1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dap An De Thi HSG Tinh Nghe An Mon Toan A Nam hoc 2010-2011

6 529 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi K là điểm đối xứng của I qua EF.. Vậy đường thẳng EF luôn đi qua điểm O cố định.

Trang 1

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 9 THCS

NĂM HỌC 2010 - 2011

ĐÁP ÁN ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: TOÁN - Bảng A

1.

Với aZ thì a3  a  (a  1)a(a  1) là tích 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 Mà (2.3)=1

3

a a 6

S P (a a ) (a a ) (a a ) 6

Vậy S 6  P 6

n  n  2n  2n  n (n  1) (n  2n  2) với nN, n > 1 thì n2  2n   2 (n 1)  2  1 > (n 1)  2

và n2  2n   2 n2  2(n  1) < n2

Vậy (n 1)  2<n2  2n2<n2  n2  2n  2 không là số chính phương

 đpcm

2.

10 x   1 3(x  2)

10 (x 1)(x x 1) 3(x 2)

      điều kiện x1

Đặt x   1 a (a0)

x2  x   1 b (b>0)

Ta có: 10ab = 3a2 3b2

a = 3b (a 3b)(3a-b) = 0

b 3a

 Trường hợp1: a = 3b

Ta có: x   1 3 x2  x  1 (1)

 9x2  9x+9=x+1

 9x2  10x+8 = 0

'

25 9.8

   < 0  phương trình (1) vô nghiệm

Trang 2

Trường hợp 2: b = 3a

Ta có: 3 x   1 x2  x  1

2

9(x 1) x x 1

2

x 10x-8 = 0

1

2

 

 



Vậy phương trình có 2 nghiệm x   5 33

1

y 1

z 1

x

Từ (3)

3x-1 z

x

thay vào (2) 3xy+3 = 8x+y (4)

Từ (1)  xy   1 3y  3xy+3 = 9y (5)

Từ (4) và (5)  8x+y = 9y  x  y

Chứng minh tương tự : y = z

Từ đó  x y z

Thay vào (1)

2

1

x

x

2

 hệ có 2 nghiệm

2

  

3.

Áp dụng bất đẳng thức

x  y  x  y (với x,y > 0)

Ta có:

2x+y+z  4 2x  y  z ;

y  z  4y  4z

Trang 3

Suy ra:

2x+y+z  4 2x  4y  4z (1)

Tương tự:

x+2y+z  4 4x  2y  4z (2)

x+y+2z  4 4x  4y  2z (3)

Từ (1),(2),(3)

2x+y+z x+2y+z x+y+2z 4 x y z

1 2x+y+z x+2y+z x+y+2z

Dấu "=" xảy ra

3

4

Áp dụng bất đẳng thức CôSy cho x2011,x2011 và 2009 số 1 ta có:

x  x    1 1 1 2011   (x ) 2009

2x 2009 2011x

Tương tự: 2y2011  2009  2011y2 (2)

2z2011 20092011z2 (3)

Từ (1), (2), (3)

2011

 x2  y2  z2  3

Giá trị lớn nhất của M là 3 khi và chỉ khi x = y = z = 1

4.

Trang 4

P

M

N

F

E I

O

C B

A

Gọi giao điểm của BH với AC là E

AH với BC là F, CH với AB là I

 HECF là tứ giác nội tiếp

 AHE   ACB  (1)

Mà ACB   AMB  ( góc nội tiếp cùng chắn một cung)

Ta có: AMB   ANB  (Do M, N đối xứng AB) (2)

Từ (1), (2)  AHBN là tứ giác nội tiếp

 NAB   NHB  (*)

Mà NAB   MAB  (Do M, N đối xứng qua AB (**)

Từ (*), (**)  NHB   BAM 

Chứng minh tương tự: PHC   MAC 

 NHB   PHC   BAM   MAC   BAC 

Mà BAC   IHE   1800

    ( vì IHE   BHC  )

 N, H, P thẳng hàng Gọi J là điểm chính giữa của cung lớn BC

BOC  120  BJC đều

Trên đoạn JM lấy K sao cho MK = MB

  

Trang 5

K B

M

C J

BM  MC  BM  MC

JM lớn nhất  JM là đường kính (O) lúc đó M là điểm chính giữa của cung nhỏ

BC

Vậy

BM  MC nhỏ nhất  M là điểm chính giữa cung nhỏ BC

5.

+ Khi BAC   900  BIC   900

 F trùng với B, E trùng với C lúc đó EF là đường kính

 EF đi qua điểm O cố định

Trang 6

F

E

O

A

B

C

I

+ Khi BAC< 900  BIC > 900

Gọi K là điểm đối xứng của I qua EF

EIF EAF

  (cùng bù BIC)

EKF  EIF (Do I và K đối xứng qua EF)

AKFE

 nội tiếp

  (cùng chắn KF) (1)

IEF  KEF (Do K và I đối xứng qua EF) (2)

IEF  BIK ( cùng phụ KIE ) (3)

Từ (1), (2), (3)  KAB   BIK 

 AKBI là tứ giác nội tiếp

 K(O)

Mà EF là đường trung trực của KI  E, O, F thẳng hàng + Khi BAC > 900  BIC < 900 chứng minh tương tự

Vậy đường thẳng EF luôn đi qua điểm O cố định

Hết

Ngày đăng: 29/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w