1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chẩn đoán và điều trị lao hạch

37 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1 Nêu định nghĩa của lao hạch. 2 Kể tên vị trí lao hạch thường gặp. 3 Nêu 5 giai đoạn diễn tiến của lao hạch. 4 Triệu chứng lâm sàng và cận lâm sàng của lao hạch. 5 Điều trị lao hạch.

Trang 2

MỤC TIÊU

hạch

Trang 3

3 04/04/20

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA

hạch lympho do vi khuẩn lao tấn công tạo phản ứng viêm đặc hiệu, sau đó hình thành nang lao

Trang 5

5 04/04/20

green = 50–100, blue =< 50 and

grey = n/a Data from WHO , 2006 [63]

Trang 6

bệnh nhân HIV có lao hạch phối hợp).

Trang 7

7 04/04/20

DỊCH TỄ HỌC

Trang 8

Vị trí lao hạch

hạch ngoai biên và nhóm lao hạch nội tạng

Trang 9

9 04/04/20

VỊ TRÍ LAO HẠCH

Trang 10

Localization of lymph node swelling (percentage and total number) in 60 patients (pts) with lymph node tuberculosis.

Trang 11

11 04/04/20

Trang 12

SINH LÝ BỆNH

Trang 13

13 04/04/20

GIẢI PHẪU BỆNH

Trang 14

GIẢI PHẪU BỆNH

bào lưới và sợi lưới chứa các tế bào B

đương di chuyển từ máu vào hệ lympho chủ

yếu là tế bào T

các lympho B và một số tương bào

Trang 15

15 04/04/20

Hạch bạch huyết bình thường

Trang 16

 Nang lao là phản ứng đề của hệ lympho đặc biệt

chống lai Mycobacteria.

dạng biểu bì xếp dạng củ hành bao quanh trung tâm có đại bào Langhans, hình thành đám hoại

tử bã đậu

Trang 17

17 04/04/20

NANG LAO

Tb Langhans

Trang 18

Nguyên nhân

nhân chủ yếu

Trang 19

19 04/04/20

Điều kiện thuận lợi

HIV/AIDS

ĐTĐ

Trang 20

Lâm sàng : 90% lao hạch ở ngoại vi

5 giai đoạn của lao hạch ngoại vi

 GĐI: hạch lớn, chắc, di động, những hạch nhỏ có phản ứng phì đại không đặc trưng

 GĐII: hạch chắc đàn hồi, dính vào cơ quan

vùngviêm quanh hạch

 GĐIII: hóa mềm ở trung tâm

 GĐIV: hạch tạo abces ở trung tâm

 GĐV: hạch lan rộng theo đường dò từ trung tâm

Trang 21

21 04/04/20

• Lao hạch 2 bên thường xảy ra ở trẻ con

• Triệu chứng lâm sàng (TCLS) tùy thuộc vị trí và kích thước hạch

Trang 22

 Hội chứng nhiễm lao chung

Trang 23

23 04/04/20

Khi hạch cạnh khí quản và phế quản phì đại

Ở người lớn khi hạch xâm nhập vào KQ gây ra

Trang 25

25 04/04/20

Trang 26

Cận lâm sàng

thường ở 80% trẻ em và 20% người lớn

tin trong nhiều trường hợp hạch ở ổ bụng

Trang 27

27 04/04/20

Cận lâm sàng

 Sinh thiết bằng kim FNA và làm hạch đồ

 Không cần phẫu thuật

 Có thể nuôi cấy

bã đậu qua chọc hút hạch

 Làm kháng sinh đồ

 Kết quả đọc vi thể kém chính xác

 VS tăng

 TST (+) >15mm(►)

Trang 29

29 04/04/20

Chẩn đoán phân biệt

Trang 30

máu

Bướu tuyến giáp

Trang 31

31 04/04/20

Viêm hạch Hodgkin Lymphoma non hodgkin

Trang 33

33 04/04/20

Nội khoa: chủ yếu

 Người lớn: 2RHZ/6HE

 Trẻ em: 2RHZ/4RH

 Streptomycin ít tác dụng trong lao hạch

 Ethambutol tác dụng rất kém trong lao hạch

Trang 34

Điều trị

Ngoại khoa :

hoá, hoá mủ và có khả năng vỡ mủ

chức xung quanh

Trang 35

35 04/04/20

5-10mg/kg/ngày

Tối đa 300mg/ngày

40mg/kg/ngày

20-Tối đa 2g/ngày

50mg/kg/lần(2 lần/tuần)

Trang 36

Diễn biến

 Nổi hạch mạn tính.

 Lớn thêm và nổi các hạch khác.

 Hạch mềm, đỏ, xì mủ, lỗ dò có thể lành nhưng để sẹo xấu.

 Lan truyền lao sang các bộ phận khác khi cơ thể bị suy giảm miễn dịch.

 Đáp ứng điều trị tốt :

 Hạch tan không để lại dấu vết

 Hạch di chứng, không còn nang lao

 Đáp ứng điều trị không tốt

Trang 37

37 04/04/20

CÁM ƠN CÁC BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!

Ngày đăng: 04/04/2020, 14:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w