1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ giáo án lớp 4 năm học 2010 - 2011 - tuần 3 pptx

21 504 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 353,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết cách xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục:Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn.. * Mục tiêu: Qua nội dung câu chuyện H b

Trang 1

Tuần 3 Ngày soạn: 21 / 8 /2010

Ngày dạy: Thứ hai ngày 23 / 8 / 2010

Tập đọc Tiết 5: Th thăm bạn

A Mục tiêu

- Biết đọc lá th lu loát, tốc độ đọc 75 tiếng / phút Giọng đọc thể hiện sự thôngcảm với ngời bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cớp mất ba

- Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th: Thơng bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn

- Nắm đợc tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức th

- Đọc thuộc lòng bài thơ : "Truyện cổ nớc mình"

- Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài ntn?

III- Bài mới:- Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

cha vợt qua nỗi đau, câu nào thể hiện?

- Những chi tiết nào Lơng nói cho Hồng

* Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm,thời gian viết th, lời chào hỏi ngời nhậnth

 ý chính : Yêu cầu Hs nêu

* Những dòng cuối: Ghi lời chúc hoặc lờinhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi rõ

họ tên ngời viết th

c) Đọc diễn cảm:

- Yêu cầu Hs đọc bài

+ Giọng đọc của bài:

- Luyện đọc diễn cảm đoạn từ đầu…

nỗi đau này

- Gv đọc mẫu:

- 3 HS đọc nối tiếp;

- Giọng trầm buồn, chân thành…

- Hs đọc

Trang 2

- Bức th đã cho em biết gì về tình cảm của bạn Lơng với bạn Hồng?

- NX giờ học VN xem lại ND bài + CBị bài sau

Toá n Tiết 11: Triệu và lớp triệu

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết viết và đọc các số đến lớp triệu

- Củng cố thêm về hàng và lớp

- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

B Chuẩn bị:

GV : Kẻ sẵn các hàng, các lớp nh phần đầu của bài học lên bảng lớp

C Các hoạt động dạy học chủ yếu.

I ổn định tổ chức.

II- Bài cũ:

Lớp nghìn có mấy hàng là những hàng nào?

III- Bài mới:- Bài mới:

1 Giới thiệu bài

- Gọi H đọc y/c của bài tập HS làm vào vở

- 7 312 836 - Bảy triệu ba trăm mời hai nghìn tám

- Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai

- Hai trăm năm mơi ba triệu năm trăm

sáu mơi t nghìn tám trăm tám mơi tám

Trang 3

A Mục tiêu

Học xong bài này H có khả năng:

- Nhận thức đợc: Mỗi ngời đều có thể gặp khó khăn trong cuộc sống và trong họctập Cần phải có quyết tâm và tìm cách vợt qua khó khăn

- Biết cách xác định những khó khăn trong học tập của bản thân và cách khắc phục:Biết quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn cảnh khó khăn

- Quý trọng và học tập những tấm gơng biết vợt khó trong cuộc sống và trong họctập

B Tài liệu và phơng tiện

GV : Khổ giấy to ghi sẵn bài tập

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

+ Thế nào là trung thực trong học tập? Vì sao phải trung thực trong học tập

III- Bài mới:

1/ HĐ1: Tìm hiểu câu chuyện.

* Mục tiêu:

Qua nội dung câu chuyện H biết trong cuộc sống đều có khó khăn riêng biếtlàm gì khi gặp khó khăn trong học tập và tác dụng của việc khắc phục khó khăntrong học tập

- Kết quả học tập của bạn ntn? - Thảo vẫn học tốt, đạt kết quả cao, làm

giúp bố mẹ, giúp cô giáo dạy học chocác bạn khó khăn hơn mình

- Trớc những khó khăn trong học tập

Thảo có chịu bó tay, bỏ học hay không? - Không Thảo đã khắc phục và tiếp tục đihọc

- Nếu bạn Thảo không khắc phục đợc

khó khăn chuyện gì có thể xảy ra?

- T Cho H thảo luận theo nhóm

Bài tập: - T cho H đọc y/c bài tập - H thảo luận N- Đánh dấu + vào cách giải quyết tốt2,3

- Đánh dấu - vào cách giải quyết cha tốt

 Nhờ bạn giảng bài hộ em  Nhờ ngời khác giải hộ

 Chép bài giải của bạn  Nhờ bố mẹ, thầy cô, ngời lớn hớng

dẫn

 Tự tìm hiểu đọc thêm sách vở tham  Xem cách giải trong sách rồi tự giải

Trang 4

khảo để làm lại bài.

 Xem sách giải và chép bài giải  Để lại chỗ chờ cô chữa

- T cho H đại diện các nhóm trình bày  Dành thêm thời gian để làm

3/ Hoạt động 3: Liên hệ bản thân.

- T cho H làm việc theo nhóm

* Y/c mỗi H kể ra 3 khó khăn của mình

và cách giải quyết cho bạn nghe

- H làm theo N2,3

- H trình bày

- Vậy bạn đã biết khắc phục khó khăn

trong học tập hay cha? Trớc khó khăn

của bạn bè, chúng ta có thể làm gì?

- Trớc khó khăn của bạn chúng ta có thểgiúp đỡ bạn, động viên bạn

4/ HĐ 4: Hớng dẫn thực hành:

- VN tìm hiểu những câu chuyện, truyện kể về những tấm gơng vợt khó của các bạnH

Ngày soạn: 21 / 8 / 2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 24 / 8 / 2010

Toán Tiết 12 : Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

III- Bài mới:

1) Giới thiệu bài

2) Hớng dẫn HS luyện tập

a) B ài số 1:

- Viết theo mẫu

- Tám trăm năm mơi triệu ba trăm linh

Trang 5

- Dấu hai chấm có tác dụng gì?

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- Giúp đỡ, học hành, học sinh, tiên tiến

- Tiếng dùng để cấu tạo từ:

+ Từ chỉ gồm một tiếng gọi là từ đơn.+ Cũng có thể phải dùng từ hai tiếng trởlên để tạo thành một từ Đó là từ phức

- Gọi HS đọc y/c bài tập - HS đọc nội dung - y/c của BT1- HS thảo luận Nhóm

- Phân cách các từ trong câu thơ sau:

- Từ đơn:

- Từ phức:

- Rất/ công bằng/rất/ thông minh/

Vừa / độ lợng/ lại / đa tình/ đa mang

- Rất, vừa, lại

- Công bằng, thông minh, độ lợng, đatình, đa mang

- Yêu cầu HS đặt câu nối tiếp - HS trình bày.+Hung dữ:Bầy sói đói vô cùng hung dữ

+ Cu-ba là nớc trồng nhiều mía

Trang 6

Khoa học Tiết 5: Vai trò của chất đạm và chất béo

A Mục tiêu

Sau bài học H có thể:

- Kể tên 1 số thức ăn chứa nhiều chất đạm và một số thức ăn chứa nhiều chấtbéo

- Nêu đợc vai trò của chất béo và chất đạm đối với cơ thể

- Xác định đợc nguồn gốc của thức ăn chứa chất đạm và những thức ăn chứachất béo

III- Bài mới:

1 HĐ1: Vai trò của chất đạm và chất béo.

* Mục tiêu: - Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Nói tên và vai trò của các thức ăn chứa nhiều chất béo

* Cách tiến hành:

+ B1: T y/c H nói tên các thức ăn chứa

nhiều chất đạm, chất béo

- Tại sao hàng ngày chúng ta cần ăn

những thức ăn chứa nhiều chất đạm

- Cho H nêu tên những thức ăn giàu

chất béo có trong hình ở T.13

- Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất

béo mà em thích ăn

* KLuận:

- Chất đạm có vai trò gì đối với cơ thể

- Vai trò của chất béo?

- Cho vài H nhắc lại

Bảng thức ăn chứa chất đạm - HS thảo luận Nhóm

Bảng thức ăn chứa chất béo

+ B2: cho H trình bày kquả TL

* KL: Các thức ăn chứa nhiều chất

đạm và chất béo có nguồn gốc từ đâu? - Lớp nx - bổ sung- Đều có nguồn gốc từ TV và ĐV

IV Củng cố – Dặn dò: Dặn dò:

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo?

- Nhận xét giờ học

Trang 7

- Nhắc HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau.

- Hiểu truyện, trao đổi đợc với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện (ý 1)mẩuchuyện, đoạn chuyện)

1 HS kể lại câu chuyện thơ "Nàng tiên ốc"

III- Bài mới:- Bài mới:

1/ Giới thiệu bài

- Kể chuyện phải có đầu có cuối, có mở

đầu chuyện, diễn biến và kết thúcchuyện

b) Thực hành kể chuyện, trao đổi ý nghĩa của câu chuyện

- Y/C kể chuyện theo cặp - HS kể trong nhóm rồi trao đổi về ý

nghĩa của câu chuyện

- Khi muốn kể 1 câu chuyện em cần thực hiện ntn?

- Nhận xét giờ học: Tuyên dơng HS có ý thức XD bài

- Về nhà kể lại câu chuyện và vhuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 23 / 8 / 2010 Ngày dạy: Thứ t ngày 25 / 8 / 2010

Tập đọc Tiết 6 : Ngời ăn xin

A Mục tiêu:

- Đọc lu loát toàn bài, giọng đọc nhẹ nhàng thơng cảm thể hiện đợc cảm xúc,tâm trạng của các nhân vật qua các cử chỉ và lời nói Tốc độ đọc 75 tiếng / 15 phút

Trang 8

- Hiểu ND ý nghĩa truyện: Ca ngợi cô bé có tấm lòng nhân hậu biết đồngcảm, thơng xót trớc nỗi bất hạnh của ông lão ăn xin nghèo khổ.

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài "Th thăm bạn"

- Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và kết thúc bức th

III Bài mới: Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

- HS đọc đoạn 1 của bài

- Ông lão già lom khọm, đôi mắt đỏ đọc,giàn giụa nớc mắt, đôi môi tái nhợt, quần

áo tả tơi

- Em hiểu thế nào là "lọm khọm, đỏ

đọc, giàn giụa"? - HS đọc chú giải.

- Khi nói những chi tiết trên là t/g đã tả

đến đặc điểm nào của nhân vật? - Đặc điểm ngoại hình

 Đặc điểm ngoại hình của ông lão

giới thiệu cho ta biết điều gì?

* Hình ảnh đáng thơng của ông lão ănxin

- Gọi H đọc bài

- Hành động và lời nói ân cần của cậu

bé chứng tỏ tình cảm của cậu đối với

ông lão ăn xin nh thế nào?

- HS đọc đoạn 2

- Rất chân thành, thơng xót ông lão, tôntrọng ông lão, muốn giúp đỡ ông

- Những chi tiết nào nói rõ hành động

và lời nói của cậu bé - Hành động: lục tìm hết túi nọ, túi kia,nắm chặt lấy bàn tay ông lão

- Lời nói: Xin ông lão đừng giận

- Em hiểu : "lẩy bẩy",  run rẩy, yếu

đuối "Tài sản"  của cải, tiền bạc

với ông lão ăn xin

- Gọi HS đọc tiếp bài

- Cậu bé không có gì cho ông lão nhng

ông lão lại nói: "Nh vậy là cháu đã cho

lão rồi" Em hiểu cậu bé đã cho ông lão

cái gì?

- HS đọc đoạn còn lại

- Ông lão nhận đợc tình thơng sự thôngcảm và tôn trọng của cậu bé qua hành

động cố gắng tìm quà tặng, qua lời xinlỗi chân thành qua cái nắm tay rất chặt

- Câu nói của ông lão cậu bé cũng cảm

Trang 9

biệt lời nhân vật,…

HD HS đọc đoạn 3:

- GV đọc mẫu

- Tổ chức cho HS luyện đọctheo N3

- HS đọc phân vai: Cậu bé, ông lão, dẫntruyện

III Bài mới: Bài mới:

1) Giới thiệu bài

A Mục tiêu:

Trang 10

- Nắm đợc tác dụng của việc dùng lời nói và ý nghĩ của nhân vật để khắc hoạtính cách nhân vật, nói lên ý nghĩa của câu chuyện

- Bớc đầu biết kể lại lời nói, ý nghĩa của nhân vật trong bài văn kể chuyệntheo 2 cách: trực tiếp và gián tiếp

- Nêu ghi nhớ bài: Tả ngoại hình nhân vật

III- Bài mới:- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Khi báo hiệu lời nói của nhân vật (ý 1)cậu

bé) dấu 2 chấm đợc dùng phối hợp với

dấu hiệu nào?

- Dấu gạch đầu dòng

 Câu ghi lại lời nói trực tiếp của cậu

bé đợc sử dụng trong trờng hợp dẫn lời

đối thoại

+ Tìm câu ghi lại ý nghĩ của cậu bé - Chao ôi! Cảnh nghèo đói đã gặm nát

con ngời đau khổ kia thành xấu xí nhờngnào!

- Cả tôi nữa, tôi cũng vừa nhận đợc chútgì của ông lão

- Khi kể lại ý nghĩ của nhân vật, thì lời

dẫn của tác giả đợc thể hiện bởi dấu

hiệu nào?

- Dấu hai chấm trớc dấu : có từ "rằng"

- Trong bài văn kể chuyện ngoài việc

miêu tả ngoại hình của nhân vật ta còn

phải kể thêm những yếu tố nào của

- Lời nói và ý nghĩ của cậu bé nói lên

điều gì? - Cho thấy cậu là một ngời nhân hậu, giàulòng trắc ẩn, thơng ngời

- Lời nói và ý nghĩ của nhân vật còn

giúp ta hiểu rõ những gì của mỗi nhân

vật? (ý 1)con ngời)

- Tính cách và ý nghĩa của câu chuyện

- Cho H nhắc lại - HS nhắc lại nội dung ghi nhớ 1

c Nhận xét 3:

HS trình bày, lớp nx- bổ sung

- Khi kể lại lời nói và ý nghĩ của nhân

vật có mấy cách kể? - Có 2 cách HS nêu nội dung ghi nhớ 2

- Từ nào là lời dẫn trực tiếp?

- Từ nào là lời dẫn gián tiếp? - Kể nguyên văn lời nói của nhân vật.- Kể bằng lời của ngời KC

- Làm thế nào để phân biệt lời dẫn trực

tiếp và lời dẫn gián tiếp? + Trực tiếp đặt sau dấu hai chấm, phốihợp với dấu gạch ngang đầu dòng và dấu

""

+ Gián tiếp: Ngợc lại nhng trớc nó có các

từ rằng, là & dấu hai chấm

Trang 11

d Ghi nhớ SGK

- Cho vài H nhắc lại

3 Luyện tập: - HS nhắc lại Ghi nhớ trong SGK

a Bài số 1: - HS đọc yêu cầu

Muốn chuyển lời dẫn gián tiếp thành

trực tiếp cần lu ý những gì? + Thay đổi xng hô+ Dấu hiệu

Toán Tiết 14: D y số tự nhiên ãy số tự nhiên

A Mục tiêu: Giúp HS :

- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên

- Tự nêu đợc một số đặc điểm của dãy số tự nhiên

- Muốn đọc, viết số có nhiều chữ số ta làm nh thế nào?

- Số 1 000 000 000 gồm bao nhiêu chữ số 1 tỉ còn gọi =?

III- Bài mới:- Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu số tự nhiên và dãy số:

+ Nêu 3 VD để HS nhận xét xem dãy số

nào là dãy số TN Dãy số nào không

phải là dãy số TN - HS nêu - lớp nhận xét

+ Cho H quan sát hình vẽ trên tia số và

nx - Mỗi số của dãy số TN ứng với 1 điểmcủa tia số, số 0 ứng với điểm gốc của tia

số

3 Giới thiệu một số đặc điểm của

Trang 12

dãy số tự nhiên:

- Muốn đợc 1 số TN lớn hơn số TN đã

cho ta làm ntn? - Thêm 1 đơn vị vào số TN đã cho.

- Cứ mỗi lần thêm 1 đơn vị vào bất kỳ

số nào thì ta sẽ có số mới ntn? - Ta sẽ đợc số tự nhiên liền sau số đó.

- Cứ làm nh vậy mãi thì em có nhận

xét gì? - Dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi mãi.Và chứng tỏ không có số tự nhiên nào lớn

nhất

- Có số tự nhiên nào bé nhất không? Vì

sao? - Có : số 0vì bớt 1 ở bất kỳ số nào cũng đợc số tự

nhiên liền trớc còn không thể bớt 1 ở số 0

để đợc số tự nhiên nào liền trớc số 0

- 2 số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém

- Nêu cách tìm số tự nhiên liền trớc?

- Số tự nhiên liền sau

- HS làm vởa) 4; 5; 6 b) 86; 87; 88 9; 10; 11 99; 100; 101c) Bài số 4: Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

- Cách tìm 2 số chẵn, lẻ liền sau

909; 910; 911; 912; 913; 914;

0; 2; 4; 6; 8; 10; 12 1; 3; 5; 7; 9; 11

III- Bài mới:- Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nhóm nào nhiều từ hiền nhất là thắngcuộc

VD: hung ác, ác nghiệt, ác cảm, ác thú,tội ác, ác liệt, tàn ác, độc ác, ác ôn b) Bài số 2: - Cho HS đọc y/c bài 2

- BT y/c gì?

- GV treo bảng viết sẵn hớng dẫn mẫu - 1  2 H đọc- HS quan sát theo dõi

-Nhân hậu Nhân ái, hiền hậu, phúc hậu,

đôn hậu, trung hậu, nhân từ

Tàn ác, hung ác, độc ác, tànbạo

Trang 13

Đoàn kết Cu mang, che chở, đùm bọc Bất hoà, lục đục, chia sẻ.

d) thơng nhau nh chị em gái

d) Bài số 4:

- GV nêu y/c bài tập - HS nhắc lại y/c

* Gợi ý: Muốn hiểu các thành ngữ, tục

ngữ đó ta phải hiểu đợc cả nghĩa đen và

bóng

+ Môi hở răng lạnh + Nghĩa đen: Môi và răng là 2 bộ phận

trong miệng ngời, môi che chở, bao bọcbên ngoài răng, môi hở thì răng lạnh.+ Nghĩa bóng: Những ngời ruột thịt, gầngũi xóm giềng của nhau phải che chở,

đùm bọc nhau, 1 ngời yếu kém hoặc bịhại thì những ngời khác cũng bị ảnh hởngxấu theo

+ Máu chảy ruột mềm?

Nghĩa đen - Máu chảy thì đau tận trong ruột gan Nghĩa bóng - Ngời thân gặp nạn, mọi ngời khác đều

đau đớn

+ Nhờng cơm sẻ áo?

Nghĩa đen - Nhờng cơm , áo cho nhau

Nghĩa bóng - Giúp đỡ san sẻ cho nhau lúc khó khăn,

GV : Viết sẵn nội dung bài tập 2a

C Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

Cho HS viết các từ ngữ bắt đầu bằng s/x hoặc có vần ăn/ăng

III Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS nghe – Dặn dò: viết

- GVđọc: Cháu nghe câu chuyện của

- Bài thơ muốn nói lên điều gì?

- HD HS viết tiếng khó dễ lẫn

VD: Trớc, sau, làm lng, lối rng rng,

- 1 H đọc lại bài thơ

- Nói lên tình thơng của hai bà cháudành cho 1 bà cụ già bị lẫn đến mứckhông biết cả đờng về nhà mình

Trang 14

- Nêu cách trình bày thơ lục bát

- Đọc cho HS viết bài

- GVđọc lại toàn bài

- GV nhận xét – Dặn dò: sửa sai cho HS

- HS nêu yêu cầu - H làm bài vào vở

- HS thi làm đúng  nhanhsau đó đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnhlớp nhận xét, sửa bài

A Mục tiêu: Học xong bài này HS biết:

- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt, trang phục,

lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn

- Dựa vào tranh ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức

- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời ởHoàng Liên Sơn

- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở HLS

B Chuẩn bị:

- Bản đồ địa lý Việt Nam

- Tranh ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt của một số dân tộc

C Các hoạt động dạy - học.

I ổn định tổ chức.

II Bài cũ:

- Nêu đặc điểm của dãy núi HLS

III Bài mới:

1 Hoàng Liên Sơn - nơi c trú của 1 số dân tộc ít ngời.

* Mục tiêu: HS biết đợc dân c của HLS và địa bàn c trú chủ yếu của 1số dân tộc ít

- N2 ngời dân ở những nơi núi cao thờng

đi bằng những phơng tiện gì? - Chỉ có thể đi bộ hoặc đi bằng ngựa.

Ngày đăng: 01/08/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w