Cho hình chóp .S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành.Gọi E, Flần lượt là trung điểm các cạnh SA , SB.. Thiết diện của mặt phẳng MEF với hình chóp . S ABCD là A.. Cho hình chóp .S ABC c
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Trường Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình
NĂM HỌC 2018 – 2019 Môn: Toán Lớp: 11
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành.Gọi E, Flần lượt là trung điểm các
cạnh SA , SB Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC (không trùng với B , C ) Thiết diện của
mặt phẳng MEF với hình chóp S ABCD là
A. Hình tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang
Câu 2. Cho hàm số sin 2
sin
x y
x m
Tìm các giá trị m để y 0, với mọi ;0
2
x
A. m hoặc 0 m 2 B. m hoặc 01 m2
C. m hoặc 10 m 2 D. m 2
Câu 3. Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB a AA , a 6 Gọi E là trung điểm của B C
Gọi là góc giữa đường thẳng AEvà mặt phẳng ABB A thì:
6
6
3
6
sin
Câu 4. Cho hình chóp S ABC có các cạnh SA BC AB, , đôi một vuông góc với nhau Gọi M là hình
chiếu vuông góc của A trên SB Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. SAABC B. AM SBC C. ABSBC D. BCSAB
Câu 5. Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A.
2
2
a
AB AC
B. AB CD BC DA 0
C. AB CD 0
D. AB AD BC CD
Câu 6. Cho hình chóp S ABC có SA SB SC AB AC 1cm và BC 2cm Tính góc giữa hai
đường thẳng AB và SC
Câu 7. Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thoi tâm O, biết SOvuông góc với mặt phẳng ABCD
,
3
a
AB SB a SO Số đo của góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAD bằng
Câu 8. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 2 3 3 n 304 2 n
C C C nC n
Trang 22019
A. lim 3 4
2
x
x x
2
3 4 lim
2
x
x x
2
3 4 lim
4 4
x
x
x x . D
2
lim
2
x
x
Câu 10. Khi phân tích số 1000! thành tích các thừa số nguyên tố, số các thừa số 3 là:
Câu 11. Ông B gửi ngân hàng 100 triệu đồng (kỳ hạn tháng) với lãi suất không đổi 0,5 % một tháng
Hỏi sau ít nhất mấy tháng thì ông B rút cả vốn và lãi đủ tiền để mua một chiếc xe máy trị giá
130 triệu đồng?
Câu 12. Cho dãy số u xác định bởi n
1
1
2851
, 1
u
Số hạng thứ 2020 của dãy số u n
là:
Câu 13. Cho biết
x x , với a,b là số nguyên Tính giá trị biểu thức
P 3b 2a
A. P 29 B. P 13 C P 19 D. P 23
Câu 14. Số phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x x , biết tiếp tuyến song song
3
d y x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương là:
Câu 15. Với m là hằng số dương Tính giới hạn lim ( 2 4 2019 )
1
2m
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB là đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của AD Khoảng
cách từ điểm B đến mặt phẳng SCM là
A. 2
2
2
8
3 2a
Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
6 tan x
4 4
x y
C. y x4 7x2 8 D. sin 3 1
2sin os 3
x y
x c x .
1
Trang 3Câu B: 2 3 3 \ 2
2
x
Câu C: 4 7 2 8 21 2 8 ; 2 22 2;
Câu D: Ta có:
y (m 2)x – (m 2)x 2m 1 x 5m 3
của m trên khoảng ( 3;7) sao cho y '(x) 0, x R Tính tổng các phần tử của tập S ta được kết quả là
Câu 19. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 (mỗi thẻ ghi một số).Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân
3 số ghi trên 3 thẻ đó với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ?
A. 5
1
11
5
84.
Câu 20. Cho hàm số hàm số yx.cosx Chọn khẳng định Đúng?
A. 2(cosx y )x y( y) 1. B. 2(cosx y ) x y( y) 0
C. 2(cosx y )x y( y) 0 D. 2(cosx y ) x y( y) 1.
II CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. Cho hàm số y 5x 6
x 2
có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết tiếp
tuyến tạo với trục tung một góc 45
Câu 2. Tính giới hạn : 2 2
x 0
lim
x
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng tam giác ABCA B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, biết
AB a ; AC2a; CC 2a Gọi M , I lần lượt là trung điểm A B và BC Tính góc giữa
hai đường thẳng IM và AC.
Câu 4. Cho hình chóp SABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, biết SA vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) Biết góc giữa hai mặt phẳng ( SBC) và ( SAD) bằng 450 Gọi E, M lần lượt là trung điểm của SC và SA Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và BE
Ta có
2 2
SA a
OE
; 2
Trang 42019
Lời Giải Chi Tiết
I CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm )
Câu 1. Cho hình chóp S ABCD với đáy ABCD là hình bình hành.Gọi E, Flần lượt là trung điểm các
cạnh SA , SB Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh BC (không trùng với B , C ) Thiết diện của
mặt phẳng MEF với hình chóp S ABCD là
A Hình tam giác B Hình bình hành C Hình thoi D Hình thang
Lời giải
Tác giả: Phan Minh Quốc Vinh; Fb: Vinh Phan
Chọn D
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng MEF và ABCD
Ta có
/ /
EF AB
Giao tuyến của hai mặt phẳng MEF và ABCD là đường
thẳng Mx đi qua M và song song với AB, EF
Tìm thiết diện của MEF với S ABCD
Giả sử MxAD I
Ta có
Vậy thiết diện giữa MEF và S ABCD là tứ giác EFMI
Trang 5Mặt khác
1 2 / /
AB MI
EF MI
nên tứ giác EFMI là hình thang
Câu 2. Cho hàm số sin 2
sin
x y
x m
Tìm các giá trị m để y 0, với mọi ;0
2
x
A m hoặc 0 m 2 B m hoặc 01 m2
C m hoặc 10 m 2 D m 2
Lời giải
Tác giả: Phan Minh Quốc Vinh; Fb: Vinh Phan
Chọn B
Trường hợp m :1
Hàm số có tập xác định là D và
2 cos sin
m
x m
2
y x m m
;0 2
x
)
Kết hợp với điều kiện m đang xét ta có m hoặc 11 m2
Trường hợp m :1
Điều kiện sin x m Ta có
2 cos sin
m
x m
Khi đó,
2
2
0
m
m
(vì cosx ,0
sinx m 2 0và sinx 1;0với mọi ;0
2
x
)
Kết hợp với điều kiện đang xét ta có m hoặc 01 m1
Tổng hợp kết quả hai trường hợp đang xét, giá trị m cần tìm là m hoặc 01 m2
Cách trắc nghiệm:
Nhận xét: Bài toán trắc nghiệm nên có thể làm theo cách:
Đặt tsin ,x do ;0
2
x
t 1;0
Trang 62019
Ta có y t 2 ,t 1;0 ,
t m
2
m y
t m
; 1 0; 2
m
Câu 3. Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có AB a AA , a 6 Gọi E là trung điểm của B C
Gọi là góc giữa đường thẳng AEvà mặt phẳng ABB A thì:
6
6
sin C 6
3
sin D 6
6
sin
Lời giải
Tác giả: Lê Ngọc Hùng; Fb: Hung Le
Chọn A
Goi I là trung điểm A B C I ABB A Trong A B C từ E kẻ EH C I cắt / / A B tại
H EH ABB A AE ABB A EAH
2
a
AE AB B E , 1 3
a
6
EH sin
AE
Câu 4. Cho hình chóp S ABC có các cạnh SA BC AB, , đôi một vuông góc với nhau Gọi M là hình
chiếu vuông góc của A trên SB Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A SAABC B AM SBC C ABSBC D BCSAB
Lời giải
Tác giả:Lê Ngọc Hùng; Fb:Hung Le
Chọn C
Trang 7Cách 1:
Do các cạnh SA BC AB, , đôi một vuông góc với nhau nên SAABC, BCSAB
Mà BCSAB BCAM và AM SB AM SBC
Nên các đáp án A, B, D đúng
Cách 2:
Từ đáp án C, nếu ABSBC ABSB Theo giả thiết M là hình chiếu vuông góc của A trên SB nên M B vô lý vì khi đó SAB có hai góc vuông Suy ra đáp án C sai
Câu 5 [1H3-2.4-2] Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề
sau đây:
A
2
2
a
AB AC
B AB CD BC DA 0
C AB CD 0
D AB AD BC CD
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Vũ; Fb: Nguyễn Trần Vũ
Chọn D
Ta có:
+)
2 1
a
AB AC AB AC a a
suy ra đáp án A đúng
+) AB CD BC DA AB BC CD DA AA 0
suy ra đáp án B đúng
+) AB CD AB AD AC AB AD AB AC
.cos 60 cos 60 0
Vậy đáp án D sai
Trang 82019
Câu 6 [1H3-2.4-2] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC AB AC 1cm và BC 2cm Tính
góc giữa hai đường thẳng AB và SC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Vũ; Fb: Nguyễn Trần Vũ
Chọn C
Theo giả thiết đề bài ta thấy BC2 SB2SC2 SBSC SB SC 0
AB SC
AB SC SB SA SC SB SC SA SC SA SC
AB SC
Do đó AB SC , 120
Suy ra góc giữa hai đường thẳng AB và SC bằng 180 120 60
Câu 7. Cho hình chóp S ABCD đáy là hình thoi tâm O, biết SOvuông góc với mặt phẳng ABCD
,
3
a
AB SB a SO Số đo của góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAD bằng
Lời giải
Tác giả: Tuyetnguyen; Fb: Tuyetnguyen
Chọn A
Gọi I là trung điểm của SA
Trang 9Do tam giác SAB cân tại BnênBI SA, mà BDSA BID SA
Suy ra góc giữa 2 mặt phẳng SAB và SADbằng góc giữa hai đường thẳng BI và DI Xét tam giác SBOvuông tại Ocó
OB SB SO a OB
Ta có SABID SA OI , nên tam giác SOI vuông cân tại O
2
OI
2
BD OI
Tam giác IBD có OI là trung tuyến, với
2
BD
OI nên tam giác IBD vuông tại I
Câu 8. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn: 1 2 2 3 3 n 304 2 n
C C C nC n
Lời giải
Tác giả: Tuyetnguyen; Fb: Tuyetnguyen
Chọn A
Xét số hạng
1 1
1 !
!
n n
Kết hợp với giả thiết ta được: 2n 1 304 2 n 2 304 608
Câu 9. Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là ?
A lim 3 4
2
x
x x
2
3 4 lim
2
x
x x
2
3 4 lim
4 4
x
x
x x . D
2
lim
2
x
x
Lời giải
Tác giả: Hồ Thanh Nhân; Fb: Nhan Ho Thanh
Chọn D
Ta có :
4 3
2
x
x
2
lim
2
x
x x
2
3 4 lim
4 4
x
x
x x
Trang 102019
2
x
x
Câu 10. Khi phân tích số 1000! thành tích các thừa số nguyên tố, số các thừa số 3 là:
Lời giải
Tác giả:Hồ Thanh Nhân; Fb: Nhan Ho Thanh
Chọn D
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 333-111=222;
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 111-37=74;2
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 37-12=25;3
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 12- 4= 8;4
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 4- 1= 3;5
Số các số chỉ chia hết cho 3 là 1.6
Vậy số các thừa số 3 là: 222.1+74.2+25.3+8.4+3.5+1.6=498
Câu 11. Ông B gửi ngân hàng 100 triệu đồng (kỳ hạn tháng) với lãi suất không đổi 0,5 % một tháng
Hỏi sau ít nhất mấy tháng thì ông B rút cả vốn và lãi đủ tiền để mua một chiếc xe máy trị giá
130 triệu đồng?
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Hữu; Fb:Nguyễn Trần Hữu
Chọn B
Gọi T là số tiền ông B có được cả vốn lẫn lãi sau k tháng gửi ngân hàngvới lãi suất không đổi k
0,5%
r / tháng Ta có:
Sau 1 thángk thì có số tiền là:1 T1 A A r A(1r)
T T T r A r A r rA r
T T T r A r A r r A r
Do đó, để ông Brút cả vốn và lãi đủ tiền để mua một chiếc xe máy trị giá 130 triệu đồng thì
130.10 100.10 (1 0,5%)n 130.10 (1 0,5%)n 1,3
n
Do n là số tự nhiên nhỏ nhất thỏa mãn (1) nên ta thử từng đáp án bằng MTCT ta được n 53 thỏa mãn yêu cầu
(Do h/s khối 11 chưa học bpt lôgarit nên ta chưa dùng công thức nghiệm được).
Trang 11Câu 12. Cho dãy số u xác định bởi n
1
1
2851
, 1
u
Số hạng thứ 2020 của dãy số u n
là:
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Trần Hữu; Fb: Nguyễn Trần Hữu
Chọn B
u u n u n u n n v v n
vớiv n u n 2n n2, 1(1).
Xét dãy số v xác định bởi n
2 2
1
(2).
Ta có:v2 v1 4; v3 v2 7;.; v n1 v n 3n1,n1
2
2
1 1
2
n
u v n v n v n Suy ra:
2 2
2
Câu 13. Cho biết
x x , với a,b là số nguyên Tính giá trị biểu thức
P 3b 2a
A P 29 B P 13 C P 19 D P 23
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tường Lĩnh; Fb: Khoisx Bvkk
Chọn C
x
x x
3 2 2
2 4 1
2 4 1 2 3 2 4 4 4 1
4 1
x x
x
* Vậy P 19
Trang 122019
Câu 14. Số phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2
3
x
y x x , biết tiếp tuyến song song
3
d y x và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ dương là:
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Tường Lĩnh; Fb: Khoisx Bvkk
Chọn A
*
3 2
3
x
y x x , y'x2 4x3
13 1,
3
23 5,
3
* Phương trình tiếp tuyến:
y x y x
* Phương trình hoành độ giao điểm của tiếp tuyến với trục hoành:
Câu 15. Với m là hằng số dương Tính giới hạn lim ( 2 4 2019 )
1
2m
Lời giải
Tác giả: Hoa Mùi; Fb: Hoa Mùi
Chọn C
Ta có:
2
mx
2
2019 4
x
m
m
Trang 13
Câu 16. Cho hình chóp S ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , tam giác SAB là đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABCD Gọi M là trung điểm của AD Khoảng
cách từ điểm B đến mặt phẳng SCM là
A 2
2
a
8
a
Lời giải
Tác giả: Hoa Mùi; Fb: Hoa Mùi
Chọn B
H
M
S
D
C B
A
Gọi H là trung điểm của AB , tam giác SAB là đều cạnh 2a SH AB SH, a 3
Ta có:
,
2
.
a
Mặt khác: HM a 2;SM CM HC a 5 SC a 8 SSCM a2 6
3
S BCM SCM
V
S
Cách 2: Lớp 11
Trang 142019
I
M
H
D A
B
C S
E K
,
2
HI
, 4 , 4
2 2 2
2
HE HS
CM
S S S S S a a a a
CM MD DC a
2
HE a
Vậy
2 2
2 2
2 2
9
5
3 5
a
HK
a a
Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A y 1 2
6 tan x
4 4
x y
C y x4 7x2 8 D sin 3 1
2sin os 3
x y
x c x .
Lời giải
Tác giả: Huỳnh Anh Kiệt; Fb: Huỳnh Kiệt
Chọn D
Để hàm số liên tục trên thì tập xác định của hàm số là
Ta xét:
Trang 15Câu A: y 1 2 D \ k k
2
x
Câu C: 4 7 2 8 21 2 8 ; 2 22 2;
Câu D: Ta có:
Theo định lý thừa nhận ở sgk thì hàm lương giác liên tục trên tập xác định của nó nên câu D hàm số liên tục trên
y (m 2)x – (m 2)x 2m 1 x 5m 3
của m trên khoảng ( 3;7) sao cho y '(x) 0, x R Tính tổng các phần tử của tập S ta được kết quả là
Lời giải
Tác giả: Huỳnh Anh Kiệt; Fb:Huỳnh Kiệt
Chọn B
TH1: m 2 y5x 10, Do là hàm số bậc nhất và a 5 0 nên y (x) 0, x Vậy
2
m thỏa mãn
3
y m 2 x 2 m 2 x 2m 1.
Ta có:
a 0
y (x) 0, x
m 2 m 3 0
2
2
3
m
m m
Do m 2;7 và là số nguyên nên m 3; 4;5;6 .
Kết hợp 2 TH ta có S 2;3; 4;5;6 Tổng là 20
Câu 19. Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9 (mỗi thẻ ghi một số).Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân
3 số ghi trên 3 thẻ đó với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ?
A 5
1
11
5
84.
Trang 162019
Tác giả: Hoàng Minh Thành; Fb: Hoàng Minh Thành
Chọn A
Số cách chọn 3 thẻ bất kì là: 3
9 ( )
n C
Gọi Alà biến cố "Tích của 3 số ghi trên 3 thẻ là một số lẻ"
Số phần tử của A là 3
5 ( )
n A C
Xác suất của biến cố Alà: ( ) ( ) 5
n A
P A
n
Câu 20. Cho hàm số hàm số yx.cosx Chọn khẳng định Đúng?
A 2(cosx y )x y( y) 1. B 2(cosx y ) x y( y) 0
C 2(cosx y )x y( y) 0 D 2(cosx y ) x y( y) 1.
Lời giải
Tác giả: Hoàng Minh Thành; Fb: Hoàng Minh Thành
Chọn C
Tập xác định:D
Ta có: y' cos x x sinx
" 2sin cos
y x x x
( " ) 2 sin
II CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 4 điểm )
Câu 1. Cho hàm số y 5x 6
x 2
có đồ thị là C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C biết
tiếp tuyến tạo với trục tung một góc 45
Lời giải
Tác giả: Đỗ Văn Dương ; Fb: Dương Đỗ Văn
Ta có:
0
4 2
f x
x
Tiếp tuyến tạo với trục Oy góc 45 k1
Với
0 2
4
2
k
x
Với
0 2
0 0
0 4
4 2
x k
x x
Với x0 0 y0 3 PTTT có dạng: y1x 0 33 Với x0 4 y0 7 PTTT có dạng: y1x4 7 x11
Câu 2. Tính giới hạn : 2 2
x 0
lim
x
Lời giải
Tác giả: Đỗ Văn Dương ; Fb: Dương Đỗ Văn