-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng.. -HS thực hiện theo yêu cầu – 2HS đại diện nhóm lên bảng làm.. cần đạt : Sau baứi hoùc HS : - Nắm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Tr
Trang 1
Thửự ba ngaứy 26 thaựng 8 naờm 2009 TOAÙN
OÂN TAÄP : PHEÙP COÄNG VAỉ PHEÙP TRệỉ HAI PHAÂN SOÁ I/
Yêu cầu cần đạt: hoùc sinh:
- Biết cộng ( trừ ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc
Trang 2Giáo viên Học sinh 1- Bài cũ :
Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 5 trang 9
-Chấm một số vở của học sinh
-Nhận xét chung
2 – Bài mới : GTB
HĐ 1: Nêu quy tắc cộng, trừ hai phân số.
-GV nêu ví dụ và gọi HS lên bảng thực hiện
15
3
15
10
;
7
5
7
H : Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số có
cùng mẫu số ta làm như thế nào?
-GV nêu ví dụ gọi HS lên bảng thực hiện
9
7
8
7
;
10
3
9
H : Muốn cộng (hoặc trừ) hai phân số khác
mẫu số ta làm như thế nào?
-GV chốt ý
HĐ 2: Thực hành luyện tập.
Bài 1: Tính
H : Bài toán yêu cầu làm gì ?
H : Em hãy nhận xét các phép tính trong
bài ?
- Nhận xét chữa bài
Bài 2:Tính
-Yêu cầu HS thảo luận thực hiện
- Nhắc HS lưu ý khi quy đồng mẫu số chung
- Nhận xét chữa bài
Bài 3 : Giải toán có lời văn
- Cho HS đọc bài toán
H : Bài toán yêu cầu gì ? Đã cho biết gì ?
- Cho HS thảo luận tìm hướng giải rồi giải
-Gọi đại diện nhóm nêu cách giải ; đại diện
1 nhóm lên bảng trình bày lời giải
- Nhận xét chữa bài
-2HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện phép tính và nhận xét
7
8 7
5 7
3 + = 1510−153 =157
+Ta cộng (hoặc trừ) hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số
-2HS lên bảng thực hiện
- Lớp làm bài vào giấy nháp
-Nhận xét và chữa bài làm trên bảng
+ Ta quy đồng mẫu số hai phân số rồi cộng hoặc trừ hai phân số có cùng mẫu số
-Nhắc lại
- HS nêu -4HS lên bảng làm bài lớp làm vào vở
8
3 5
3 )
; 8
5 7
6+ b − c +
; d) 94−61
-Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-HS thực hiện theo yêu cầu – 2HS đại diện nhóm lên bảng làm
3 + 52 =155 +52=175
…
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau
-1-2HS đọc đề bài
-Nêu:
- HS thảo luận nhóm bàn -1HS lên bảng tóm tắt bài toán
- Đại diện 1 nhóm chữa bài ; nhóm khác nhận xét
Bài giải
Phân số chỉ tổng số bóng màu đỏ và màu xanh là:
6
5 3
1 2
1+ =
(số bóng) Phân số chỉ số bóng màu vàng là:
1- 65 =61(số bóng)
Đáp số: 61 số bóng
Trang 3LềCH SệÛ
NGUYEÃN TRệễỉNG TOÄ MONG MUOÁN CANH TAÂN ẹAÁT NệễÙC.
I.yeõu caàu cần đạt : Sau baứi hoùc HS :
- Nắm đợc một vài đề nghị chính về cải cách của Nguyễn Trờng Tộ với mong muốn làm cho
đát nớc giàu mạnh
+ Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nớc
+ thông thơng với thế giới , thuê ngời nớc ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi
về biển , rừng , đát đai, khoáng sản
+Mở các trờng dạy đóng tàu , đúc súng , sử dụng máy móc
II ẹoà duứng daùy hoùc.
-Chaõn dung Nguyeón Trửụứng Toọ
-HS tỡm hieõu veà Nguyeón Trửụứng Toọ
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.
1- Kieồm tra baứi cuừ :
-GV goùi moọt soỏ HS leõn baỷng kieõm tra baứi
-Nhaọn xeựt cho ủieồm HS
2 – Baứi mụựi :GV giụựi thieọu baứi
Hẹ1: Tỡm hieồu veà Nguyeón Trửụứng Toọ.
-GV toồ chửực cho HS hoaùt ủoọng theo nhoựm
ủeồ chia seỷ cacự thoõng tin ủaừ tỡm hieồu veà
Nguyeón Trửụứng Toọ theo hửụựng daón
Tửứng baùn trong nhoựm ủửa ra cacự thoõng
tin maứ mỡnh sửu taàm ủửụùc
Caỷ nhoựm choùn loùc thoõng tin vaứ thử kớ ghi
vaứo phieỏu theo trỡnh tửù
-Naờm sinh maỏt cuỷa Nguyeón Trửụứng Toọ
-Queõ quaựn cuỷa oõng……
-GV cho HS caực nhoựm baựo caựo keỏt quaỷ
laứm vieọc
-GV nhaọn xeựt keỏt quaỷ laứm vieọc cuỷa HS vaứ
ghi moọt soỏ neựt chớnh veà tieồu sửỷ cuỷa
Nguyeón Trửụứng Toọ
-GV neõu tieỏp vaỏn ủeà; Vỡ sao luực ủoự
Nguyeón Trửụứng Toọ laùi nghú ủeỏn vieọc phaỷi
thửù hieọn canh taõn ủaỏt nửụực
Hẹ2: Tỡnh hỡnh ủaỏt nửụực ta trửụực sửù xaõm
lửụùc cuỷa thửùc daõn Phaựp.
-GV yeõu caàu HS tieỏp tuùc hoaùt ủoọng theo
-2-3 HS leõn baỷng thửùc hieọn yeõu caàu cuỷa GV -Nghe
-HS chia thaứnh caực nhoựm nhoỷ, moói nhoựm coự 6-8
HS hoaùt ủoõng theo Hẹ
-Keỏt quaỷ thaỷo luaọn, tỡm hieõu toỏt laứ: Nguyeón trửụứng Toọ sinh naờm 1830 maỏt naờm 1971
-Queõ quaựn: Laứng Buứi Chu- Hửng Nguyeõn-Ngheọ An
………
-ẹaùi dieọn nhoựm daựn phieỏu cuỷa nhoựm mỡnh leõn baỷng vaứ trỡnh baứy caực nhoựm khaực theo doừi boồ sung
-HS hoaùt ủoọng trong nhoựm cuứng trao ủoồi vaứ traỷ
Trang 4nhóm, cùng trao đổi để trả lời các câu
hỏi
H : Tại sao Pháp có thể dễ dáng xâm lược
nước ta? Điều đó cho thấy tình hình đất
nước ta lúc đó như thế nào?
-GV cho HS báo cáo kết quả trước lớp
H : Theo em, tình hình đất nước như trên
đã đặt ra yêu cầu gì để khỏi bị lạc hậu?
KL: Vào nửa thế kỉ XIX, khi thực dân
pháp xâm lược nước ta…
HĐ3: Những đề nghị canh tân đất nước
của Nguyễn Trường Tộ.
-GV yêu cầu HS tự làm việc với SGK và
trả lời câu hỏi
H :Nguyễn Trường Tộ đưa ra những đề
nghị gì để canh tân đất nước?
H : Nhà vua và triều đình nhà Nguyễn có
thái độ như thế nnào với những đề nghị
của Nguyễn Trường Tộ? Vì sao?
-GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả làm
việc trước lớp; GV nêu từng câu hỏi cho
HS trả lời
H : Việc vua quan nhà Nguyễn phản đối
đề nghị canh tân của Nguyễn Trường Tô
cho thấy họ là người như thế nào?
-GV yêu cầu HS lấy những ví dụ chứng
minh sự lạc hậu của vua quan nhà
Nguyễn
KL: Với mong muốn canh tân đất nước,
phụng sự quốc gia, Nguyễn Trường Tộ đã
gửi đến nhà vua nhiều bản điều trần đề
nghị…
3 - Củng cố dặn dò:
-GV nêu câu hỏi, yêu cầu HS trả lời
lời câu hỏi Có thể nêu:
+Vì: Triều đình nhà Nguyễn nhượng bộ thực dân pháp
+ Kinh tế đất nước nghèo nàn, lạc hậu
+ Đất nước không đủ sức để tự lập…
- Đại diện 1 nhóm HS phát biểu ý kiến trước lớp, HS các nhóm khác bổ sung
+ Cần đổi mới để đủ sức tự lập, tự cường
-HS đọc SGK và tìm câu trả lời cho các câu hỏi
+ Mở rộng quan hệ ngoại giao
+ Thuê chuyên gia nước ngoài giúp ta phát triển kinh tế
+ Xây dựng quân đội…
+ Mở trường dạy cách sử dụng máy móc, đóng tàu, đúc súng…
+Không thực hiện theo đề nghị của ông Vua Tự Đức bao thủ cho rằng những phương pháp cũ đã đủ để điều khiển quốc gia rồi
-2 HS lần lượt nêu ý kiến của mình trước lớp
+ Họ là người bảo thủ
+ Là người lạc hậu, không hiểu gì về thế giới bên ngoài
-VD: Vua nhà Nguyễn không tinn rằng đèn treo ngược, không có dầu mà vẫn sáng
…
- HS tiếp nối nhau trả lời trước lớp
+ Nhân dân tỏ thái độ kính trọng ông, coi ông là người có hiểu biết sâu rộng, có lòng yêu nước và mong muốn dân giàu nước mạnh
- Em rất kính trọng Nguyễn Trường Tộ, thông
Trang 5H : Nhaõn daõn ta ủaựnh giaự nhử theỏ naứo veà
con ngửụứi vaứ nhửừng ủeà nghũ canh taõn ủaỏt
nửụực cuỷa Nguyeón Trửụứng Toọ?
H : Haừy phaựt bieồu caỷm nghú cuỷa em veà
Nguyeón Trửụứng Toọ
-GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, daởn doứ HS veà nhaứ
hoùc thuoọc baứi vaứ sửu taàm theõm caực taứi
lieọu veà Chieỏu Caàn Vửụng
caỷm vụựi hoaứn caỷnh cuỷa oõnng…
***********************************
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệ ỉ: TOÅ QUOÁC.
I Yeõu caàu cần đạt :
.- Tìm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc chính tả đã học ( BT1).Tìm thêm đợc một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc ( BT2).Tìm đợc một số từ chứa tiếng quốc (BT3)
- Đaởt caõu vụựi một trong nhửng tửứ ngửừ noựi veà Toồ Quoỏc.Quê hơng(BT4)
II.ẹoà duứng daùy- hoùc.
-Buựt daù, moọt vaứi tụứ phieỏu
-Tửứ ủieồn
III.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu:
1 - Kieồm tra baứi cuừ :
-Giaựo vieõn goùi moọt soỏ hoùc sinh leõn kieồm tra baứi
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự cho ủieồm hoùc sinh
2 – Baứi mụựi : GTB
Hẹ1: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp 1.
-Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp 1
-GV giao vieọc
-Caực em ủoùc laùi baứi Thử gửỷi caực hoùc sinh hoaởc baứi
Vieọt Nam thaõn yeõu.
-Caực em chổ tỡm moọt trong hai baứi treõn nhửừng tửứ
ủoàng nghúa vụựi tửứ Toồ Quoỏc
-Cho HS laứm baứi
-Cho HS trỡnh baứy keỏt quaỷ
-GV nhaọn xeựt vaứ choỏt laùi lụứi giaỷi ủuựng
Caực tửứ ủoàng nghúa vụựi Toồ Quoỏc laứ :
Baứi Thử gửỷi hoùc sinh :nửụực nhaứ, non soõng.
Baứi Vieọt Nam thaõn yeõu : ủaỏt nửụực , queõ hửụng
Hẹ2: Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi taọp 2.
-Cho HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-2-3 HS leõn baỷng thửùc hieọn theo yeõu caàu cuỷa GV
-Nghe
-1 HS ủoùc to
-HS nhaọn vieọc
-HS laứm baứi caự nhaõn, duứng vieỏt chỡ gaùch caực tửứ ủoàng nghúa vụựi tửứ Toồ Quoỏc coự trong baứi ủaừ choùn
-Moọt soỏ hoùc sinh trỡnh baứy
-Lụựp nhaọn xeựt
-1 HS ủoùc, lụựp laộng nghe
Trang 6-GV giao việc.
-Ngoài từ nước nhà, non sông đã biết các em tìm
thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc
-Cho HS làm bài GV phát phiếu đã chuẩn bị trước
cho các nhóm
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng
Những từ đồng nghĩa với Tổ Quốc là : đất nước,
quốc gia , giang sơn , quê hương
HĐ3: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 3.
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-GV giao việc
-Các em hãy tra từ điển và tìm những từ chứa tiếng
quốc.
-Ghi những từ vừa tìm được vào giấy nháp hoặc vở
bài tập
-Cho HS làm việc
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại những từ ngữ đúng:Quốc
gia, quốc ca, quốc hiệu…
HĐ4 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập 4.
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 4
- GV giải thích : các từ ngữ quê hương , quê mẹ ,
quê cha đất tổ , nơi chôn rau cắt rốn cùng chỉ vùng
đất
-GV giao việc: BT cho 5 từ ngữ Nhiệm vụ của các
em là chọn một trong các từ ngữ đó và đặt câu với
từ mình chọn
-Cho HS làm việc
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và khẳng định những câu học sinh đặt
đúng, đặt hay GV chọn ra 5 câu hay nhất ví dụ
a)Việt Nam là quê hương của em
b)Quê hương bản quán của em là Việt Nam…
3 - Củng cố , dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà viết vào vở các từ đồng nghĩa với
tổ quốc
-Dặn HS sử dụng từ điển giải nghĩa 3,4 từ tìm được
-HS làm bài theo nhóm ghi kết quả vào phiếu
-Đại diện các nhóm dán kết quả bài làm lên bảng
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to cả lớp lắng nghe
-HS nhận việc
-HS làm việc cá nhân
-HS lần lượt trình bày miệng
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-HS nhận việc
-HS làm việc cá nhân mỗi em đặt một câu
-Một số học sinh lần lượt trình bày câu mình đặt
-Lớp nhận xét
Trang 7ở bài tập 3.
***********************************
Tiếng Anh:(GV chuyên dạy)
***********************************