1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2H3 4 05 2

2 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 146,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó, ON chính là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ⇒ ON ⊥ ABC... Lời giảiTác giả: Trần Thị Thúy; Fb: Thúy Minh.. Cách 2: Trắc nghiệm Gọi P là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu

Trang 1

Câu 1 [2H3-4.5-2] (TRƯỜNG THỰC HÀNH CAO NGUYÊN – ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN NĂM

2019) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm N ( ) 1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng ( ) P đi qua N và cắt các trục Ox Oy Oz , , lần lượt tại A B C , , (không trùng với gốc tọa độ O) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A. ( ) P x : + + − = 2 y z 4 0. B. ( ) P x y z : + − + = 1 0.

C. ( ) P x y z : + + − = 3 0. D. ( ) P x y z : − − + = 1 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Trần Hữu; Fb: Nguyễn Trần Hữu

Chọn C

N ( ) 1;1;1 là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên ta có: NA NB NC = = và

( ; ) ( ; ) ( ; ) 2

d N Ox = d N Oy = d N Oz = Suy ra, OA OB OC = =

Khi đó, ON chính là trục của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCON ⊥ ( ABC ).

Suy ra mp P ( ) đi qua N ( ) 1;1;1 và có vectơ pháp tuyến là ON uuur = (1;1;1) nên có phương trình là: ( ) ( ) ( ) x − + − + − = ⇔ + + − = 1 y 1 z 1 0 x y z 3 0.

Câu 2 [2H3-4.5-2] (HSG 12 Bắc Giang) Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu

( ) ( ) (2 ) ( )2 2

S x − + − y + − z = , đường thẳng ∆ : x − − 3 6 = y 2 − 2 = z 2 − 2 và điểm M ( 4;3;1 ) . Trong các mặt phẳng sau mặt phẳng nào đi qua M , song song với ∆ và tiếp xúc với mặt cầu ( ) S ?

A 2 2 5 22 0 x y z − + − = B 2 x y z + + − = 2 13 0

C 2 x y z + − − = 2 1 0 D 2 x y z − + − = 2 7 0

Trang 2

Lời giải

Tác giả: Trần Thị Thúy; Fb: Thúy Minh.

Chọn B

Cách 1:

Gọi n r = ( 2 ; ; a b c ) là véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P cần lập, a b c2+ + ≠2 2 0

Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương là u r = − ( 3;2;2 ) .

Mặt phẳng ( ) P song song với ∆ nên ta có nu r r 0 = ⇔ − + + = 6 2 2 0 a b c ⇔ = − c a b 3

Mặt phẳng ( ) P đi qua M và có vectơ pháp tuyến n r

nên phương trình có dạng:

( ) ( ) ( ) ( )

2 a x − + 4 b y − + 3 3 a b z − − = 1 0 ⇔ 2 ax by + + ( 3 a b z − ) − 11 2 a b − = 0 ( ) *

Mặt cầu ( ) S có tâm I ( 1;2;3 ) và bán kính R = 1

Mặt phẳng ( ) P tiếp xúc với mặt cầu ( ) S ( ( ) )

3

b

d I P

2 2

2 2

3

13 2 6

b

a b ab

9 b 13 a 2 b 6 ab 13 a 6 ab b 7 0

13 7

a b

a b a b

=

⇔ − + = ⇔  = −  Với a b = , chọn a = = 1, 1 b , thay vào ( ) * ta được pt( ) P1 : 2 x y + + − = 2 13 0 z .

Ta có N ( 6;2;2 ) ∈ ∆ Dễ thấy N ∉ ( ) P1 , suy ra ( ) P1 : 2 x y + + − = 2 13 0 z song song với ∆ Với 13 a = − 7 b, chọn a = 7, b = − 13, thay vào( ) * ta được pt( ) P2 :14 13 34 51 0 xy + z − = .

Ta có N ( 6;2;2 ) ∈ ∆ , dễ thấy N ∉ ( ) P2 , suy ra ( ) P2 :14 13 34 51 0 xy + z − = song song với ∆

Vậy chọn B.

Cách 2: ( Trắc nghiệm)

Gọi ( ) P là mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu bài toán và có vectơ pháp tuyến là n r

Vì ( ) P đi qua M ( 4;3;1 ) nên phương án A, C bị loại.

Đường thẳng ∆ có vectơ chỉ phương u r = − ( 3;2;2 ) ( ) P song song với đường thẳng ∆ nên

0

n u r r = Do đó phương án D bị loại.

Vậy phương án B là phương án thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w