Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx , trục hoành và hai đường thẳng Câu 14... Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường π + π Câu 43..
Trang 1CHỦ ĐỀ 3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
1 Diện tích hình phẳng
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ) liên tục trên đoạn
[ ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a; = , x b= được xác định: ( )
- Nắm vững cách tính tích phân của hàm số có chứa giá trị tuyệt đối
- Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x g y= ( ), x h y= ( ) và hai
y f x
y 0 H
( )
b a
2 ( )C
Trang 2Khi đó, thể tích của vật thể B được xác định: ( )
V = π∫ f x dx
a
= ( )
y f x y
c y
O
d
x
( ): ( ) ( ):
V = π∫ g y dy
Trang 3B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I- Câu hỏi tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:
Những điểm cần lưu ý:
Trường hợp 1 Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y=f x y g x x a x b( ), = ( ), = , = là ( ) ( )
Trường hợp 2 Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên đoạn [a; b] Diện tích hình
phẳng giới hạn bởi các đường y=f x y g x( ), = ( ) là S f x( ) g x dx( )
b a
=ò - Trong đó , a b là
nghiệm nhỏ nhất và lớn nhất của phương trình ( )f x =g x( ) (a£ < £a b b) .
Phương pháp giải toán
Bước 1 Giải phương trình ( ) f x =g x( ) tìm các giá trị ,a b
Bước 2 Tính S f x( ) g x dx( )
b a
Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ) , liên tục trên
[ ; ]a b trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < cho bởi công thức:)
Câu 5. Cho hàm số y=f x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện
tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay=f x( ), trục hoành và hai
đường thẳng x a= , x b= được tính theo công thức
Trang 4Câu 6. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f x( ) liên tục
trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b= được tính theocông thức
Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f x( ), y g x= ( )
liên tục trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b= được tínhtheo công thức
Câu 12. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx , trục
hoành và hai đường thẳng x p= , 3
2
x= p
là
Trang 5A 1 B 1
2
Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx , trục
hoành và hai đường thẳng
Câu 14. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y e= 2 x, trục hoành
+
=+ , trụchoành và đường thẳng x=2là
Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos 2x , trục
hoành và hai đường thẳng 0,
2
= = là
Câu 20. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -4 3x2- , trục4
hoành và hai đường thẳng x= , 0 x= là 3
+
=+ , trụchoành và đường thẳng x= là 2
Trang 6Câu 23. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos 2x , trục
hoành và hai đường thẳng 0,
e
-C 22
e
-D 12
Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x= + , tiếp tuyến của (P) tại2 3
điểm có hoành độ x= và trục tung bằng 2
Trang 7A 1 e- 5 B 1 e+5 C 1 2e+ 5 D 1 2e- 5
II-Câu hỏi tính tính thể tích vật tròn xoay giới hạn bởi các đường:
Trang 8NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 41. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
π + π
Câu 43. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x Ox x( ), , , = a x = b quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 44. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x−1 ; trục Ox và đường
thẳng x=3 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
Câu 46. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 =x x a x b, = , = (0< <a b) quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 47. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 2x, y 0= quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 48. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y= 1 x , y 0− = quay xung quanhtrục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 9Câu 49. Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt
phẳng x=0;x=π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tạiđiểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:
Câu 51. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x , Ox, x = 0, x = 4 quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
πVẬN DỤNG
Câu 52 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình
tròn giới hạn bởi đường tròn 2 2
x +y =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vậtbởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông.Thể tích của vật thể là:
Câu 53. Cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường y2 =4x và đường thẳng x=4
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi D xoay quanh trục Ox là:
Câu 54. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0, x=2 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 55. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y a.x , y bx (a,b 0)= = ≠ quay xungquanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
3
1 1
3 5
b V
3 5
b V a
Trang 10Câu 56. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 1 2
Câu 57. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y=x x, =0, x=1 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 58. Gọi ( )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong ( )C : y f x1 = ( ) ,
( )C : y g x2 = ( ), hai đường thẳng x a= , x b= , a b< Giả sử rằng ( )C và 1 ( )C2
không có điểm chung trên [ ]a, b và thể tích của khối tròn xoay sinh ra khiquay ( )H quanh Ox là b( ( ) ( ) )
Câu 59. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x ln ,x y=0, x e= quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 60. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= −3 6x2+9 ,x y=0 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 61. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình
tròn giới hạn bởi đường tròn 2 2
x +y =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vật
Trang 11bởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều.Thể tích của vật thể là:
.3
Câu 62. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x y2 2 =4x quay xung quanh
trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
A 88
5
.70
.3
.5
y= -x x là:
Trang 12Câu 68. Diện tích giới hạn bởi 2 đường cong:
Câu 69. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x= 2−2x+2 tiếp tuyến với
Câu 71. Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0 Tính
diện tích của miền D
p
C 1715
p
D 4815
p
Câu 74. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đường y x= 2;8x=y2 quay quanh trục Oy là:
A 21
15
p
B 2315
p
C 2415
p
D 48
5
p
Câu 75. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi trục Ox và Parabol ( ) y ax x (C = − 2 a>0)là:
Câu 76. Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox, hình phẳng S
giới hạn bởi các đường: y x e x= ,x =1,y=0(0≤ ≤x 1)là:
Trang 13-C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
( )
y g x= liên tục trên [ ; ]a b và hai đường thẳng x a = , x b= (a b< là:)
A S =pòa b f x( )- g x dx( ) B S=òa b( ( )f x - g x dx( ))
C S =òa b( ( )f x - g x( )) 2 dx D S =òa b f x( )- g x dx( )
Câu 2. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f x( ) , liên tục trên
[ ; ]a b trục hoành và hai đường thẳng x a x b a b= , = ( < cho bởi công thức:)
0 h(x) x
Trang 14Câu 5. Cho hàm số y=f x( ) liên tục và nhận giá trị không âm trên đoạn [ ; ]a b Diện
tích hình thang cong giới hạn bởi đồ thị củay=f x( ), trục hoành và hai
đường thẳng x a = , x b= được tính theo công thức
b
a
S =òf x dx
Câu 6. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số y=f x( ) liên tục
trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b= được tính theocông thức
b
a
S =ò f x dx
Câu 7. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=f x( ), y g x= ( )
liên tục trên đoạn [ ; ]a b , trục hoành và hai đường thẳng x a = , x b= được tínhtheo công thức
Trang 15Hướng dẫn giải
Ta có x3³ trên đoạn [1;3] nên 0
3 4
204
Câu 12. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx , trục
hoành và hai đường thẳng x p= , 3
Trang 16Ta có sinx£0 trên đoạn ;3
2
p p
Câu 13. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx , trục
hoành và hai đường thẳng
6tan tan ln(cos ) ln
3
p p
Câu 15. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -3 3x2 , trục
hoành và hai đường thẳng x= , 1 x= là 4
Câu 16. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= -4 3x2- , trục4
hoành và hai đường thẳng x= , 0 x= là 3
Trang 17Câu 17. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số 1
2
x y x
+
=+ , trụchoành và đường thẳng x= là 2
Câu 19. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos 2x , trục
hoành và hai đường thẳng 0,
4 4
+
=+ , trụchoành và đường thẳng x=2 là
A 3 2 ln 2+ B 3 ln 2- C 3 2 ln 2- D 3 ln 2+
Hướng dẫn giải
Trang 18Câu 23. Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=cos 2x , trục
hoành và hai đường thẳng 0,
= Û
ê =ëNên
= + = - + + Û =
ê
ê =ëNên
Trang 1914
14
4
Câu 29 Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y x= + -2 x 2, y x= +2
và hai đường thẳng x=-2;x= Diện tích của (H) bằng3
e
-D 12
Trang 20Câu 31. Hình phẳng (H) được giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x2-1 , y= + x 5
x 0 1
3
x - - 0 +Vậy 1( 2 ) 3( 2 )
Câu 33. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( ) :P y x= + , tiếp tuyến của (P) tại2 3
điểm có hoành độ x= và trục tung bằng 2
ê =
ë
2 3
Biến đổi về hàm số theo biến số y là x=-y2+2 ,y x=-y
Xét pt tung độ giao điểm (- y2+2 )y - -( )y = có nghiệm 0 y=0, y=3
Trang 21Câu 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số
10( 2 )
Trang 24NHẬN BIẾT – THÔNG HIỂU
Câu 41. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
4.( ) 12
2 0
Câu 43. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= f x Ox x( ), , , = a x = b quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 44. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= x−1 ; trục Ox và đường
thẳng x=3 quay xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành
bằng:
A 3
Trang 25Giao điểm của hai đường y= x−1và y= 0 là A(1;0) Vậy thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
3
1
V=π∫(x 1)dx 2 − = π
Câu 45. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= 3+1, y 0, x 0, x 1= = = quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 46. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 =x x a x b, = , = (0< <a b) quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 47. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= − +x2 2x, y 0= quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 48. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y= 1 x , y 0− = quay xung quanhtrục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
4
3
ππ
−
Câu 49. Thể tích khối tròn xoay trong không gian Oxyz giới hạn bởi hai mặt
phẳng x=0;x=π và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tạiđiểm ( ;0;0)x bất kỳ là đường tròn bán kính sin x là:
A V =2. B V =π. C V =4 π D V =2 π
Hướng dẫn giải
Khối tròn xoay trong đề bài có được bằng cách quay hình phẳng tạo bởi các đường x=0;x=π; y= s ni x Ox; quay trục Ox
Trang 26Theo công thức ta có thể tích của khối tròn xoay cần tính là:
Câu 51. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y 1= + x, Ox, x = 0, x = 4 quay
xung quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 52 Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình
tròn giới hạn bởi đường tròn x2+y2 =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vậtbởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là hình vuông.Thể tích của vật thể là:
Trang 27A 32π B 64π C 16π D 4π
Hướng dẫn giải
Giao điểm của hai đường y2= 4xvà x=4 là D(4; 4)− và E(4;4) Phần phía trên
Ox của đường y2= 4xcó phương trình y=2 x Từ hình vẽ suy ra thể tích của
Câu 54. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ln ,x y=0, x=2 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 55. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y a.x , y bx (a,b 0)= = ≠ quay xungquanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
3
1 1
3 5
b V
3 5
b V a
Trang 28Câu 57. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3 ,x y=x x, =0, x=1 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 29Câu 58. Gọi ( )H là hình phẳng được tạo bởi hai đường cong ( )C : y f x1 = ( ) ,
( )C : y g x2 = ( ), hai đường thẳng x a= , x b= , a b< Giả sử rằng ( )C và 1 ( )C2
không có điểm chung trên [ ]a, b và thể tích của khối tròn xoay sinh ra khiquay ( )H quanh Ox là b( ( ) ( ) )
a
V= π∫ f x −g x dx Khi đó( )1 : f x( ) >g x , x( ) ∀ ∈[ ]a, b
Câu 59. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= ln ,x y=0, x e= quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 303
4e 1.9
+
3
4e 1.9
−
3
2e 1.9
+
3
2e 1.9
−π
Hướng dẫn giải
Tọa độ giao điểm của đường x e= với y x= lnx là điểm C(3;3) Tọa độ giao điểm của đường y x= lnx với y=0 là A(1;0) Vậy thể tích của khối tròn xoaycần tính là:
3 2
Câu 60. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y x= −3 6x2+9 ,x y=0 quay xung
quanh trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Câu 61. Một vật có kích thước và hình dáng như hình vẽ dưới đây Đáy là hình
tròn giới hạn bởi đường tròn 2 2
x +y =16(nằm trong mặt phẳng Oxy), cắt vậtbởi các mặt phẳng vuông góc với trục Ox ta được thiết diện là tam giác đều.Thể tích của vật thể là:
Trang 31A 256 3
.3
Giao điểm của thiết diện và Ox là H Đặt OH =x suy ra cạnh của thiết diện
là 2 16 x− 2 Diện tích thiết diện tại H là 3 2
Câu 62. Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2 ,x y2 2 =4x quay xung quanh
trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Trang 32Câu 69. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol: y x= 2−2x+2 tiếp tuyến với
Câu 71. Cho D là miền kín giới hạn bởi các đường y = 1, y = 2 – x và x = 0 Tính
diện tích của miền D
Trang 33quay quanh Ox.
A 14
15
p
B 1615
p
C 1715
p
D 4815
p
Câu 74. Thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi
đường y x= 2;8x=y2 quay quanh trục Oy là:
15
p
B 2315
p
C 2415
p
D 48
5
p
Câu 75. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay quanh trục Ox hình phẳng
giới hạn bởi trục Ox và Parabol ( ) y ax x (C = − 2 a>0)là:
Câu 76. Thể tích khối tròn xoay tạo nên khi ta quay quanh trục Ox, hình phẳng S
giới hạn bởi các đường: y x e x= ,x =1,y=0(0≤ ≤x 1)là: