1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 8 new

100 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao ản 8 mới
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 4,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d A∈ d Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung trực của AA’ * Hoạt động 2: 8 phút Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu: Trong

Trang 1

b) a)

d) c)

* Hoạt động 1: Giới thiệu chơng

? Trong mỗi hình dới đây gồm mấy đoạn

thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng của mỗi

- HS: ở mỗi hình a, b, c đều có a4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA khép kín, trong bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đoạn thẳng

- 1HS lên bảng vẽ hình

Trang 2

? Từ định nghĩa cho biết hình c có phải là

tứ giác không? tại sao?

- GV: Giới thiệu cách gọi tên 1 tứ giác,

các đỉnh, cạnh, góc của tứ giác

Yêu cầu HS trả lời ? 1 SGK

GV giới thiệu tứ giác ABCD hình a là tứ

? Vậy tổng các góc trong một tứ giác

bằng bao nhiêu? giải thích

- GV: đây là định lí nêu lên tích chất về

GV đa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ

? 4 góc của tứ giác có thể đều nhọn, đều

tù hay đều vuông không?

Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD có A= 650,

Mỗi HS trả lời một phần

- HS: lên bảng vẽ hình và lamg bài tập

ĐS: D = 730

Trang 3

Tuần 1 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 2: Hình thang

A - Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các tính chất của hình

thang Các dấu hiệu để chứng minh 1 tứ giác là hình thang

Trang 4

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

? HS1: Nêu định nghĩa tứ giác ABCD

Tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào

vẽ tứ giác lồi ABCD , chỉ ra các yếu tố

- GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 1 SGK

- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK

cho HS hoạt động nhóm

GV vẽ hình lên bảng

Yêu cầu HS viết GT, KL và trình bày

chứng minh

- GV nêu tiếp yêu cầu:

Từ kết quả ? 2 hãy điền tiếp vào chổ …

+ Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên // và bằng nhau

- HS: Vẽ hình vào vở

Trang 5

TuÇn 2 Ngµy so¹n:

Trang 6

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang,

hình thang vuông

Nêu nhận xét về hình thang có hai cạnh

bên // hình thang có hai cạnh đáy bằng

nhau,

HS2: Chữa bài tập 8 tr 71 SGK

* Hoạt động 2: Định nghĩa (12 phút)

GV: Trong hình thang có một dạng hình

thang thờng gặp đố là hình thang cân

Khác với tam giác cân hình thang cân đợc

định nghĩa theo góc

Hình thang ABCD (AB // CD) trên hình

23 là một hình thang cân Vậy thế nào là

- HS: Vẽ hình thang cân vào vở theo ớng dẫn của GV

h HS:

0 180

= +

=

=

HS lần lợt đứng tai chổ trả lờiHình 24 a, c, d là hình thang cânHình 24 b không phải là hình thang cânHai góc đối của hình thang cân bù nhau

HS trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

HS:

GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)

Trang 7

TuÇn 2 Ngµy so¹n:

Trang 8

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1: Phát biểu định nghĩa và tính chất

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

để giải bài tập trong 7 phút rồi cho đại

1

0 1

AB = AC (gt)chung

KL b) ∆ACD = ∆ BDC c) Hình thang ABCD cân

HS: làm bài theo nhómMỗi đại diện 1 nhóm lên trình bày 1 câu

- 1HS lên bảng vẽ hình

Trang 9

TuÇn 3 Ngµy so¹n:

Trang 10

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

- GV yêu cầu kiểm tra một HS

? Phát biểu nhận xét về hình thang có hai

cạnh bên song song, hình thang có hai

cạnh đáy bằng nhau

? Vẽ tam giác ABC, vẽ trung điểm D của

AB vẽ đờng thẳng xy đi qua D và //AB

- GV: D là trung điểm của AB, E là trung

điểm của AC, đoạn thẳng DE là đờng

trung bình của tam giác ABC

? Thế nào là đờng trung bình của một

? Yêu cầu 1 HS nêu GT, KL và tự đọc

- HS: Dự đoán E là trung điểm của AC

100 (m)

Trang 11

TuÇn 3 Ngµy so¹n:

Trang 12

B

C

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

? HS1: Phát biểu định nhĩa, tính chất đờng

trung bình của tam giác, vẽ hình minh

hoạ

? Cho hình thang ABCD ()AB//CD)

Tính x,y = ?

- GV: Giới thiệu đờng EF ở hình trên

chính là đờng trung bình của hình thang

ABCD Vậy nh thế nào là đờng trung bình

của hình thang và đờng trung bình của

đ-ờng trung bình của hình thang Vậy thế

nào là đờng trung bình của hình thang?

? Hình thang có mấy đơng trung bình

* Hoạt động 4: Định lý 4 (15 phút)

- GV: Qua bài tâp kiểm tra các em thử dự

đoán xem đờng trung bình của hình thang

? Đờng TB của HT là đoạn thẳng đi qua

trung điểm của hai cạnh bên của HT

? Đờng TB của HT đi qua trung điểm hai

đờng chéo của hình thang

- 1HS: Lên bảng trả lời theo SGK

- HS: Cả lớp cùng thực hiện 1HS lên bảng trình bày

∆ACD có EM là đờng trung bình

GT AE = ED, EF // AB, EF // CD

KL BD = FC

- 1 HS chứng minh miệng định lý, cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS: Nêu định nghĩa theo SGK

- HS: Nếu hình thang có 1 cặp cạnh // thì có 1 đờng, nếu coa 2 cặp cạnh // thì

Trang 13

Tuần 4 Ngày soạn:

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

- Rèn kĩ năng tính toán, so sánh độ dài đoạn thẳng, chứng minh hình học

B - Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thớc thẳng, compa, SKG, SBT

- HS: Bảng nhóm, thớc thẳng, compa, SKG, SBT

C - Tiến trình dạy - học:

Trang 14

n

i m

i A

D

m E

a

b

f k

* Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

? HS1: So sánh đờng trung bình của tam

giác và đờng trung bình của hình thang,

a) Quan sát hình vẽ rồi cho biết giả thiết

của bài toán

- GV: Yêu cầu 1HS đọc to đề bài

? Hãy vẽ hình của bài toán

? Nêu GT, KL của bài toán

- GV: Tóm tắt GT, KL lên bảng

- GV: Cho HS suy nghĩ 3 phút, sau đó gọi

một HS trả lời miệng câu a

- 1 HS: Lên bảng trả lời,

- HS khác nhận xét

- HS: Trả lờia) Cho ∆ABC, B = 900, M, N, I lần lợt là trung điểm cỉa AD, AC, DC

b) Tứ giác BMNI là hình thang cân vì:+ MN là đờng trung bình của ∆ADC

⇒ EM // DC hay EM // DI (1)+ ∆AEM có D là trung điểm của AE (2)

Từ (1) và (2) ⇒ I là trung điểm của AM

Trang 15

Tuần 4 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 8: dựng hình bằng thớc và compa

A - Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu

tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: cách dựng và chứng minh

- HS biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

+ Dựng một đờng thẳng//với đt cho trớc

+ Dựng đờng trung trực của một đoạn

thẳng

+ Dựng đờng thẳng vuông góc với đờng

thẳng đã cho

- GV: Ta đợc phép sử dụng các bài toán

dựng hình trên để giải các bài toán dựng

hình khác Cụ thể xét bài toán dựng hình

Trang 16

4cm

3cm A

B

(20 phút)Xét ví dụ: tr 82 SGK

- GV: Thông thờng để tìm ra cách dựng

hình, ngời ta vẽ phác hình cần dựng với

các yếu tố đã cho Từ đó nhìn vào hình

phân tích tìm yếu tố nào dựng đợc ngay,

những điểm còn lại cần thoả mãn đk gì

từng bớc và yêu cầu HS dựng hình vào vở

? Tứ giác ABCD dựng trên có thoả mãn

tất cả yêu cầu của bài không?

thang thoả mãn điều kiện trên

GV: chốt lại các bớc giải bài toán dựng

- HS: Dựng hình vào vở và ghi các bớc dựng nh hớng dẫn của GV

- HS: Tứ giác ABCD là hình thang vì có

AB // CD Thoả mãn tất cả các yếu tố trên

- HS: Ghi bớc chứng minh vào vở

Trang 17

3cm 2cm

- Cũng cố cho HS các phần của một bài toán dựng hình

- HS biết phác hình để phân tích miệng bài toán, biết trình bày phần cách dựng và chứng minh

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra

Phải trình bày: Cách dựng, chứng minh

HS2: Lên bảng trình bày

Cách dựng:

Dựng ∆ADC có DC = AC = 4cm

AD = 2cmDựng tia Ax // DC (Ax cùng phía với C

đối với AD)

Dựng B trên Ax sao cho AB = 2cn nối BCChứng minh:

ABCD là hình thang vì AB // DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2 cm

Trang 18

? Cã bao nhiªu h×nh tháa m·n c¸c ®iÒu

kiÖn cña bµi

GV: VËy bµi to¸n cã hai nghiÖm h×nh

Bµi tËp: Dùng h×nh thang ABCD biÕt

HS 3: Lªn b¶ng dùng h×nha) C¸ch dùng:

HS4: tr×nh bµyb) Chøng minh

ABCD lµ h×nh thang v× AB // CD cã

AD = 2cm; ˆD= 900 ; DC= 3cm; BC= 3cm

( theo c¸ch dùng)HS: Cã hai h×nh ABCD vµ AB’CD

- 1HS lªn b¶ng tr×nh bµy

TuÇn 5 Ngµy so¹n:

Trang 19

- HS sinh hiểu định nghĩa hai điểm, hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng d.

- HS nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng, hình thang cân là hinh thang có trục đối xứng

- HS biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (6phút)

? HS1: Đờng trung trực của đoạn thẳng là

gì?

Cho 1 điểm A và 1 đờng thẳng d (A∈ d)

Hãy vẽ điểm A’ sao cho d là đờng trung

trực của AA’

* Hoạt động 2: (8 phút)

Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng

GV chỉ vào hình vẽ trên giới thiệu:

Trong hình trên A’ gọi là điểm đối xứng

với A qua đờng thẳng d và A đối xứng với

A’ qua đt d

Hai điểm A; A’ nh trên gọi là hai điểm

đối xứng nhau qua đờng thẳng d Đờng

thẳng d còn gọi là trục đối xứng

GV: Thế nào là hai điểm đối xứng qua

đ-ờng thẳng d?

Cho HS đọc định nghĩa SGK và ghi

M và M’ đối xứng nhau qua d ⇔ Đờng

thẳng d là đờng trung trực của MM’

GV: Cho đờng thẳng d; M ∉d; B ∈ d Hãy

vẽ M’ đối xứng với M qua d, vẽ B’ đối

xứng với B qua d

HS lên bảng trả lời và vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ hình vào vở

HS: Trả lờiHS: Ghi vào vở định nghĩa

1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp cùng vẽ vào vở

Trang 20

?Nếu cho điểm M và đờng thẳng d,có thể

vẽ đợc mấy điểm đối xứng với M qua d

* Hoạt động 3: (15 phút)

Hai hình đối xứng qua một đờng thẳng

GV: Yêu cầu HS thực hiện ? 2 SGK

Bài tập cũng cố: Nêu cách dựng đoạn

thẳng AB đối xứng với đoạn thẳng A’B’C’

∆ABC đối xứng với ∆A’B’C’ qua đt d?

* Hoạt động 4: (10 phút)

Hình có trục đối xứng

GV Cho HS làm ? 3 SGK

? Điểm đx với mỗi điểm của ∆ABC qua

đ-ờng cao AH ở đâu?

GV Ngời ta nói AH là trục đói xứng của

tam giác cân ABC

HS: Điểm C’ thuộc A’B’

HS: Hai đoạn AB, và A’B’ có A đối xứng với A’; B đối xứng với B’ qua d

Trang 21

d a

c

b

e d

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS 1: 1 Nêu định nghĩa hai điểm đối

+ Hình 59h không có trục đối xứng

1 HS lên bảng vẽ hìnhCả lớp cùng vẽ vào vở

Trang 22

- GV: Nh vậy nếu A và B là hai điểm

thuộc cùng nữa mặt phẳng có bờ là

đ-ờng thẳng d thì điểm D là điểm có tổng

khoảng cách từ đó tới A và B là nhỏ

nhất

? áp dụng kết quả câu a trả lời câu hỏi b

GV: Tơng tự hãy giải bài tập sau:

Hai điểm dân c A và B ở cùng phía một

con sông thẳng Cần đặt cầu ở vị trí nào

để tổng khoảng cách từ cầu đến A và B

là ngắn nhất

Bài tập 40 tr 88 SGK

GV đa hình vẽ lên bảng phụ

Yêu cầu HS quan sát, mô tả từng biển

báo giao thông và quy định của luật

giao thông

? Biển nào có trục đối xứng

Bài tập 41 tr 88 SGK

GV: đa đề bài lên bảng phụ

Cho 4 HS lần lợt đứng tai chổ trả lời

* Hoạt động 3: HD học ở nhà (2

phút)

- Kiến thức ôn tập: Ôn tập kỹ lý thuyết

của bài đối xứng trục

Đọc mục “Có thể em cha biết” tr 89

SGK

- Bài tập về nhà:

60; 62; 64; 65; 66; 71 tr 66, 67 SBT

- HS: Do điểm A đối xứng với điểm C qua

d nên d là đờng trung trực của AC

⇒ AD = CD và AE = CEHS:

AD + DB = CD + DB = CB (1)

AE + EB = CE + EB (2)HS: ∆ CEB có

CB < CE + EB (bất đẳng thức tam giác)

Tuần:6 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Trang 23

GV đặt vấn đề: Hãy quan sát tứ giác

hình 66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có

ˆ ˆ

A D 180 ˆ

AD

CD //

Trang 24

bên //, Thử phát hiện xem có tính chất

gì về cạnh, góc về đờng chéo của

Cho ∆ABC có D, E, F, thứ tự là trung

điểm AB, AC, BC Chứng minh rằng

BDEF là hbh và góc B bằng góc DEF

* Hoạt động 3: (10 phút)

Dấu hiệu nhận biết

GV đa 5 dấu hiệu lên bảng phụ và nói:

Trong 5 dấu hiệu có 3 dấu hiệu về cạnh,

một dấu hiệu về góc và 1 dấu hiệu về

- các goác đối abừng nhau

- Hai đờng chéo cắt nahu tại trung điểm của mỗi đờng

HS: Viết GT, KL của định lý

GT ABCD là hình bình hành

AC căt BD tại O a) AB = CD; AD = BC

KH b) A ˆ = C ; B ˆ ˆ = Dˆ

c) OA = OC; OB = ODHS: Chứng minh định lý

HS: Trình bày miệng bài tập này

HS; đọc 5 dấu hiệu theo SGK

HS: Đứng tại chổ trả lời và chứng minh bằng miệng

Tuần:7 Ngày soạn

Ngày giảng:

tiết 13: luyện tập

Trang 25

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ vẽ hình 71

HS : Học thuộc định nghĩa, tính chất , dấu hiệu nhận biết

C - Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

* Tứ giác ABCD có hai cạnh đối AB và

CD vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác EFGH có hai cạnh đối EH và

FG vừa song song vừa bằng nhau

* Tứ giác MNPQ có hai đờng chéo MP

và NQ cắt nhau tại trung điểm của mỗi ờng

đ-HS 2 :Giải

F E

Trang 26

Câu nào sai thì chỉ ra vì sao sai ?

Một em lên bảng giải bài tập 47 trang

phải chứng minh điều gì ?

* Ta phải chứng minh ba điểm đó

Giải

a) Hai tam giác vuông AHD và CKB có :

AD = BC ( ABCD là hình bình hành )ADH = CBK ( hai góc so le trong , AD // BC

Do đó ∆AHD = ∆CKB ( cạnh huyền - góc nhọn )

b) Xét hình bình hành AHCK, trung điểm

O của đờng chéo HK củng là trung điểm của đờng chéo AC (tính chất đờng chéo của hình bình hành) Do đó ba điểm A, O,

Trang 27

A - Mục tiêu :

Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc hình bình hành là hình có tâm

đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc qua một điểm, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm Biết chứng minh hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm

- Biết nhận ra một hình có tâm đối xứng trong thực tế

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Hai điểm đối xứng qua một điểm

Trung điểm của đoạn thẳng là gì ?

? Vậy để vẽ điểm A’ ta phải làm sao ?

Ta gọi A’ là điểm đối xứng với điểm A

qua điểm O, A là điểm đối xứng với điểm

A’ qua điểm O, hai điểm A và A’ là hai

điểm đối xứng với nhau qua điểm O

? Vậy em nào có thể định nghĩa đợc hai

điểm đối xứng với nhau qua một điểm ?

Định nghĩa:

Hai điểm gọi là đối xứmg với nhau qua

điểm O nếu O là trung điểm của đoạn

thẳng nối hai điểm đó

Trên hình 76, hai đoạn thẳng AB và A’B’

gọi là hai đoạn thẳng đối xứng với nhau

qua điểm O

GV đa hình 77 lên bảng

GV: Trên hình 77, ta có :

- Hai đoạn thẳng AB và A’B’ đối xứng

với nhau qua tâm O

- Hai đờng thẳng AC và A’C’ đối xứng

với nhau qua tâm O

- Hai góc ABC và A’B’C’ đối xứng với

nhau qua tâm O

- Hai tam giác ABC và A’B’C’ đối xứng

với nhau qua tâm O

HS :

Nối AO Trên tia đối của tia OA ta lấy

điểm A’ sao cho OA’ = OA

Điểm A’ là điểm cần tìm

C’

C

O

Trang 28

Ngời ta chứng minh đợc rằng:

Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam giác) đối

xứng với nhau qua một điểm thì chúng

bằng nhau

* Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng

Thực hiện ?3 SGK

Trên hình 79, điểm đối xứng với mổi

điểm thuộc cạnh của hình bình hành

ABCD qua điểm O cũng thuộc cạnh của

hình bình hành Ta nói điểm O là tâm đối

xứng của hình bình hành ABCD

GV yêu cầu HS thực hiện ?4 SGK

* Hoạt động 4: Cũng cố (8 phút)

Cho đờng thẳng a và một điểm O Hãy vẽ

đờng thẳng a’ đối xứng với đờng thẳng a

đối xứng của BC qua O là DA, hình đối xứng của CD qua O là AB, hình đối xứng của DA qua O là BC

Các chữ cái in Hoa khác có tâm đối xứng

Nối A’ và B’ ta đợc đờng thẳng a’ cần vẽ

Tuần 8 Ngày soạn:

O

â’ O

A

B

B’

A’

Trang 29

- Rèn luyện kỷ năng vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một điểm

- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế Bớc đầu biết áp dụng tính

đối xứng tâm vào vẽ hình, Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một điểm

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng, bảng phụ

HS : Học thuộc lí thuyết , giải các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc, thớc thẳng

C - Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 52 trang 96 SGK

? Để chứng minh E đối xứng với F qua D

ta phải chứng minh điều gì ?

- Ta phải chứng minh B là trung điểm của

EF; tức là ta phải chứng minh E, B, F

Vậy ACBE là hình bình hành

⇒BE // AC và BE = AC (3)Tơng tự ACFB là hình bình hành

⇒BF // BC và BF = AC (4)

Từ (3) và (4) suy ra E, B, F thẳng hàng và

BE = BFSuy ra B là trung điểm của EF vậy E đối xứng với F qua D

3 O

y

x 2

K

H

-2 -3

F

B A

E

D E

C B

A

M I

Trang 30

Hoạt động 2 : Luyện tập

Một em lên bảng giải bài tập 53 trang 96

Để chứng minh A đối xứng với M qua I

ta phải chứng minh điều gì ?

– Ta phải chứng minh I là trung điểm

Một em lên bảng giải bài tập 54 trang 96

Để chứng minh B đối xứng với C qua O

ta phải chứng minh điều gì ?

- Ta phải chứng minh O là trung điểm

của BC; tức là ta phải chứng minh: B, O,

AM đi qua I và I cũng là trung điểm của

AM Vậy A đối xứng với M qua I

BT 54 / 96 Giải

B là điểm đối xứng của A qua Ox nên Ox

là trung trực của AB suy ra OA = OB

C là điểm đối xứng của A qua Oy nên Oy

là trung trực của AC suy ra OA = OCVậy OB = OC (1)

∆AOB cân tại O ⇒Ô1 = Ô2 = AOB2

∆AOC cân tại O ⇒Ô3 = Ô4 = AOC2AOB + AOC = 2(Ô2 + Ô3) = 2 900 =

Trang 31

- Hiểu định nghĩa hình chữ nhật, các tính chất của hình chữ nhật, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ nhật

- Biết vẽ một hình chữ nhật, biết cách chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vận dụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác , trong tính toán, chứng minh, và trong các bài toán thực tế

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , êke, thớc thẳng, compa, bảng phụ vẽ sẵn một tứ giác để kiểm tra xem có phải là hình chữ nhật hay không

HS : Êke, thớc thẳng, compa, làm các bài tập đã ra về nhà ở tiết trớc

C - Tiến trình dạy học :

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra vở bài tập 2 em

* Hoạt động 4: Dấu hiệu nhận biết

GV treo bảng phu (Nội dung 4 dấu hiệu

? Vậy hai đờng chéo của một tứ giác

thoả mãn những tính chất gì thì tứ giác

HS :

- Hình 84 là một tứ giác và có 4 góc vuông

Định nghĩa :Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông

Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật

- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADAD//BC vì cùng vuông góc vớiDCVậy ABCD là hình chữ nhật

- Tứ giác ABCD ở hình 84 có :AB//CD vì cùng vuông góc vớiADNên ABCD là hình thang

và có C = D = 900Vậy ABCD là hình thang cân

B A

?1

Trang 32

? Hãy phát biểu định lí về tính chất đờng

trung tuyến của tam giác vuông ?

? Hãy phát biểu định lý nhận biết tam

giác vuông nhờ đờng trung tuyến ?

AD = BC

Ta lại có AM = 12 AD Nên AM = 21 BCc) Trong tam giác vuông, đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

Trang 33

H 1

1 1 2 1

2

1

b a

- HS đợc củng cố định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình chữ

nhật Bổ sung tính chất đối xứng của hình chữ nhật thông qua bài tập

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10phút)

GV nêu yêu cầu kiểm tra

2 HS trả lời 2 ý a và b

HS1: a) Câu a đúngGiải thích: M là trung điểm của cạnh AB

⇒ CM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của tan giác vuông ABC

⇒ CM = 1/2 AB

⇒ C ∈ (M;AB/2)HS2: b) Câu b đúngGiải thích: Có OA=OB = OC = R(O) ⇒

CO là trung tuyến của tam giác ABC

mà CO = AB/2 ⇒∆ABC vuông tại A

HS cả lớp cùng vẽ hình vào vở theo hứng dẫn của GV

HS: chứng minh

Trang 34

? Hãy chứng minh tứ giác EFGH là hình

chữ nhật

GV gợi ý nhận xét về ∆DEC

* Hoạt động 3: HD học ở nhà (2

phút)

- Kiến thức ôn tập: Ôn lại định nghĩa

đ-ờng tròn, tính chất tia phân giác của một

góc và đờng TT của đoạn thẳng

0

0 1

ˆD

ˆ ˆ

2 ˆC

ˆ

2 ˆ

E 90

= =

= = +

Trang 35

một đờng thẳng cho trớc

A - Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nhận biết đợc khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các

đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một đờng thẳng cho trớc một khoảng cho trớc

- Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau

* Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS 1: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hình

chữ nhật ?

*Hoạt động 2: Khoảng cách giữa hai

đờng thẳng song song

? Vậy em nào có thể định nghĩa khoảng

cách giữa hai đờng thẳnh song song?

Hoạt động 3 : Tính chất của các

điểm cách đều một đờng thẳng cho

trớc

Các em làm ?2 SGK

Câu hỏi gợi ý :

? AHKM là hình gì ? vì sao ?

Suy ra hai đờng thẳng AM và HK thế

nào với nhau ?

? Nh vậy qua điểm A ta có mấy đờng

HS1: Lên bảng trả lời

Tứ giác ABKH có :

AB // KH ( theo giả thiết )

AH // BK (cũng vuông góc với b)Nên ABKH là hình bình hành và có góc H vuông Suy ra ABKH là hình chữ nhật

Do đó BK = AH = hHS: Nêu định nghĩa SGK

(I)

(II)

Tứ giác AHKM có

AH // MK và AH = MK = hNên AHKM là hình bình hànhSuy ra AM // HK

Theo tiên đề Ơclit thì a ≡ AM

b

a

K H

B A

h

.

.M’

Trang 36

thẳng cùng song song với b

? Theo tiên đề Ơclit thì hai đờng thẳng

này phải thế nào với nhau ?

* Hai đờng thẳng này phải trùng nhau

? Từ đó ta suy ra đợc điều gì ?

Các em làm ?3 SGK

Tam giác ABC có BC cố định , đờng

cao AH ứng với cạnh BC luôn bằng 2

cm hay điểm A luôn cách BC một

khoảng bằng 2 cm

? Vậy theo tính chất của các điểm cách

đều một đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A

của tam giác ABC nằm ở đâu ?

Hoạt động 4 : Đờng thẳng song song

cách đều

Các em làm ?4 SGK

Hớng dẫn :áp dụng tính chất đờng trung

bình của hình thang để chứng minh

? Em nào có thể phát biểu kết luận ở

mỗi câu a) và b) của ?4 thành một định

HS: Tam giác ABC có BC cố định , đờng cao ứng với cạnh BC luôn bằng 2 cm nên theo tính chất của các điểm cách đều một

đờng thẳng cho trớc thì đỉnh A của tam giác ABC nằm trên hai đờng thẳng song song với BC và cách BC một khoảng bằng

2 cmChứng minh :a)Nếu a // b // c // d

và AB = BC = CD thì : EF = FG = GH

GiảiHình thang AEGC có AB = BC, AE //

BF // CG nên EF = FG (1)Chứng minh tơng tự ta có : FG = GH (2)

Từ (1)và (2) suy ra EF = FG = GHb)Nếu a // b // c // d Và EF = FG = GHThì AB = BC = CD

GiảiHình thang AEGC có FE = FG , AE //

BF // CG nên AB = BC (3)Chứng minh tơng tự ta có :BC = CD (4)

Trang 37

A - Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức lí thuyết về khái niệm khoảng cách giữa hai đờng thẳng song song, định lý về các đờng thẳng song song cách đều, tính chất của các điểm cách một

đờng thẳng cho trớc một khoảng cho rớc

- Biết vận dụng định lí về đờng thẳng song song cách đều để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau Biết cách chứng tỏ một điểm nằm trên một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán và ứng dụng trong thực tế

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ ghi bài tập 69 trang 103

HS : Học thuôc lí thuyết, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

C - Tiến trình dạy học:

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

? Vậy theo định lí về các đờng thẳng

song song cách đều ta suy ra đợc điếu

Theo định lí về các đờng thẳng song song cách đều

B O

y A

x C

H

Trang 38

đều một đờng thẳng cho trớc để kết

luận

Cách 2 :

Nôi OC

Ta chứng minh OC = AC

Suy ra C nằm ở đâu của đoạn thẳng OA

Vậy khi điểm B di chuyển trên tia Ox

thì C di chuyển trên đờng nào ?

GVHD HS giải bài tập 71 trang 103

a) Hai đờng chéo của hình chữ nhật

Nối OC thì OC là trung tuyến của tam giác vuông AOB ứng với cạnh huyền ABSuy ra OC = AC = AB : 2

Suy ra C nằm trên trung trực của AOVậy khi điểm B di chuyển trên tia Ox thì

C di chuyển trên tia Em thuộc trung trực của AO

BT 71 / 103 GiảiHS: Lên bảng trình bàya) Tứ giác AEMD có DA // ME ( cùng vg với AC ) AE // DM ( cùng vuông góc với

AD )Nên AEMD là hình bình hành và có góc A vuông vậy AEMD là hình chữ nhật

O là trung điểm của đờng chéo DE nên O cũng là trung điểm của đờng chéo AM Vậy A, O, M thẳng hàng

Ngày giảng:

Trang 39

Tiết 20: Hình thoi

A- Mục tiêu :

Qua bài này, học sinh cần :

- Hiểu định nghĩa hình thoi, các tính chất của hình thoi, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình thoi

- Biết vẽ một hình thoi, biết cách chứng minh một tứ giác là hình thoi

- Biết vận dụng các kiến thức về hình thoi trong tính toán, chứng minh và trong các bài toán thực tế

B - Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , bảng phụ vẽ hình bài tập 73 trang 105

HS : Nghiên cứu bài hình thoi trớc,

C - Tiến trình dạy học:

* Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS 1: Định nghĩa các đờng thẳng song

? Tứ giác ABCD có gì đặc biệt?

Một tứ giát có tính chất nh vậy gọi là

hình thoi Vậy em nào có thể định nghĩa

- Hai đờng chéo vuông góc với nhau

- Hai đờng chéo là các đờng phân giác

HS :

Tứ giác ở hình 100 có

AB = BC = CD = DA( bốn cạnh bằng nhau )

Định nghĩa :Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

ABCD là hình bình hành vì có các cạnh

đối bằng nhau :

AB = BC = CD = DAa) Theo tính chất của hình bình hành, hai

đờng chéo của hình thoi cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

b) Hai đờng chéo AC và BD có thêm các tính chất :

AC ⊥ BD

AC là đờng phân giác của góc A

CA là đờng phân giác của góc C

BD là đờng phân giác của góc B

DB là đờng phân giác của góc D

Chứng minh :

∆ABC có AB = BC (đn hình thoi) nên là tam giác cân BO là đờng trung tuyến của

D

C B

A

Trang 40

của các góc của hình thoi

Em nào có thể chứng minh đợc định lí

này ?

* Đờng trung tuyến ứng với cạnh đáy

của tam giác cân có tính chất gì ?

Tam giác ABC là tam giác gì ?

? Một tứ giác có hai đờng chéo vuông

góc với nhau có phải là hình thoi không

? Vậy hai đờng chéo của một tứ giác

thoả mãn những tính chất gì thì tứ giác

Vậy BD ⊥AC và BD là đờng phân giác của góc B

Chứng minh tơng tự ta có :

AC là đờng phân giác của góc A

CA là đờng phân giác của góc C

DB là đờng phân giác của góc D

GT ABCD là hình bình hành

BD ⊥AC

KL ABCD là hình thoi

Chứng minh :

∆ABC có BO là đờng trung tuyến(vì AO

= OC t/c đờng chéo hình bình hành , vừa

là đờng cao nên ∆ABC cân tại Bsuy ra AB = BC

Theo dấu hiệu nhận biết 2 thì ABCD là hình thoi

HS: Lần lợt nêu các dấu hiệu nhận biết

Tuần11 Ngày soạn:

Ngày giảng:

Ngày đăng: 26/09/2013, 08:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học - giao an 8 new
Hình h ọc (Trang 1)
Hình   thang.   Vậy   thế   nào   là   một   hình - giao an 8 new
nh thang. Vậy thế nào là một hình (Trang 4)
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau - giao an 8 new
Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau (Trang 8)
Hình có trục đối xứng - giao an 8 new
Hình c ó trục đối xứng (Trang 20)
Hình 66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có - giao an 8 new
Hình 66 tr90 SGK cho biết tứ giác đó có (Trang 23)
Hình bình hành. Ta nói điểm O là tâm đối - giao an 8 new
Hình b ình hành. Ta nói điểm O là tâm đối (Trang 28)
Hình thoi và hình vuông - giao an 8 new
Hình thoi và hình vuông (Trang 46)
Bảng đie n vào chỗ  tr à … - giao an 8 new
ng đie n vào chỗ tr à … (Trang 51)
Hình vuông : - giao an 8 new
Hình vu ông : (Trang 53)
- GV: Bảng phụ ghi bài tập, hình vẽ124, Hình vẽ BT 10 SGK - giao an 8 new
Bảng ph ụ ghi bài tập, hình vẽ124, Hình vẽ BT 10 SGK (Trang 54)
Hình   tam   giác   vuông   bằng   nhau, - giao an 8 new
nh tam giác vuông bằng nhau, (Trang 55)
Hình tứ giác có hai đờng chéo vuông - giao an 8 new
Hình t ứ giác có hai đờng chéo vuông (Trang 65)
Hình vẽ . trình bày cách đo khoảng cách - giao an 8 new
Hình v ẽ . trình bày cách đo khoảng cách (Trang 75)
Bảng phụ) , HS cả lớp cùng làm trên phiếu - giao an 8 new
Bảng ph ụ) , HS cả lớp cùng làm trên phiếu (Trang 82)
Bảng phụ . - giao an 8 new
Bảng ph ụ (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w