Loại I
1 Đau thắt ngực trên bệnh nhân nghi có loạn nhịp tim (mức
chứng cứ B)
Loại IIa
1 Nghi đau thắt ngực do co mạch (mức chứng cứ C)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 18thắt ngực ổn định
Loại IIb
1 Bệnh nhân khả năng BĐMV thấp kèm ECG gắng sức hoặc
trắc nghiệm stress hình ảnh không kết luận được
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 19đau thắt ngực ổn định (1)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 20đau thắt ngực ổn định (2)Loại IIa
1. Cận lâm sàng không xâm nhập không kết luận được hoặc
tương phản trên bệnh nhân nguy cơ BĐMV trung bình đến
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 21Lượng định nguy cơ (risk stratification) rất cần thiết
để có chỉ định điều trị và tiên lượng bệnh
Trang 22Chỉ số thảm lăn (Treadmill score)
Duke Treadmill score = Thời gian gắng sức - (5 x ST chênh)
Trang 23Nguy cơ cao (tử vong hàng năm > 3%)
1. PXTM < 35%
2. Chỉ số thảm lăn nguy cơ cao (< -11)
3. Rối loạn chức năng thất trái nặng khi gắng sức (< 35%)
4. Vùng khiếm khuyết tưới máu rộng khi có stress (đặc biệt ở
vùng trước)
5. Nhiều vùng khiếm khuyết tưới máu vừa phải khi có stress
6. Rối loạn vận động vùng trên siêu âm (> 2 vùng) ở liều thấp
dobutamine (< 10mg/kg/phút) hoặc ở tần số tim thấp (< 120
phút)
Nguy cơ cao: điều trị nội và chụp ĐMV
TL: Gibbons RJ et al ACC/AHA 2002 Guideline update for the management of patients with chronic stable angina www.acc.org
Trang 24Nguy cơ trung bình (tử vong 1-3%/ năm)
1. Rối loạn chức năng thất nhẹ hay vừa (PXTM 35 – 49%)
2. Chỉ số nguy cơ thảm lăn trung gian (-11 < chỉ số < 5)
3. Khiếm khuyết tưới máu khi có stress không kèm dãn TT hoặc
tăng thu nhận ở phổi (Thallium 201)
4. Rối loạn vận động vùng trên siêu âm < 2 vùng với liều cao
Trang 25Nguy cơ thấp (tử vong < 1%/năm)
1. Chỉ số thảm lăn thấp (> 5)
2. Khiếm khuyết tưới máu thấp hoặc bình thường lúc nghỉ
hoặc với stress
3. Vận động vùng trên stress siêu âm tim bình thường
=> Điều trị nội
TL: Gibbons RJ et al ACC/AHA 2002 Guideline update for the management of
patients with chronic stable angina www.acc.org
Trang 27ĐIỀU TRỊ CĐTN ỔN ĐỊNH
Hai mục tiêu chính của điều trị cơn đau thắt ngực ổn định là:
1 Phòng ngừa nhồi máu cơ tim và tử vong do đó kéo dàiđời sống
2 Giảm triệu chứng cơ năng (tăng chất lượng cuộc sống)
TL: Heart Disease, WB Saunders 6th ed 2001, p.1282
Trang 28ĐIỀU TRỊ CĐTN ỔN ĐỊNH : ĐIỀU TRỊ KHÔNG THUỐC
° Giảm mỡ
° Thuốc lá : ngưng
° Rượu : vừa phải
° Vận động thể lực +++
° Bớt stress tình cảm
° Hạn chế muối Natri / THA
° Giảm cân nặng
Trang 29Khuyến cáo sử dụng thuốc điều trị nhằm cải thiện tiên lượng bệnh nhân đau thắt ngực ổn định (1)
Loại I
1. Aspirin 75mg/ngày trừ phi có CCĐ (chứng cớ A)
2. Statin: tất cả bệnh nhân (chứng cớ A)
3. UCMC: b/n có kèm THA, suy tim, rối loạn chức năng TT, tiền
sử NMCT kèm RLCN TT hoặc ĐTĐ (chứng cớ A)
4. Chẹn bêta: b/n sau NMCT hoặc kèm suy tim (chứng cớ A)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 30Khuyến cáo sử dụng thuốc điều trị nhằm cải thiện tiên lượng bệnh nhân đau thắt ngực ổn định (2)
Loại IIa
1. UCMC: tất cả b/n đau thắt ngực do BĐMV (chứng cớ B)
2. Clopidogrel: b/n không dung nạp aspirin (chứng cớ B)
Trang 31Loại I
1. Nitroglycerin tác dụng ngắn (chứng cớ B)
2. Chẹn bêta liều tăng dần, bảo vệ 24 giờ (chứng cớ A)
3. Không dung nạp chẹn bêta: ức chế calci (A), nitrates tác dụng
dài (C)hoặc nicorandil (C)
4. Phối hợp chẹn bêta và dihydropyridine nếu chẹn bêta không đủ
hiệu quả (chứng cớ A)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 32Loại IIa
1. Không dung nạp chẹn bêta: chất ức chế nút xoang (ivrabadine
–Procoralan ®) (chứng cớ B)
2. Phối hợp chẹn bêta và UC calci không đủ: thay ức chế calci
bằng nitrates hoặc nicorandil (chứng cớ C)
Trang 33Khuyến cáo sử dụng thuốc điều trị đau thắt ngực do
co mạch
Loại I
- Ưùc chế calci và nitrates (nếu cần)/ b/n có ảnh ĐMV bình
thường hoặc không nghẽn (chứng cớ B)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 34Tái lưu thông động mạch vành
Phẫu thuật bắc cầu ĐMV (CABG)
Can thiệp ĐMV qua da (PCI)
Trang 35Chỉ định tái lưu thơng ĐMV
1. Điều trị nội không đủ kiểm soát triệu chứng
2. Trắc nghiệm không xâm nhập: nhiều vùng cơ tim có nguy
Trang 36Chống chỉ định tái lưu thơng động mạch vành
1. Tổn thương 1 hoặc 2 nhánh ĐMV không ở phần gần LTT, có ít
hay không TCCN và chưa điều trị nội đủ hoặc vùng TMCB ít
2. Hẹp tương đối (50-70%) không ở thân chung ĐMV và không
TMCB /TNGS
3. Hẹp không có ý nghĩa (<50%)
4. Thủ thuật nguy cơ cao (>10-15% tử vong)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 37Phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
Trang 38thiện tiên lượng b/n đau thắt ngực ổn định (1)
Loại I
1. BCĐMV/ hẹp có ý nghĩa thân chung ĐMV hoặc tương đương
(hẹp nặng phần gần nhánh xuống trước hoặc nhánh mũ (chứngcớ A)
2. BCĐMV/ hẹp có ý nghĩa phần gần 3 nhánh ĐMV (chứng cớ A)
3. BCĐMV/ hẹp nặng phần gần nhánh xuống trước ĐMV/ TMCB
cải thiện được khi trắc nghiệm không xâm nhập (chứng cớ A)
4. BCĐMV/ hẹp có ý nghĩa ĐMV kèm rối loạn chức năng thất
trái/ còn cải thiện được (chứng cớ B)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur Heart
Trang 39Khuyến cáo điều trị tái lưu thông mạch nhằm cải thiện tiên lượng b/n đau thắt ngực ổn định (2)
Loại IIa
1. BCĐMV/ hẹp có ý nghĩa 1 hoặc 2 nhánh ĐMV không ở phần
gần, nhưng sống sót sau đột tử hoặc có NNT kéo dài (chứng cớB)
2. BCĐMV/ hẹp có ý nghĩa 3 nhánh ĐMV ở b/n ĐTĐ (chứng cớ
C)
3. Nong hoặc BCĐMV ở b/n TMCB cải thiện được qua TN không
xâm nhập và có chứng cớ có cơn TMCB trong sinh hoạt (chứngcớ C)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 40Khuyến cáo tái lưu thơng mạch nhằm cải thiện triệu
chứng cơ năng b/n đau thắt ngực ổn định
Loại I
1. BCĐMV bệnh nhiều nhánh ĐMV trên bệnh nhân có triệu
chứng nặng hay nặng vừa, không kiểm soát được triệu chứng, nguy cơ phẫu thuật thấp hơn lợi điểm và có giải phẫu học ĐMV phù hợp (chứng cứ A)
2. PCI/ bệnh 1 nhánh ĐMV: triệu chứng không kiểm soát được
qua điều trị nội, nguy cơ thấp hơn lợi điểm (chứng cứ A)
3. PCI trên bệnh nhiều nhánh ĐMV: triệu chứng không kiểm soát
được qua điều trị nội, nguy cơ thấp hơn lợi điểm, giải phẫu họcphù hợp (chứng cứ A)
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina pectoris Eur
Trang 41Chỉ định điều trị bn PTN
Hai lựa chọn, ngoài điều trị nội khoa cơ bản :
Phẫu thuật bắc cầu ĐMV +++ : nhánh liên thất trước, nhánh
xiên 1, nhánh bờ thấp, ĐMV phải
Nong ĐMV kèm stent ++
Trang 42Kết luận (1)
Điều trị đúng đau thắt ngực ổn định: giảm triệu chứng
và cải thiện tiên lượng
Bệnh sử, khám thực thể, CLS không xâm nhập: cần thiếtcho mọi bệnh nhân
Trang 43Kết luận (2)
Điều trị bằng thuốc: phân biệt thuốc cải thiện tiên lượng
và thuốc giảm triệu chứng
Không có chứng cớ là PCI giảm tử vong so với điều trị
nội hoặc phẫu thuật *
CABG: cải thiện tiên lượng ở bệnh nhân nghẽn thân
chung, phần gần LTT, 3 nhánh ĐMV, đặc biệt giảm chức
năng thất trái *
TL: Fox K et al Guidelines on the management of stable angina