1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Hóa học 9 HK 1

3 545 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hóa Học 9 HK 1
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN : HÓA HỌC 9 I-Mục tiêu cần đạt: - Củng cố cho học sinh kiến thức về kim loại,tính chất hóa học cơ bản của kim loại.. từ đó học sinh giải được các bài tập về kim lo

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN : HÓA HỌC 9

I-Mục tiêu cần đạt:

- Củng cố cho học sinh kiến thức về kim loại,tính chất hóa học cơ bản của kim loại từ

đó học sinh giải được các bài tập về kim loại

II- Kỹ năng:

-Rèn luyện cho học sinh kỹ năng thực hiện biến hoá,kỹ năn nhận biết,kỹ giải bài tập xác định kim loại

III- Thái độ:

- Học sinh có thái độ nghiêm túc trong quá trình làm kiểm tra

IV- Ma trận:

Các phần

kiểm tra

Thực hiện

biến hóa

1C 2,5đ

2,5đ

Nhận biết

1C 2,5đ 2,5đ Xác định

Xác định khối

lượng chất

1C 2,5đ

2,5đ

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: HOÁ HỌC 9 - Thời gian 45’

Đề:

Câu 1:( 2,5đ) Thực hiện biến hoá sau:

ACl 3 (1) Al(OH)3 (2) Al2O3 (3) Al (4) NaAlO2 (5) NaHCO3

Câu 2: (2,5đ) Có các dd : AgNO3 , HCl , NaOH

Hãy nhận biết mỗi chất trên bằng phương pháp hoá học mà chỉ dùng kim loại Viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có

Câu 3 :( 2,5đ) Một kim loại kiềm R Hoá trị I có khối lượng 23,4 (g) cho tác

dụng với nước thì thu được 6,72 (l) H2 ở ( đktc) Hãy xác định nguyên tố R?

Câu 4:( 2,5đ) Cho một miếng kim loại K vào dd Fe2(SO4)3 có dư,ta thu được

chất kết tủa.Đem nung nóng chất kết tủa cho tới khi có khối lượng không đổi thì thu được 3,2(g) một chất rắn màu đỏ nâu.Hãy tính khối lượng kim loại K đã dùng?

Bài làm

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1: Học sinh viết đúng phương trình, mỗi phương trình (0,5đ) Câu 2: Dùng đồng để nhận biết dd AgNO3

Dùng sắt nhận biết dd HCl

Dùng nhôm để nhận biết dd NaOH

-Học sinh viết ba phương trình phản ứng xảy ra

Câu 3: Số mol H2 : 6,72 : 22,4 = 0,3 mol

2R + 2H2O 2ROH + H2

0,6 0,3

M = m : n = 23,4 : 0,6 = 39

Vậy R là ka li

Câu 4: Số mol Fe2O3 = 3,2 : 160 = 0,02 mol

2K + H2O 2KOH + H2

0,12mol 0,12mol

6KOH + Fe2(SO4)3 2Fe(OH)3 + 3K2SO4 0,12mol 0,04 mol

2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3 H2O

0,04 mol 0,02mol

Khối lượng kali là: 0,12 x 39 = 4,68 (g)

Ngày đăng: 28/10/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w