Chứng minh rằng:.
Trang 1DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI
Phương pháp: Tổng quát 1 2
1 2
n n
n
n
Dấu “=” xảy ra a1a2 a n
1 BĐT Cô-si cho 2 số không âm
2
a b
ab
Dấu “=” xảy ra a b
Một số BĐT Hệ quả
2
ab
2
ab
2 2
a b
ab
4
a b
a b
2
2 2
a
2 BĐT Cô-si cho 3 số không âm 3
3
a b c
abc
Một số BĐT hệ quả
3
abc
3
abc
3 3
a b c
abc
9
a b c
a b c
Bài 1: Cho a b c, , không âm Chứng minh rằng :
a) 1 1
4
a b
a b
9
a b c
a b c
2
a b c
a b b c c a
Giải
BÀI GIẢNG: BẤT ĐẲNG THỨC – TIẾT 3 CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH
MÔN TOÁN LỚP 10
THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM
Trang 2a) a b 2 ab (Dấu “=” xảy ra a b)
2
a b ab (Dấu “=” xảy ra a b)
Dấu “=” xảy ra a b
3
a b c abc (Dấu “=” xảy ra a b c)
3
3
a b c abc (Dấu “=” xảy ra a b c)
Dấu “=” xảy ra a b c
c) Ta có
3
3
Nhân vế:
2
a b c
Dấu “=” xảy ra a b b c c a a b c
Bài 2: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng 3
2
Giải
1 1 1
Cộng vế:
3
2
3
a b c
dpcm
Dấu “=” xảy ra a b c
Bài 3: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng:
Trang 3a) a 1 b 1 c 1 8
b) 2 2 2 2 2 2
a b b c c a abc
Giải
a) Ta có:
1
2 a
a
(Dấu “=” xảy ra a b)
1
2 b
b
(Dấu “=” xảy ra b c)
1
2 c
c
(Dấu “=” xảy ra c a)
Nhân vế :
2 a.2 b.2 c 8
Dấu “=” xảy ra a b c
b) Ta có:
Cộng vế:
3 2 2 2 3 3 3 3
Dấu “=” xảy ra a b c 1
Bài 4: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng: 3
3
1a 1b 1 c 1 abc
Giải
Ta có: VT 1 a b c ab bc ca abc
3
a b c abc (Dấu “=” xảy ra a b c)
3 2 2 2
ab bc ca a b c (Dấu “=” xảy ra a b c)
Cộng vế:
3 2 2 2 3
a b c ab bc ca abc a b c
a b c ab bc ca abc abc abc abc abc
(*) đã được chứng minh Dấu “=” xảy ra a b c
Trang 4Bài 5: Cho a b c, , 0 Chứng minh rằng:
c a b
b) a22 b22 c22 b c a 2
b c a a b c
Giải
a) Ta có:
c a c a (Dấu “=” xảy ra c a)
+) bc ac 2c
a b (Dấu “=” xảy ra a b)
+) ac ab 2a
b c (Dấu “=” xảy ra b c)
Cộng vế: 2 ab bc ac 2a b c ab bc ac a b c dpcm
Dấu “=” xảy ra a b c
b) Ta có:
2 2 2 2 2 2
b c b c c (Dấu “=” xảy ra
2 2
2 2
Tương tự:
2 2
2 2 2
c a a (Dấu “=” xảy ra
2 2
2 2
2 2
2 2 2
a b b (Dấu “=” xảy ra
2 2
2 2
Cộng vế: 2 a22 b22 c22 2 b c a a22 b22 c22 b c a dpcm
b c a a b c b c a a b c
Dấu “=” xảy ra a b c a b c
Bài 6: Cho x y z, , 0, xyz1 Chứng minh rằng:
3 3
Giải
Ta có:
3 3 3 3 3
1x y 3 x y 3xy 1 x3 y3 3xy 3
(Dấu “=” xảy ra x y 1) Tương tự ta có:
3 3
(Dấu “=” xảy ra y z 1)
3 3
1 z x 3
(Dấu “=” xảy ra x z 1)
Trang 5Cộng vế:
3 3
2 2 2
3
xyz
x y z
Dấu “=” xảy ra x y z 1
Bài 7: Cho , ,a b c0, a b c 3 Chứng minh rằng: 3 3 3
3
a b c
Giải
Ta có: 3 3 3
a a a (Dấu “=” xảy ra a 1) Tương tự:
3
1 1 3
b b (Dấu “=” xảy ra b 1)
3
1 1 3
c c (Dấu “=” xảy ra c 1)
a b c a b c a b c (đpcm) Dấu “=” xảy ra a b c 1
Bài 8: Cho a b c, , 0, a2b2c2 12 Chứng minh rằng a3 b3 c3 24
Giải
Ta có a3a3 8 33 a a3 3.86a2 Dấu “=” xảy ra a 2)
Tương tự :
8 6
b b b (Dấu “=” xảy ra b 2)
c c c (Dấu “=” xảy ra c 2)
Cộng vế: 3 3 3 2 2 2 3 3 3 6.12 24
2
a b c a b c a b c
(đpcm)
Dấu “=” xảy ra a b c 2
Bài 9: Cho x y, 0, x y 1 Chứng minh rằng
2 2
2
Giải
Ta có:
2 2
Trang 6+) Ta có 1 1
(Dấu “=” xảy ra x y)
Mặt khác: 2 2 2 1 1
4 2
+) 12 12 2 212 2 2 8
1 4
x y x y xy (Dấu “=” xảy ra x y)
2 2
x y
x y
x y
Bài 10: Cho ,a b là các số thức thuộc 0;1 Chứng minh rằng 8
27
Giải
Từ giả thiết ta có
0
a b
a b a b
a b
b a b b