Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và không có tiệm cận đứng.
Trang 1Câu 1 [Q867873873] Đồ thị như hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào?
Câu 2 [Q670096901] Cho hàm số Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
là
Câu 3 [Q736877799] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Hỏi tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là bao nhiêu?
Câu 4 [Q922778023] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
ĐỀ [XMIN2020] SỐ 005 ĐỀ THI KHẢO SÁT MÔN TOÁN NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC
CẢNH – THÁI BÌNH
*Biên soạn: Thầy Đặng Thành Nam
Video bài giảng và lời giải chi tiết chỉ có tại Vted
(www.vted.vn)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh: Trường:
A.y = 2x B.y = ( )1 x
2 C.y = log2x D.y = log x.1
2
f (x) = x2− 3
x2− 1
y = f (x)
f (x)
y = f (x)
y = f (x)
Trang 2Câu 5 [Q914269700] Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, biết khối lăng trụ có thể tích bằng Tính cạnh của lăng trụ
Câu 6 [Q037753342] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Hàm số đạt cực đại tại điểm nào?
Câu 7 [Q830370017] Cho hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy, đáy là tam giác đều cạnh góc giữa mặt và đáy bằng Tính khoảng cách từ đến
Câu 8 [Q337376706] Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên
Câu 9 [Q652476395] Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng góc giữa mặt bên và đáy bằng Tính thể tích khối chóp tứ giác đều đã cho
Câu 10 [Q877400376] Hàm số có tập xác định là?
Câu 11 [Q803608088] Cho hàm số Giá trị lớn nhất của hàm số trên bằng
ta có
A.(−∞; −1) B.(2; +∞) C.(−3; 2) D.(1; 3)
2√3
y = f (x)
f (x)
a
f (x) = 2x − m + 3
A. a3√3
a3√3
a3
3a3 16
f (x) = log2(x − 2)
A.(2; +∞) B.[2; +∞) C.(−∞; 2] D.(−∞; 2)
f (x) = x2− 3x + 2 [1 − 2100; 1 + 2100] A
Trang 3Câu 12 [Q090554134] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là
Câu 13 [Q767970946] Cho khối lăng trụ có thể tích bằng Tính thể tích khối tứ diện
Câu 14 [Q987504569] Cho hai số dương thỏa mãn Tính
Câu 15 [Q609770704] Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên và tạo với đáy một góc Tính thể tích khối chóp
Câu 16 [Q110186703] Hàm số có đạo hàm là?
Câu 17 [Q373508019] Hàm số có tập xác định là?
Câu 18 [Q103940592] Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính thể tích khối chóp
A.A > 2200+ 3.2100 B.A = f (1 − 2100)
C.A > 2200+ 2100+ 3 D.A < 2200− 2100+ 3
f (x)
f (x) [0; 4]
ABC A′B′C′ 18 AA′B′C′
a, b, a ≠ 1 loga2b + logab2= 2 logab
8
A. a3√3
a3√3
a3√3
a3√3 3
f (x) = 32−x
2x
A.f′(x) = 61−xln 6 B.f′(x) = −32−xln 6
4x
C.f′(x) = 32−xln 2
4xln 3 D.f′(x) = −9.6−x ln 6.
f (x) = (x2− x)−3
A.R B.R∖ {0; 1} C.(−∞; 0) ∪ (1; +∞) D.(0; 1)
S ABC
A. a3
3√3
3√3
a3 8
Trang 4Câu 20 [Q065738738] Cho hàm số Khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
Câu 21 [Q000169667] Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của thuộc đoạn để đồ thị hàm số cắt trục tại điểm phân biệt
Câu 22 [Q688021670] Cho hai số thỏa mãn Tính
Câu 23 [Q998116073] Hàm số có đạo hàm là
Câu 24 [Q924398039] Cho hàm số có bảng xét dấu như hình vẽ
Hàm số nghịch biến trên với Tìm giá trị lớn nhất của
Câu 25 [Q203638954] Cho hàm số Gọi lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số trên
Có bao nhiêu giá trị nguyên của để
f (x) = x4− x2+ 2
f (x)
1 2
f (x) = x4− (m − 2) x2+ 2m − 8 m
a, b (log2a) (logb√2) = 4 logaba
A. 2
8
4
27 8
f (x) = x + ln(x + 3)
A.f′(x) = 1 + 1
e
x + 3
C.f′(x) = 1 − 1
1 (x + 3) e
f (x) f′(x)
f (x) = 2x + m − 3
Trang 5Câu 26 [Q686338666] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình có nghiệm là?
Câu 27 [Q703707890] Cho hàm số Số giá trị nguyên thuộc để hàm số đồng biến trên là
Câu 28 [Q051867052] Cho hình chóp có thể tích bằng gọi là trọng tâm tam giác là trung điểm Tính thể tích khối tứ diện
Câu 29 [Q384145206] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ, phương trình có bao nhiêu nghiệm phân biệt?
Câu 30 [Q197199799] Cho hàm số Kết luận về số tiệm cận của đồ thị hàm số nào sau đây là đúng?
f (x)
f (x) = x3− 3x2+ mx + 5 m [−10; 10]
3
f (x) = x − 3 + √x2− 3
x2− x − 2
A. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và không có tiệm cận đứng
B. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và tiệm cận đứng x = 2
C. Đồ thị có một tiệm cận ngang y = 0 và hai tiệm cận đứng x = 2, x = −1
D. Đồ thị có 2 tiệm cận ngang y = 0, y = 2 và tiệm cận đứng x = −1
Trang 6Câu 31 [Q987538031] Cho hàm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ cắt đường thẳng tại điểm Tính
Câu 32 [Q351737819] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh cạnh bên Trong trường hợp khoảng cách giữa lớn nhất hãy tính giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp
Câu 33 [Q607166048] Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ
Tính khoảng cách giữa hai điểm cực đại của đồ thị hàm số
Câu 34 [Q088605708] Cho hình chóp có đáy là hình thoi cạnh các mặt bên của hình chóp cùng tạo với đáy góc Tính khoảng cách giữa và
số đồng biến trên
Câu 36 [Q878017808] Cho đồ thị các hàm số trên khoảng Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x = 0 y = 2x − 1 A (a; b) 2a + b
A. a3√3
a3
2a3
a3√3 3
f (x)
y = |f (x)| − 2
A. a√3
a√6
a
f(x) = (x + 2a)(x + 2b − a)(ax + 1) (a; b) R?
y = xα, y = xβ (0; +∞)
Trang 7Câu 37 [Q902531986] Cho hàm số Biết giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng giá trị lớn nhất của hàm số bằng
Câu 38 [Q691771713] Cho lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng là trung điểm cạnh Biết hai mặt phẳng và tạo với nhau góc Tính thể tích khối lăng trụ
Câu 39 [Q316600605] Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh cạnh bên và vuông góc với đáy, là điểm thuộc miền trong của tam giác Trong trường hợp tích các khoảng cách từ đến các mặt phẳng lớn nhất, độ dài đoạn thẳng bằng
hàm số có hai điểm cực đại và khoảng cách giữa hai điểm cực đại bằng
Câu 41 [Q165003738] Cho hình lập phương có cạnh bằng gọi lần lượt là trung điểm của và Tính thể tích khối tứ diện
Câu 42 [Q869207899] Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của để hàm số có cực trị
Câu 43 [Q287777217] Cho khối tứ diện đều cạnh gọi lần lượt là trung điểm Đường thẳng qua và song song với cắt mặt phẳng tại Tính thể tích khối tứ diện
A.0 < β < 1 < α B.β < 0 < 1 < α C.0 < α < 1 < β D.α < 0 < 1 < β
f(x) = x2+ (x + 2)√x − 2 + m
(MAB) (MA′B′) 60o ABC A′B′C′
A. a3√3
a3
a3√3
a3√3 3
A. a√3
a√6
a√21
a√15 6
f (x) = x3− (m2+ 1) x2+ (2m + 3) x m
ABCD A′B′C′D′ a, M, N
A. a3
3a3
a3
a3 6
A. a3√3
a3
3√2
a3√2 12
Trang 81D(2) 2C(2) 3C(1) 4C(1) 5A(2) 6D(1) 7D(2) 8C(2) 9B(2) 10A(1)
Câu 44 [Q994805804] Biết rằng hàm số đạt cực đại tại điểm đạt cực tiểu tại điểm Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là
Câu 45 [Q351855070] Cho hàm số Trong trường hợp giá trị nhỏ nhất của hàm
số đại giá trị lớn nhất hãy tính
Câu 46 [Q167551601] Cho lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng là điểm di chuyển trên đường thẳng Tính khoảng cách lớn nhất giữa và
Câu 47 [Q188886878] Cho hàm số Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số để phương trình có tổng tất cả các nghiệm phân biệt bằng
Câu 48 [Q921318089] Cho hàm số Số nghiệm của phương trình là?
Câu 49 [Q680810660] Cho tứ diện Hỏi trong không gian có bao nhiêu điểm thỏa mãn điều kiện các khối tứ
Câu 50 [Q909875904] Biết rằng đồ thị hàm số có điểm cực đại Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại cắt đồ thị hàm số tại điểm thoả mãn Giá trị của bằng
ĐÁP ÁN
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d x = 3;
√f(x) − f(1)
f (x) = x4− (m + 2) x3+ mx + 3
ABC A′B′C′ a, M
A. a√34
a√17
a√14
a√21 6
f (x) = x3− 3x + 1 f (f (x)) = f (2)
ABCD
MABC, MBCD, MCDA, MDAB
f(x) = ax3+ bx2+ cx + d A