1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thu 2 - Tuan 20

5 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thư 2 - Tuan 20
Người hướng dẫn P. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở XYZ
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thuật lại sinh động chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh.. Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện: Hồi hộp ở đoạn đầu, gấp gáp, d

Trang 1

Tuần 20

Thứ hai ngày 22 tháng 1 năm 2007

Tiết1: Chào cờ:

$ 20: Tập trung

Tiết 2: Tập đọc:

$ 39: Bốn anh tài (tiếp)

I) Mục tiêu:

1 Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết thuật lại sinh động chiến đấu của bốn anh tài chống yêu tinh Biết đọc diễn cảm bài văn, chuyển giọng linh hoạt phù hợp với diễn biến của câu chuyện: Hồi hộp ở đoạn đầu, gấp gáp, dồn dập ở đoạn tả cuộc chiến đấu quyết liệt chống yêu tinh, chậm rãi khoan thai ở lời kết

2 Hiểu TN mới: Núc nác, yêu tinh

Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi sức khỏe, tài năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

II) Đồ dùng: - Tranh minh họa SGK

III) Các HĐ dạy- học:

1 KT bài cũ: - HS đọc thuộc lòng bài: Chuyện cổ tích ngời trả lời CH- SGK

2 Bài mới:

a GT bài: Ghi đầu bài

b HD luyện đọc và tìm hiểu bài :

*Luyện đọc: - Mở SGK (T13)

? Bài đợc chia làm mấy đoạn?

- HDHS đọc bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn

Sửa lỗi phát âm, kết hợp giảng từ

- GV đọc bài

* Tìm hiểu bài:

? Tới nơi yêu tinh ở anh em Cẩu Khây

gặp ai và đợc giúp đỡ ntn?

? Thấy yêu tinh bà cụ đã làm gì?

? Nêu ý chính của đoạn 1?

? Yêu tinh có phép thuật gì đặc biệt?

? Thuật lại cuộc chiến đấu của bốn anh

em chống yêu tinh?

? Vì sao anh em Cẩu Khây chiến thắng

đợc yêu tinh?

- 2 đoạn

Đ1: Bốn anh em yêu tinh đấy

Đ2: Cẩu Khây đông vui

- Đọc nối tiếp

- Đọc theo cặp

- 1 HS đọc bài

- 1 HS đọc đoạn1, lớp ĐT

- chỉ gặp một bà cụ già đợc yêu tinh cho sống sót để chăn bò cho nó Bốn anh

em đợc bà cụ nấu cơm cho ăn và cho ngủ nhờ

- Thấy yêu tinh về đánh hơi mùi thịt

ng-ời, bà cụ liền giục bốn anh em chạy trốn

* ý1: Bốn anh em Cẩu Khây đến nơi

yêu tinh ở và đợc bà cụ giúp đỡ

- 1 HS đọc đoanj 2, lớp đọc thầm - phun nớc nh ma làm dâng nớc ngập cả cánh đồng, làng mạc

- HS trình bày

- NX bổ sung - Có SK tài năng phi thờng, đoàn kết,

đánh nó bị thơng, phá phép thần thông của nó Họ dũng cảm, đồng tâm, hiệp lực nên đã thắng yêu tinh, buộc nó quy hàng

Trang 2

? Nếu để một mình thì ai trong số bốn

anh em sẽ thắng đợc yêu tinh?

? đoạn 2 của truyện cho biết điều gì?

? Câu chuyện ca ngợi điều gì?

c HDHS đọc diễn cảm:

? Nhận xét bài đọc của bạn? giọng đọc

đã phù hợp cha?

- HDHS đọc diễn cảm đoạn" Cẩu Khây

hé cửa tối sầm lại"

- GV đọc mẫu

- Không ai thắng đợc

*ý2: Anh em Cẩu Khâychiến thắng đợc

yêu tinh vì họ có sức mạnh và đặc biệt là biết đoàn kết hiệp lực trong chiến đấu

- 1 HS đọc toàn bài

* ND: Câu chuyện ca ngợi sức khỏe tài

năng, tinh thần đoàn kết, hiệp lực chiến

đấu quy phục yêu tinh, cứu dân bản của bốn anh em Cẩu Khây

- 2 HS đọc 2 đoạn

- HS nêu

- Đọc theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- NX bình chon bạn đọc hay nhất

3 Củng cố- dặn dò:

- NX giờ học BTVN: thuật lại câu chuyện: Bốn anh tài cho ngời thân nghe

CB bài : Trống đồng Đông Sơn

Tiết 3: Mĩ thuật:

$ 20: Vẽ tranh: Đề tài ngày hội quê em

(GV mĩ thuật dạy)

Tiết 4: Toán :

$ 96: Phân số

I) Mục tiêu: Giúp HS:

- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

II) đ ồ dùng : Các mô hình dạy phân số Hình vẽ (T106- 107) SGK

III) Các HĐ dạy - học: - 1 HS lên bảng chữa bài tập làm thêm

Tóm tắt: giải

Hình bình hành Chiều cao của hình bình hành là:

Đáy: 82cm 82: 2 = 41( cm)

Chiều cao: Bằng 1/2 đáy Chu vi của hình bình hành là:

Chu vi: .cm (82+ 41) x 2 = 246(cm)

Diện tích: .cm2 Diện tích của hình bình hành là:

82 x 41 = 3362(cm2)

Đ/s: Chu vi: 246 cm

Diện tích: 3362 cm2

2 Bài mới:

a GT bài:

b Bài mới: - Giới thiệu phân số

- GV treo hình tròn đợc chia làm 6 phần

bằng nhau, có 5 phần đợc tô màu

- Quan sát

Trang 3

? Có mấy phần đợc tô màu?

- Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,

tô màu 5 phần Ta nói đã tô màu năm

phần sáu hình tròn

- Năm phần sáu viết là:

6 5

( Viết 5, kẻ ngang dới 5 , viết 6 dới gạch

ngang và thẳng với 5)

- Y/ cầu HS viết và đọc năm phần sáu

- Ta gọi

6

5

là phân số

- Phân số

6

5

có tử số là 5, MS là 6

? Khi viết P/S

6

5

thì MS đợc viết ở trên hay dới vạch ngang?

? Mẫu số của P/S

6

5

cho em biết điều gì?

- GV đính hình tròn, hình vuônghình zic

zắc nh SGK lên bảng y/ cầu HS đọc P/S

chỉ số phần đã tô màu của mỗi hình

- GV đa ra hình tròn

? Đã tô màu bao nhiêu hình tròn? Hãy

giải thích? Nêu TS, MS của phân số?

- GV đa ra hình vuông

? Đã tô màu bao nhiêu phần hình vuông?

Hãy giải thích?

? Nêu TS và MS của P/S

4

3

?

- GV đa ra hình zíc zắc

? Đã tô màu bao nhiêu phần của hình zíc

zắc ? Hãy giải thích?

? Nêu TS , MS của phân số

7

4

?

- HS nhận xét

7

4 , 4

3 , 2

1 , 6 5

3 Th c hành :

Bài 1(T107): ? Nêu yêu cầu?

- có 5 phần đợc tô màu

- HS lên bảng

- Lớp viết nháp

- Viết

6

5

đọc năm phần sáu

- Nhắc lại phân số

6 5

- MS đợc viết ở dới vạch ngang

- MS của P/S

6

5

cho biết hình tròn đợc chia làm 6 phần bằng nhau

- HS thực hành

- Quan sát

- Đã tô màu

2

1

hình tròn ( vì hình tròn

đ-ợc chia làm hai phần bằng nhau và tô màu 1 phần)

- Quan sát

- Đã tô màu

4

3

hình vuông( vì hình vuông đợc chia làm 4 phần bằng nhau và tô màu 3 phần)

- P/S

4

3

có TS là 3, MS là 4

- Quan sát

- Đã tô màu

7

4

của hình zíc zắc( vì hình zíc zắc đợc chia làm 7 phần bằng nhau

và tô màu 4 phần)

- Phân số

7

4

có TS là 4, MS là 7

- HS nêu NX

7

4 , 4

3 , 2

1 , 6

5

là những P/S Mỗi P/S có TS và MS TS là số tự nhiên viết trên gạch ngang MS là số TN khác

0 viết dới gạch ngang

- Tự làm vào vở, 6 HS báo cáo trớc lớp

Trang 4

Hình 1 : Viết

5

2

, đọc hai phần năm MS cho biết HCN đợc chia 5 phần bằng nhau

TS cho biết có hai phần đợc tô màu

- Tơng tự với các phần còn lại

Bài 2(T107): ? Nêu y/cầu?

Phân số Tử số Mẫu số

11

10

12

Bài 3(T107): ? Nêu yêu cầu?

- Làm BT vào SGK, 2 HS lên bảng, NX Phân số Tử số Mẫu số

8

25

18 18 25

55

12 12 55

- Làm vào vở, 2 HS lên bảng

a Hai phần năm

5

2

c Bốn phần chín

9 4

b Mời một phần hai

12

11

d Chín phần mời

10 9

đ Năm mơi hai phần tám mơi t

84 52

Bài 4(T107): ? Nêu yêu cầu? - Làm vào vở, 2 HS lên bảng

- Chấm một số bài

9

5

năm phần chín

27

3

ba phần hai mơi bẩy

33

19

mời chín phần ba mơi ba

17

8

tám phần mời bẩy

100

80

tám mơi phần một trăm

4 Tổng kết- dặn dò: - Nhận xét giờ học

tiết 5: c hính tả: Nghe - viết

$ 20: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

I) Mục tiêu:

1 Nghe và viết đúng chính tả, trình bày đúng bài: Cha đẻ của chiếc lốp xe đạp

2 Phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: Ch/tr, uôt/ uôc

II) Đồ dùng: - 4 tờ phiếu ghi ND bài tập 2, 3a

- Tranh minh họa SGK

III) Các HĐ dạy- học:

1 KT bài cũ:

- GV đọc: Sinh sản, sắp xếp, thân thiết, nhiệt tình 2HS lên bảng, lớp viết nháp

2 Bài mới:

a GT bài:

b HDHS nghe viết:

- GV đọc bài viết

- Mở SGK (T 14) theo dõi

- bàng gỗ, nẹp sắt

Trang 5

? Trớc đây bánh xe đạp đợc làm bằng

gì?

? Sự kiện nào làm cho Đân- lớp nảy sinh

ý nghĩ làm lốp xe đạp?

? Phát minh của Đân -lớp đợc đăng kí

chính thức vào năm nào?

? Nêu ND chính của đoạn văn?

? Nêu từ khó dễ viết sai chính tả?

- GV đọc từ khó

Đân- lớp, nẹp sắt, rất xóc, cao su, suýt

ngã, lốp, săm

- GV đọc bài cho HS viết

- GV soát bài

- Chấm một số bài

- NX sửa sai

3 HDHS làm bài tập:

Bài 2(T14): ? nêu Y/C?

a, Điền: ch, tr, ch,tr

b, Điền: uôc, uôc, uôc, uôt

Bài 3 (T14): ? Nêu Y/ C ?

Thứ tự các từ cần điền:

a, Đãng trí, chẳng thấy, xuất trình

b, Thuốc bổ, cuộc đi bộ, bắt buộc

- NX chốt ý kiến đúng

- Một hôm ông suýt ngã vì vấp phải ống cao su dẫn nớc Sau đó ông nghĩ cuọon ống cao su cho vừa bánh xẻồi bơm hơi căng lên thay cho gỗ và nẹp sắt

- năm 1880

- Đoạn văn nói về Đân - lớp, ngời phát minh ra lốp xe đạp bằng cao su

- HS nêu

- Viết nháp, 2 HS lên bảng

- Hs viết bài

- Soát bài( đổi vở)

- Điền vào vở, 2 hs lên bảng

-NX 1HS đọc bài tập

- Làm vào SGK, 2 HS làm phiếu

Tổ 1: phần a Tổ 2,3: phần b

- NX, sửa sai

- -2 HS đọc bài tập

4 Tổng kết - dặn dò: - NX giờ học

CB bài chính tả trí nhớ: Chuyện cổ tích về loài ngời

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

Xem thêm

w