1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA HỌC 8.tuần 1-25

34 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Công thức hoá học
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 260 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hợp chất kí hiệu hoá học với các chỉ số ghi ở chân mỗi ký hiệu khi chỉ số là 1 thìkhông ghi - Biết cách ghi CTHH khi cho biết các ký hiệu hay ngtố và số ngtử mỗi ngtố có trong I.. + Từ

Trang 1

Biết được CTHH dùng để biểu diễn chất gồm 1 ( đ/c) hay hai, ba

( hợp chất) kí hiệu hoá học với các chỉ số ghi ở chân mỗi ký hiệu ( khi chỉ số là 1 thìkhông ghi)

- Biết cách ghi CTHH khi cho biết các ký hiệu hay ngtố và số ngtử mỗi ngtố có trong

I Công thức hoá học của

- GV nêu cách ghi CT củađ/c dạng TQ

* HS: CTHH của đ/c gồmKHHH của 1 ngtốvì đ/c do

1 ngtố cấu tạo nên

( HS: gọi là ngtử có vai trònhư phân tử)

- HS viết ra bảng con-> B/ cáo kết quả

- HS: hạt hợp thành có 2ngtử

Trang 2

Canxi cacbonat: CaCo3

III ý nghĩa của công thức

HH

1 Mỗi công thức HH còn chỉ

1 phtử của chất.

2 ý nghĩa CTHH cho biết:

- Tên NTHH tạo nên chất

- GV giới thiệu CTHH củakhí oxi, khí Hiđro

- GV: Giới thiệu CTHHcủa nước: H2O

- HS: Viết CTHH củamuối ăn NaCl

- GV: Nếu KH các ngtốcấu tạo nên hợp chất làA;B;C

x; y; z là chỉ số ngtử cótrong 1 phân tử chất ta cócách viết CTTQ của h/cntn?

* GV: Mỗi KHHHH chỉ 1ngtử của ngtố Vậy mỗiCTHH chỉ 1 phtử của chấtđược không? Vì sao?

- GV: Một CTHHcủa chát

có ý nghĩa thế nào?

- HS cả lớp viết vào bảngcon

-HS nhóm thảo luận và phátbiểu sau đó đọc SGKphần(I)

- Cá nhân HS quan sát sơ đồ

về kiết thức đã học phátbiểu: Hạt hợp thành của h/cnước gồm 2 ngtử Hiđro liênkết với 1 ngtử oxi

- HS viết vào bảng con

- HS thảo luận nhóm viết rabảng (PHT) nhóm- Báo cáo

Kq và sau đó đọc phần 2

- 1 HS lên bảng ghi cáchviết CTHH của h/c

- HS nhóm thảo luận vàphát biểu

- HS nhóm thảo luận vàphát biểu

- GV yêu cầu hS đọc phần cần lưu ý

+ Viết H2 chỉ 1 phtử nước

Trang 3

Từ công thức HH của Cacbonđioxit ( CO2) Hãy nêu ý nghĩa của CTHH này?

- HS trả lời câu hỏi kiểm tra( Các công thức được ghi trên bảng và giữ lại khi giảngbài)

I Hoá trị của 1 ngtố được

Trang 4

theo hoá trị của H chọn làm

đơn vị và hoá trị của O là 2

đv

- GV: ngtử H bé nhất chỉ gồm

1 P và 1 e Người ta chon khảnăng liên kết của ngtử H làmđơn vị và gán cho H có htrị I

Hãy xét 1 số hợp chất có chứangtố H, HCl; H2O, NH3; CH4

- GV treo bảng phụ nội dungcâu hỏi

+ Từ CTHH hãy cho biết sốngtử H, số ngtử của ngtố kháctrong từng hợp chất?

+ 1 ngtử CL, O, N, Cacbon lầnlượt liên kết với bao nhiêu ngtửHiđro?

+ Khả năng liên kết của cácngtử này với H coa khác nhaukhông? và khác ntn?

-GV: Các ngtố này có hoá trịkhác nhau căn cứ vào số ngtửH-> Cl có hoá trị I

* Hỏi: Hãy cho biết htrị củacác ngtố còn lại: oxi, Nitơ,Cacbon

- GV: Nếu h/c không có H thìhtrị cac ngtố xác định ntn?

- GV treo bảng HT ( tr/ 42 sgk)

- GV yêu cầu HS đọc sgkTrả lời câu hỏi:

Hãy xác định giá trị nhóm( SO4) trong CTHH H2 SO4.( OH) trong CTHH HOH( NO3) trong CTHH HNO3

( PO4)trong CTHH H3PO4

- GV treo bảng phụ ndungBT1-sgk

GV sử dụng kết quả trả lời của

HS - Kết luận

- HS nhóm thảo luậnhoàn thành nd các câuhỏi vàoPTK

- Một số nhóm HS báocáo kết quả

- Đại diện các nhómkhác bổ sung

- HS cá nhân phát biểusau đó GV yêu cầu HSđọc sgk phần (1) từ “Một ngtử lấy htrị của

H làm đv”

- HS nhóm thảo luận vàphát biểu: ghi hoá trịcủa Na; Ca và C vàobảng con

- HS kiểm chứng lại htrịcủa các ngtố

- HS đọc sgk: từ” cáchxác định htrị của với 1H”

- HS nhóm trao đổi vàghi htrị vào bảng con

- HS làm vào PTK

- Báo cáo kết quả

-> Kết luận

Trang 5

4 Củng cố:

Hãy xác định hoá trị của mỗi nguyên tố trong hợp chất sau: HBr, K2O; CO; SiO2

5 Dặn dò:

BT 2 tr/ 37 sgk; 10.1 tr/ 12 SBT

Học thuộc hoá trị các nguyên tố và các nhóm nguyên tố

IV Rút kinh nghiệm

- Biết cách xác định CTHH đúng, sai khi viết htrị của 2 ngtố tạo thành hợp chất

2 Kỹ năng: Có kỹ năng lập công thức của hợp chất 2 ngtố tính hoá trị của 1 ngtố

* GV hỏi thêm: Trong trường hợp h/c 2 ngtố không tạo bởi H hay O khi biết hoá trị của

1 ngtố ta có tính được hoá trị của ngtố còn lại không?

VD: h/c NaCl biết Cl có hoá trị I Tính htrị của Na

Trang 6

Hay: làm thí nghiệm ta có thể lập CTHH của h/c 2 ngtố mà không cho trước số ngtử củangtố có trong ptử h/c đó Ta xét bài học này.

3 Bài mới:

II Quy tắc hoá trị.

1 Quy tắc:

Trong CTHH tích của chỉ số

và hoá trị của nguyên tố này

bằng tích của chỉ số và hoá trị

của nguyên tố kia

TQ: AaXBbY <-> a.a = b.y

- GV: Nếu có h/c:AaXBbY

ta xuy ra được điều gì?

- GV phát biểu quy tắc hoá trị

- GV đưa VD- HS tính toán nhận xét

Ca( OH)-> 1.H= 2.I

- Giáo viên treo bảng phụ:

Tính hoá trị của Fe trong hợp chất FeCl3 biết Cl có hoá trị I

- GV gợi ý: Gọi hoá trị của

Fe là a-> vận dụng quy tắc hoá trị để tính

- GV hướng dẫn HS cách viết công thức dưới dạng kèm theo HT các ngtố ghi trênKHHH

- GV đưa VD học sinh vận dụng quy tắc tính hoá trị của

1 nhóm ngtố trong h/c

- GV kiểm tra kết quả của

HS uốn nắn HS còn viết sai

- GV yêu cầu học sinh đọcthí dụ (1) sgk

- GV hướng dấn HS cáchviết công thức dạng chung:

gồm KHHH của S và O đặt

- HS nhóm trao đổi thực hiện và phát biểu

NH3: 1.II = 3.I

CO2 1.IV = 2 II

Na2O 2.I = 1 II

- HS x.a = b.y

- HS thảo luận nhóm-> Cá nhân HS tính rabảng con

- Cá nhân HS tính rabảng con

- HS nhóm thảo luậnphát biểu

- 1 HS lên bảng viết

Trang 7

bởi lưu huỳnh hoá trị IV và

oxi

- Viết Ct dạng chung: SXOY

- Theo quy tắc giá trị: x.IV =

- áp dụng qt khi TN?

- Hãy chuyển thành tỷ lệ -GV: thường thì tỷ lệ sốngtử trong ptử là những sốđơn giản nhất Vậy x; y làbao nhiêu? Viết CTHH?

- GV đưa bảng phụ đầu bàigọi 1 hS lên bảng làm

- GVkiểm tra kết quả của

HS ( chú ý HS yếu)

-HS trả lời và viết thànhCTHH

Trang 8

I Mục tiêu:

- Củng cố cách ghi và ý nghĩa của CTHH, khái niệm hoá trị và quy tắc hoá trị

- Rèn kỹ năng tính hoá trị của ngtố, biết đúng hay sai, cũng như lập được CTHH củahợp chất khi biết hoá trị

II Chuẩn bị :

- GV chuẩn bị trước các phiếu học tập ( theo nội dung triển khai trong tiết học)

- Bảng phụ ghi đầu bài các bài tập phần luyênh tập

2 Hoá trị: là con số biểu thị khả

năng liên kết của ngtử hay nhóm

- Gv chỉ định HS lên bảngtrả lời câu hỏi1: Nêu VDCTHH của đ/c KL, phi kim

- GV kiểm tra kết quả củatoàn lớp -> uốn nắn

- GV: y/c tiếp tục nêu VDCTHH của h/c -> nêu ýnghĩa CTHH?

- GV treo bảng phụ PHT(2)

+ Hãy phát biểu quy tắchoá trị và cho biết chúng tavận dụng quy tắc này đểlàm gì?

- HS nhóm trao đổi ->CTHH của h/c gồm 2ngtố và hợp chất gồm 1ngtố và 1 nhóm ngtử

- Nêu ý nghĩa củaCTHH

+ Cho biết những

ngtố-> chất

+ Số ngtử của mỗingtố

+ Phân tử khối

- HS nhóm thảo luận->đại diện 1 vài nhómbáo cáo kết quả

- 2 HS lên bảng làmcác TD

- HS khác tự làm vào

vở -> nhận xét bổ sung

Trang 9

- HS lên bảng giải.

- HS lớp nhận xét

- HS thảo luận nhóm-> phương pháp giải

- 2 HS lên bảng lậpCTHH của 3 ngtố lầnlượt liên két với Cl và

Đơn chất, hợp chất, ngtố hoá học, phân tử

ý nghĩa của ký hiệu và CTHH

Trang 10

II Chuẩn bị:

GV nghiên cứu ra đề kiểm tra theo nội dung phần mục tiêu

HS ôn tập theo hướng dẫn của GV

Làm lại các bài tập dạng bài 1, 2 sgk Sau mỗi bài học

Hạt nhân tạo bởi trong mỗi , số Proton ( P; +) bằng số

luôn chuyển động quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp

- Cho sơ đồ nguyên tử Lưu huỳnh

Hãy chỉ ra: Số P trong hạt nhân

Số e trong ngtử

Số lớp e và số e lớp ngoài cùng

Câu 2:

Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ A; B; C; D mà em cho là đúng Cho các chất

có công thức sau: Cl2; H; O3; Al; CO2 ; KCl; HCl; KOH

Các chất đã được phân loại đơn chất và hợp chất sau:

Trang 11

Công thức hoá học một số hợp chất của nhôm viết như sau:

AlNO3; Al2O3 ; Al(OH)2; AlCl4

Biết trong số này chỉ có 1 công thức đúng, hãy sửa lại công thức sai

3 Củng cố dặn dò:

GV thu bài kiểm tra

Nhận xét thái độ làm bài

Mỗi nhóm chuẩn bị 20 g muối ăn, 20 g đường

IV Rút kinh nghiệm

Phân biệt được hiện tượng vật lý khi chất chỉ biến đổi về thể hay hình dạng

- Hiện tượng hoá học khi có sự biến đổi chất này thành chất khác

2 Kỹ năng:

Rèn các thao tác khi thực hành thí nghiệm, kỹ năng quan sát nhận xét

Thái độ: HS giải thích các hiện tượng trong tự nhiên -> Ham thích học tập bộ môn

GV giới thiệu chương ( nội dung trang 44)

HĐ1

Trang 12

có những biến đổi khác nhau Chúng tatìm hiểu xem chất có thể xảy ra nhữngbiến đổi gì ? Qua bài sự biến đổi vềchất.

HĐ2

- GV treo tranh vẽ H 2.1 sgkĐặt câu hỏi:

+ Để cục nước đá có hiện tượng gì ?+ Quan sát ấm nước đang sôi em cónhận xét hiện tượng gì trên mặt nước ?+ Mở nắp ấm sôi và quan sát nắp ấm

em có nhận xét gì ?Trước sau nước có còn là nước không ?chỉ biến đổi về gì ?

_ GV gọi đại diện 1 nhóm báo cáo kếtquả ( ghi bảng )

- GV kiểm tra kết quả của các nhóm

-> HS nhận xét -> Kết luậnn

- GV yêu cầu HS đọc sgk “ hoà tanmuối ăn những hạt muối xuất hiện trởlại”

* Hỏi : Trước sau nước có còn là nước

không ? chỉ biến đổi về gì ?

- GV : Hai hiện tượng trên là hiệntượng vật lý

* Hỏi: vậy thế nào là hiện tượng vật lý.

HĐ 3

- GV : Làm thí nghiệm mô tả theosgk( TN 1 a)

* Hỏi: Sắt và Lưu huỳnh trong hỗn hợp

có biến đổi gì không?

- GV: Làm Thí nghiệm( 1b)sgk

* Hỏi: Khi đun nóng hỗn hợp sắt và lưu

huỳnh có biến đổi thế nào?

- GV yêu cầu HS đọc thí nghiệm1b

* Hỏi: chất rắn màu sám được TT do

baynước lỏng hơi nước ngtụ hơi Đông

Rắn Đặc

- Nước trước và sau vẫn lànước chỉ biến đổi về thể

- 1 HS đọc sgk -> HS cảlớp theo dõi thảo luận phátbiểu: muối chỉ thay đổi vịmặn vẫn còn

- Hs nhóm phát biểu sau đóđọc phần nhận xét sgk

- Các nhóm HS quan sáttrao đổi và nêu nhận xét:Sắt và lưu huỳnh trong hỗnhợp không có gì biến đổigì?

- HS quan sát nhận xét HH

Trang 13

hiện tượng HH - GV hướng dẫn HS các nhóm tiến hành

TN đun nóng đường ( TN 2)+ Giới thiệu dụng cụ, hoá chất+ Hướng dẫn thao tác tiến hành thínghiệm

+ Đặt câu hỏi:

Sự biến đổi màu sắc của đường ntn?

Trên thành ống nghiệm có hiện tượnggì?

Khi đun nóng đường có sự xuất hiệnnhững chất nào?

- GV: Hai thí nghiệm vừa được thựchiện, sau khi hiện tượng sảy ra chất cócòn là chất ban đầu không?

Hai hiện tượng trên là hiện tượng hoáhọc

* Hỏi: Thế nào là hợp chất hoá học?

tự nóng len và chuyển dầnthành chất rắn màu xám

- HS đọc phần thí nghiệm1b ( sgk), lưu huỳnh tácdụng với sắt

-> Sắt (II) sunfua

- Các nhóm Hs cử 1 nhómtrưởng tiến hành các thaotác thí nghiệm, HS khácquan sát ghi lại hiện tượngquan sát được

- HS nhóm phát biểu về kếtluận của nhóm mình saukhi làm thí nghiệm

- Trong 2 thí nghiệm trênsắt và đường đã biến đổithành chất khác

4 Củng cố:

- HS làm BT 3 tr/ 46 ( SGK)

- GV gọi 1 HS đọc đề- GV ghi sẵn bảng phụ

- Dùng câu hỏi gợi ý hướng dẫn HS phân tích đề bài thành từng giai đoạn

- Vận dụng kiến thức bài vừa học suy luận và kết luận

Trang 14

- Bản chất của phản ứng là sự thay đổi liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân

tử này biến đổi thành phân tử khác

* Kỹ năng:

Từ hiện tượng hoá học biết được các chất tham gia và các sản phẩm để ghi được phương trình chữ của phản ứng hoá học và ngược lại đọc được phản ứng hoá học khi biết được phương trình chữ

trình biến đổi chất này

- GV: Treo bảng phụ ghi đầubài, bài 2 Tr/ 47- Gọi 1 HS chữabài tập Cho biết quá trình nào

là hiện tượng hoá học, giảithích

- Tổ chức tình huống: Các em

đã biết khi đã biến đổi từ chấtnày thành chất khác ta nói đó làhiện tượng hoá học, Sự biến đổinày diễn ra theo 1 quá trình

Quá trình này gọi là gì? Bài họchôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu

- GV: Các em hãy đọc sgk vàthử nêu định nghĩa về phản ứnghoá học về chất tham gia và tạothành

- HS trả lời

- HS lớp chú ý nghe và nhận xét

- HS nhóm thảo luận ghi kết quả thảo luận nhóm vào PHT - báo cáo

Trang 15

ngtử thay đổi làm cho

phản ứng này biến đổi

thành phản ứng khác

- GVtreo bảng phụ nội dungPHT nhóm yêu cầu Hs hoànthành: Hãy cho biết tên các chấttham gia và tên các chất tạothành trong các phản ứng hoáhọc sau

+ Khi bị đun nóng đường bịbiến đổi thành than và nước

+ Đun nóng hỗn hợp Sắt và Lưuhuỳnh tạo ra chất sắt(II) Sunfua

- GV : Phản ứnh HH được ghitheo phương trình chữ: Tên cácchất tham gia-> Tên các sảnphẩm

- Hãy ghi PT chữ của PƯHHnêu trên?

- GV: Hướng dẫn cách đọc PTchữ của phản ứng Sau đó treobảng phụ ghi sẵn 1 số phươngtrình cũ của PƯHH, yêu cầu Hsđọc

- GV nêu vấn đề: Có gì thay đổitrong PƯHH?

- GV: Phân tử thể hiện đầy đủtính chất hoá học của chất, phảnứng giữa các phân tử thể hiệnphản ứng giữa các chất

- GV treo tranh vẽ H2.5: chỉ cho

HS phân biệt mô hình phân tửoxi; hiđro sau đó đặt câu hỏi

Theo sơ đồ hãy cho biết:

+ Trước phản ứng các phân tửnào liên kết với nhau?

+ Trong quá trình phản ứng cácnguyên tử Hiđro cũng nhưnguyên tử oxi có còn liên kếtvới nhau không?

+ Sau phản ứng ngtử nào liênkết với nhau?

+ Các phân tử trước và sauphản ứng có khác nhau không?

+ Qua phân tích sơ đồ nêu trên

ta nhận được điều gì?

- GV: Nếu là đơn chất kim loại

và 1 số phi kim thì nguyên tửphản ứng

- Sau đó GV cho HS đọc lại sgk

- HS nhóm thảo luận và phát biểu chất tham gia: Đường

+ Chất tạo thành: Than và nước

+ Chất tham gia: Sắt và Lưu huỳnh

+ Chất tạo thành:

Sắt(II)Sunfua

- HS các nhóm ghi phươngtrình chữ của PƯHH lên bảng con-> 1 HS lên bảng ghi

- 1 số HS đọc phương trình chữ -> GV uốn nắn

( Mỗi phản ứng giữa 2 phân tử H2 và 1 phân tử O2

tượng trưng hãy biểu thị trung cho phản ứng hoá học-> Giữa H2 và O2)

- HS quan sát sơ đồ thảo luận nhóm và trả lời các câu hỏi vào PHT

- GV gọi 1 HS đại diện nhóm chỉ tên sơ đồ và nêu kết quả trả lờicủa nhóm

- HS các nhóm khác bổ sung

- GV nhận xét kết quả các nhóm -> bổ xung hoàn chỉnh kết luận

Trang 16

4 Củng cố:

- GV gọi 1 HS đọc phần kết luận sgk

- HS làm BT 2 Tr/ 50 sgk

- GV treo bảng phụ ghi đầu bài gọi 1 HS đọc đề

- HS lớp làm PHT các nhân - đổi bài chéo cho nhau

- GV đưa đáp án - HS chấm chéo bài báo cáo kết quả

- Biết các nhận biết phản ứng hoá học dựa vào dấu hiệu có chất mới tạo ra có tínhchất khác so với chất ban đầu ( màu sắc trạng thái ) toả nhiệt và phát sáng cũng có thể làdấu hiệu của phản ứng hoá học

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng quan sát, nhận xét

II Chuẩn bị:

- Hoá cụ: ống nghiệm, kẹp ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gấp, ống hút

- Hoá chất: Dung dịch Axit HCl; Kẽm viên

III Tổ chức hoạt động dạy và học.

HĐ1

- GV treo bảng phụ đề bàikiểm tra: Giải phương trìnhchữ của phản ứng

+ kim loaị sắt tác dụng với

- 1 HS lên bảng làm

- HS cả lớp làm vở nháp

Trang 17

III Khi nào có P Ư HH

- GV gọi 1 HS nhận xét bàilàm của bạn

- GV kiểm tra HS dưới lớp

- Tổ chức tình huống: Tiếthọc trước chúng ta đã biết quátrình biến đổi từ chất nàythành chất khác gọi là PƯHHnhưng khi nào có PƯHH xảyra? và làm thế nào nhận biết

có PƯHH xảy ra?

- Bài học hôm nay giúp chúng

ta giải quyết vấn đề

HĐ2

- GV: Muốn có PƯHH xảy racác chất phản ứng được tiếpxúc với nhau qua các thínghiệm quan sát được các emhãy cho thí dụ

- GV hướng dẫn HS làm thínghiệm biểu diễn phản ứngcủa Kẽm với dung dich HCl -

> chính tỏ chất phản ứngđược tiếp xúc với nhau

- GV: Có phản ứng chỉ có 1chất tham gia thì cần có điềukiện nào ? cho VD

- GV có những phản ứng cần

có mặt của chấ xúc tác-> yêucầu HS đọc sgk phần III

- GV qua các hiện tượng, thínghiệm hãy cho biết khi nào

có phản ứng HH sảy ra

- HS nhóm thảo luậnphát biểu: phản ứnggiữa Fe và S

- HS nhóm làm thínghiệm theo hướng dẫncủa GV-> Khi Kẽm tiếpxúc với HCl ( Bỏ Znvào HCl) có phản ứngxảy ra -> Bọt khí

- Đại diện 1, 2 nhómphát biểu: Có phản ứngcần phải đun nóng to

(Đường Thanvà nước)

phát biểu Sau đó đọc

Ngày đăng: 26/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-&gt; HS viết lên bảng. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
gt ; HS viết lên bảng (Trang 2)
- Giáo viên treo bảng phụ: Tính hoá trị của Fe trong  hợp chất FeCl3 biết Cl có  hoá trị I. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
i áo viên treo bảng phụ: Tính hoá trị của Fe trong hợp chất FeCl3 biết Cl có hoá trị I (Trang 6)
-GV treo bảng phụ nội dung, PHT- y/c 1 HS đọc và chuẩn bị lần lượt từng câu hỏi. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
treo bảng phụ nội dung, PHT- y/c 1 HS đọc và chuẩn bị lần lượt từng câu hỏi (Trang 8)
-GV treo bảng phụ BT2 gọi 1 HS đọc đầu bài. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
treo bảng phụ BT2 gọi 1 HS đọc đầu bài (Trang 9)
-HS nhóm quan sát hình vẽ, thảo luận trả lời câu hỏi.               chảy - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
nh óm quan sát hình vẽ, thảo luận trả lời câu hỏi. chảy (Trang 12)
- GV gọi 1HS đọc đề- GV ghi sẵn bảng phụ. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
g ọi 1HS đọc đề- GV ghi sẵn bảng phụ (Trang 13)
-GV: Treo bảng phụ ghi đầu bài, bài 2 Tr/ 47- Gọi 1 HS chữa bài tập. Cho biết quá trình nào là   hiện   tượng   hoá   học,   giải thích. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
reo bảng phụ ghi đầu bài, bài 2 Tr/ 47- Gọi 1 HS chữa bài tập. Cho biết quá trình nào là hiện tượng hoá học, giải thích (Trang 14)
- Hoá cụ: cân bàn, hai cốc thuỷ tinh nhỏ, bảng phụ, PHT - Hoá chất: Dung dịch BaCl2, Dung dịch Na2SO4. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
o á cụ: cân bàn, hai cốc thuỷ tinh nhỏ, bảng phụ, PHT - Hoá chất: Dung dịch BaCl2, Dung dịch Na2SO4 (Trang 21)
- Hs ghi ra bảng con. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
s ghi ra bảng con (Trang 23)
-GV treo bảng phụ đầu bài bài - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
treo bảng phụ đầu bài bài (Trang 28)
-GV treo bảng phụ đầu bài bài tập 5. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
treo bảng phụ đầu bài bài tập 5 (Trang 29)
-GV sử dụng hình vẽ sơ đồ phản ứng giữa N2 và H2. - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
s ử dụng hình vẽ sơ đồ phản ứng giữa N2 và H2 (Trang 32)
-GV treo bảng phụ đầu bài bài tập (5) - HÓA HỌC 8.tuần 1-25
treo bảng phụ đầu bài bài tập (5) (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w