1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 bất đẳng thức tiết 2

5 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 369,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụ thể ta biến đổi vế trái về các hằng đẳng thức, tổng hoặc tích của những biểu thức không âm.. Chú ý dấu bằng của đẳng thức xảy ra khi nào.. BÀI GIẢNG: BẤT ĐẲNG THỨC – TIẾT 2 CHUYÊN ĐỀ:

Trang 1

B PHÂN DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

Phương pháp: Để chứng minh BĐT AB A B ta có thể:

+) Ta đi chứng minh A B 0 Cụ thể ta biến đổi vế trái về các hằng đẳng thức, tổng hoặc tích của những biểu thức không âm Chú ý dấu bằng của đẳng thức xảy ra khi nào

ABC     A B C ; A B C2 2 2       0 A 0 B 0 C 0…

+) Ta biến đổi BĐT đề bài (I) về BĐT (II) luôn đún g Chứng tỏ (I) đúng hoặc ta xuất phát từ BĐT đún,g kết hợp giả thiết để biến đổi về (I)

Bài 1: Cho a, b là các số thực Chứng minh rằng :

a)

2 2

2

ab 

2

2

a b

ab   

  (I)

c)

2

2 2

aba b 

   (I) d) 3 3 3  , 0

a b

Giải

a) Giả sử (I) đúng

 2  

Do (II) đúng chứng tỏ (I) đúng Đẳng thức xảy ra  a b

b) Giả sử (I) đúng

2

4

a b

Do (II) đúng chứng tỏ (I) đúng Đẳng thức xảy ra  a b

c) Giả sử (I) đúng

   

2

2

Do (II) đúng chứng tỏ (I) đúng Đẳng thức xảy ra  a b

d) Giả sử (I) đúng

BÀI GIẢNG: BẤT ĐẲNG THỨC – TIẾT 2 CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

     

  

3

3 3

3

3 3

2

4

a b

a b a b

Chứng tỏ (I) đúng

Bài 2: Cho a b là các số thực Chứng minh rằng : ,

a) a4 b4 4ab 2 0 (I) b)  4   2 2  2

2 a  1 b 1 2 ab1 (I)

Giải

a) Giả sử (I) đúng

     

2 2

0 0

Do (II) đúng chứng tỏ (I) đúng Dấu “=” xảy ra

2 2

a b

a b

a b

 

b) Giả sử (I) đúng

2

0

(II) luôn đúng chứng tỏ (I) đúng Dấu “=” xảy ra

2 2 2

a b

 

     

 

Bài 3: Cho , ,a b c Chứng minh rằng:

a) a2 b2 c2 ab bc ca  (I) b)  2 2 2  2

3 abca b c  (I)

3

a b cab bc ca (I) d) 2 2 2  

3 2

abc   a b c (I)

Trang 3

Giải

a) Giả sử (I) đúng

 

       

0

      

Do (II) luôn đúng chứng tỏ (I) đúng Dấu “=” xảy ra   a b c

b) Giả sử (I) đúng

 

 

        

     

 I

 đúng Dấu “=” xảy ra   a b c

c)

 

 

Chứng tỏ (I) luôn đúng Dấu “=” xảy ra   a b c

d)

 

       

       

         

      

(II) luôn đúng chứng tỏ (I) luôn đúng Dấu “=” xảy ra    a b c 1

Bài 4: Cho ,a b Chứng minh rằng:

a) a2ab b 2  0 a b, b) a2ab b 2  0 a b,

c) a3b3a b ab2  2 a b, 0 d) a4b4 a b3 ab3 a b,

Giải

a)

2

0 0

Trang 4

Dấu “=” xảy ra 2 0

0

b a

a b b

 

 

b) Tương tự:

3 0

VT a   

 

  Dấu “=” xảy ra   a b 0

c)    3 2   3 2

0

Iaa bbab

2

2 2

0

(luôn đúng) Dấu “=” xảy ra 2 2 0

0

a b

a b

d)    4 3   4 3

0

Iaa bbab

2

0

0

(đpcm) Dấu “=” xảy ra

0

a b

a b

a b

DẠNG 2: PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH

Bài 1: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng:

+) Nếu ab thì a a c

 (1) +) Nếu ab thì

 (2)

Giải

a) Chứng minh (1) a a c 0

  0     0

c a b

ab ac ab bc

  

0

  , chứng tỏ (*) đúng

   

Trang 5

Bài 2: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng: a b c 2

a bb cc a

Giải

     

Cộng vế với vế ta có:

2

2

a b c

 

Bài 3: Cho , , ,a b c d 0 Chứng minh rằng:

 

   

Giải

a) Ta có:

a b ca c b c db d c d ac a d a bd b

Cộng vế với vế ta có VT a c b d 2

 

Mặt khác :

;

         

         

Cộng vế với vế ta có a b c d VT 1 VT

a b c d

  

  

Vậy 1VT 2dpcm

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w