ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ữa một bên và đáy bằng ột bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng 300G i O là tâm hình vuông
Trang 1SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐỨC CẢNH
(Đề thi có 07 trang)
ĐỀ KSCL THPT QUỐC GIA NĂM 2020 – LẦN 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi thành phần: TOÁN HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
31
a
36
a
3316
x
y y log x ylog1 x
Trang 2Câu 7:Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau, biết khối lăng trụ có thể tích bằng
2 3 Tính cạnh của lăng trụ
Câu 8:Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình vẽ sau:
Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
Trang 3A.1 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 15:Cho hai số dương a b, , a 1, thỏa mãn 2
2loga bloga b Tính log2 a b
a
3 32
a
3 33
a
Câu 17:Hàm số
232
x x
x x
a
C.
3 312
a
D.
38
Câu 22:Cho hai số a b, thỏa mãn log2a log b 2 4
Tính logab a.
Trang 4 Gọi A a, lần lượt là GTLN GTNN, của hàm số f x trên
3;10 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để 5 A a 20.
A. Đồ thị có một tiệm cận ngang y 0 và không có tiệm cận đứng
B. Đồ thị có một tiệm cận ngangy 0 và tiệm cận đứng x 2
C. Đồ thị có một tiệm cận ngang y 0 và hai tiệm cậnđứng x2,x1
D. Đồ thị có hai tiệm cận ngang y0,y2 và tiệm cận đứng x 1
Câu 28:Cho hàm số f x x3 3x2mx Số giá trị nguyên thuộc 5 10;10
Trang 5Câu 29:Cho hình chóp S ABC có thế tích bằng 12, gọi G là trọng tâm của tam giác ABC , M là trung
điểm của SA Tính thể tích khối tứ diện SMGB
Câu 31:Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C. có cạnh đáy bằng a , M là trung điểm cạnh CC biết
hai mặt phẳng MAB v \`aMA B tạo với nhau góc 600 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C
a
3 32
a
3 33
Câu 35:Cho hàm số f x xlnx1, , tiếp tuyến của đồ thị f x
tại điểm có hoành độ x cắt0
đường thẳng y2x1 tại điểm A a b ;
Tính 2a b ?
Câu 36:Cho đồ thị các hàm số y x , y x trên khoảng 0;
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 6C.
323
a
D.
3 33
a
Câu 39:Cho tứ diện ABCD Hỏi trong không gian có bao nhiêu điểm M thỏa mãn điều kiện: các khối
tứ diện MABC , MBCD , MCDA , MABD có thể tích bằng nhau?
Câu 41:Cho hình lập phương ABCD A B C D. có cạnh bằng a , gọi M N, lần lượt là trung điểm của
A D và CC Tính thể tích khối tứ diện ABMN theo a
a
38
a
36
a
Câu 42:Cho hàm số f x mx 2019 x2 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số có cực trị?.1
A. 4037 B. 2019 C. 2020 D. 1009
Câu 43:Cho khối tứ diện đều ABCD cạnh a , gọi I J, lần lượt là trung điểm của AB BC, Đường
thẳng qua J và song song với DI cắt mặt phẳng ACD
tại P Tính thể tích khối tứ diện PBCD
a
3 224
a
3 212
a
Câu 44:Cho hàm số f x x4 m2x3mx Trong trường hợp giá trị nhỏ nhất của 3 f x
đạt giátrị lớn nhất hãy tính f 3
?
Trang 7Câu 45: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C. có tất cả các cạnh bằng a , M là điểm di chuyển trên
đường thẳng A C Tính khoảng cách lớn nhất giữa AM và BC
a
144
a
216
a SA
và SA vuông
góc với đáy, M là điểm thuộc miền trong của tam giác SBC Trong trường hợp tích khoảng cách từ M
đến các mặt phẳng SAB , SAC , ABC
a
219
a
156
Trang 821-A 22-B 23-A 24-C 25-D 26-B 27-A 28-C 29-A 30-C
50-( http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
2
2 1
3lim
1
13
là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng ti m c n đ ng c a đ th hàmệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ứng của đồ thị hàm ủa đồ thị hàm số ồng biến trên khoảng ị hàm số số
V y t ng s đận ngang của đồ thị hàm số ổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là 3 ố ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng ti m c n c a đ th hàm s là 3.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ủa đồ thị hàm số ồng biến trên khoảng ị hàm số ố
Trang 9Xét hình chóp t giác đ u ứng của đồ thị hàm ều S ABCD có c nh đáy b ng a, góc gi a m t bên và đáy b ng ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ữa một bên và đáy bằng ột bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng 300
G i O là tâm hình vuông ọi O là tâm hình vuông ABCD, H là trung đi m ểm AD
Quan sát đ th ta th y:ồng biến trên khoảng ị hàm số ấy:
+) Hàm s ngh ch bi n ố ị hàm số ến thiên ta có hàm số c s bé h n ơ số bé hơn ố ơ số bé hơn 1 lo i phạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ươ số bé hơn ng án A và C
+) Đ th hàm s có ti m c n đ ng là tr c ồng biến trên khoảng ị hàm số ố ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ứng của đồ thị hàm ục Oy phươ số bé hơn ng án D phù h p.ợp
Câu 7: A
G i ọi O là tâm hình vuông x x 0 là đ dài c nh c a lăng tr tam giác đ u đã cho.ột bên và đáy bằng ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ủa đồ thị hàm số ục ều
Ta có di n tích đáy là ệm cận ngang của đồ thị hàm số
2 34
Trang 10G i N là trung đi m c nh ọi O là tâm hình vuông ểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng
Trang 11V y ận ngang của đồ thị hàm số Af 1 2 100
Câu 12: D
Vì hàm s ngh ch bi n trên kho ng ố ị hàm số ến thiên ta có hàm số ảng biến thiên ta có hàm số 1; 3 và 0 1; 3 nên f 0 f 3 3
Vì hàm s đ ng bi n trên kho ng ố ồng biến trên khoảng ến thiên ta có hàm số ảng biến thiên ta có hàm số 3; và 43; nên 3 f 3 f 4
Đ th hàm s có ti m c n đ ng là ồng biến trên khoảng ị hàm số ố ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số ứng của đồ thị hàm x 1
V y đ th hàm s có 2 đận ngang của đồ thị hàm số ồng biến trên khoảng ị hàm số ố ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng ti m c n.ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số
Trang 12G i H là chân đọi O là tâm hình vuông ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng vuông góc h t A đ n (ABCD) ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ừ bảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số
3
33
Trang 13+ D a vào b ng xét d u ực đại tại điểm ảng biến thiên ta có hàm số ấy: f x suy ra hàm s ố ' f x ngh ch bi n trên kho ng ị hàm số ến thiên ta có hàm số ảng biến thiên ta có hàm số 5; 3 là kho ng cóảng biến thiên ta có hàm số
đ dài l n nh t, hay giá tr l n nh t c a ột bên và đáy bằng ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ấy: ị hàm số ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ấy: ủa đồ thị hàm số b a3 –5 8
Câu 21: A
3
01' 4 2 , ' 0
212
Ta có b ng bi n thiên c a hàm s :ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ố
Kho ng cách gi a hai đi m c c ti u c a hàm s làảng biến thiên ta có hàm số ữa một bên và đáy bằng ểm ực đại tại điểm ểm ủa đồ thị hàm số ố
Trang 14m y
x
Suy ra hàm s ố f x là hàm s đ n đi u trên ố ơ số bé hơn ệm cận ngang của đồ thị hàm số 3; 10 v i m i ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ọi O là tâm hình vuông m 7
Ta có 1 cos 2x 1, x Do đó, đ tặt t cos x2 , khi đó t 1; 1
Đ phểm ươ số bé hơn ng trình f cos x 2 có nghi m thì khi và ch khi ph ng trình m ệm cận ngang của đồ thị hàm số ỉ khi phương trình ươ số bé hơn f t có nghi mm ệm cận ngang của đồ thị hàm số
Đ t ặt tx2 đi u ki n ều ệm cận ngang của đồ thị hàm số t Khi đó ph ng trình (1) tr thành 0. ươ số bé hơn ở thành t2 m 2t2 – 8 0 2 m
Đ đ th hàm s đã cho c t tr c ểm ồng biến trên khoảng ị hàm số ố ắt trục ục Ox t i 4 đi m phân bi t thì phạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ểm ệm cận ngang của đồ thị hàm số ươ số bé hơn ng trình (1) có 4 nghi m phânệm cận ngang của đồ thị hàm số
bi t hay phệm cận ngang của đồ thị hàm số ươ số bé hơn ng trình (2) có 2 nghi m dệm cận ngang của đồ thị hàm số ươ số bé hơn ng phân bi t ệm cận ngang của đồ thị hàm số t1t2
44
m
m m
m m
Trang 15V y có 5 giá tr nguyên c a m thu c đo nận ngang của đồ thị hàm số ị hàm số ủa đồ thị hàm số ột bên và đáy bằng ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng 10;10 th a mãn yêu c u bài toán.ỏa để bài ầu bài toán
S AGB S ABC
V y ận ngang của đồ thị hàm số V S MGB. 2
Câu 30: C
D a vào b ng bi n thiênực đại tại điểm ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số
Ta có f x f 2 có b n nghi m phân bi tố ệm cận ngang của đồ thị hàm số ệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 31:
Trang 16Ta có ' '/ /A B AB nên giao tuy n c a hai m t ph ng ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ặt ẳng MAB v\a MAB qua đi m M và song song ểm
AB G i I, K l n lọi O là tâm hình vuông ầu bài toán ượp.t là trung đi m c a AB và A'B' suy raểm ủa đồ thị hàm số MI MK và MI, MK cùng vuông góc v iớn nhất, hay giá trị lớn nhất của
AB Khi đó góc gi a ữa một bên và đáy bằng M AB v \ aMA B là góc gi a hai đ ng MI, MK ' ữa một bên và đáy bằng ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Xét hai trường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng h p.ợp
Trường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng h p 1: ợp IMK 60 0 MIK 60 0 MIC 30 0
30
Trang 17T b ng bi n thiên c a hàm s ừ bảng biến thiên ta có hàm số ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ố
y f x suy ra b ng bi n thiên c a hàm s ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ố y f x
T đó suy ra b ng bi n thiên c a hàm s ừ bảng biến thiên ta có hàm số ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ố y f x 2
Nhìn vào b ng bi n thiên ta th y hai đi m c c đ i c a đ th hàm s là ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ấy: ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ủa đồ thị hàm số ồng biến trên khoảng ị hàm số ố 1; 0 và 3; 3 Suy ra
kho ng cách gi a hai đi m c c đ i b ng 5.ảng biến thiên ta có hàm số ữa một bên và đáy bằng ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng
Câu 34: B
Vì các m t bên c a hình chóp cùng t o v i đáy m t góc b ng 45° nên hình chi u c a đi m S trênặt ủa đồ thị hàm số ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ột bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ểm (ABCD) trùng v i đi m O là tâm đớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ểm ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng tròn n i ti p hình thoi ABCD (O là giao c a hai đột bên và đáy bằng ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ngchéo)
Trang 18+ ABC là tam giác đ u c nh ều ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng
3
Quan sát đ th ta th y trên ồng biến trên khoảng ị hàm số ấy: 0; đ th hàm s ồng biến trên khoảng ị hàm số ố y x là hàm đ ng bi n và n mồng biến trên khoảng ến thiên ta có hàm số ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng phía dướn nhất, hay giá trị lớn nhất của i
đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng th ng ẳng y x nên suy ra
Trang 19Trong tam giác ABC , k đẻ ường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.ng cao SM Ta có SM CD
K ẻ MI song song v i ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của BC c t ắt trục AD t i ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng I MI CD
K ẻ IH SM t i H, ta có ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng d AB SC , d AB , SCD d I SCD , IH
Vì IH IM2 –MH2 mà MH nên IH đ t 0 ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng GTLN khi MH 0 H M.
V y ận ngang của đồ thị hàm số .
1 3
Trang 20G i ọi O là tâm hình vuông h h h1, , 3, h2 4 l n lầu bài toán ượp.t là kho ng cách t đi m M xu ng các m t ph ng ảng biến thiên ta có hàm số ừ bảng biến thiên ta có hàm số ểm ố ặt ẳng (ABC); (BCD); (CD1) và (ABD)
Theo gi thi t th tích các kh i t di n ảng biến thiên ta có hàm số ến thiên ta có hàm số ểm ố ứng của đồ thị hàm ệm cận ngang của đồ thị hàm số M ABC, MBCD, MCDA, M ABD b ng nhau nênằng a, góc giữa một bên và đáy bằng
S MI.sina sin a Do hai m t ph ng (ABC), (BCD) c a t di n c đ nh, nên m t ph ng phân chia haiặt ẳng ủa đồ thị hàm số ứng của đồ thị hàm ệm cận ngang của đồ thị hàm số ố ị hàm số ặt ẳng
m t (BCD) và (ABC) thành hai góc ặt , th a mãn đ ng th c (2) cũng c đ nh, do đó ỏa để bài ẳng ứng của đồ thị hàm ố ị hàm số t p h pận ngang của đồ thị hàm số ợp
đi m M th a mãn (1) n m trên m t ph ng ểm ỏa để bài ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ặt ẳng (là m t ph ng đi qua giao tuy n chung BC và h p v i1 ặt ẳng ến thiên ta có hàm số ợp ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của các m t (BCD) và (ABC) hai góc ặt t ng ng c đ nh) ho c n m trên m t ph ng , ươ số bé hơn ứng của đồ thị hàm ố ị hàm số ặt ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ặt ẳng (vuông góc1'
v i m t ph ng ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ặt ẳng ).1
Trang 21Hoàn toàn tươ số bé hơn ng t ta xét v i các c p m t ph ng c a hình t di n.ực đại tại điểm ớn nhất, hay giá trị lớn nhất của ặt ặt ẳng ủa đồ thị hàm số ứng của đồ thị hàm ệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Theo tính ch t giao tuy n chung c a ba m t ph ng c t nhau thì đ ng quy Do đó chúng ta có 5ấy: ến thiên ta có hàm số ủa đồ thị hàm số ặt ẳng ắt trục ồng biến trên khoảng
đi m th a mãn đi u ki n bài toán (Hình vẽ minh h a).ểm ỏa để bài ều ệm cận ngang của đồ thị hàm số ọi O là tâm hình vuông
Câu 40: A
Nh n xét: Hàm sận ngang của đồ thị hàm số ố y f x
là m t hàm s ch n có đ th đ i x ng qua tr c tung M t khác h sột bên và đáy bằng ố ẵn có đồ thị đối xứng qua trục tung Mặt khác hệ số ồng biến trên khoảng ị hàm số ố ứng của đồ thị hàm ục ặt ệm cận ngang của đồ thị hàm số ố
c a ủa đồ thị hàm số x3 là dươ số bé hơn ng, nên đ th hàm s ồng biến trên khoảng ị hàm số ố f x có 2 đi m c c tr và hoành đ đi m c c đ i luôn nh ểm ực đại tại điểm ị hàm số ột bên và đáy bằng ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ỏa để bài
h n hoành đ đi m c c ti u ơ số bé hơn ột bên và đáy bằng ểm ực đại tại điểm ểm
Do đó đ đ th hàm s ểm ồng biến trên khoảng ị hàm số ố yf x
có hai đi m c c đ i khi và ch khi hàm s ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ỉ khi phương trình ố f x có hai đi m c c ểm ực đại tại điểm
tr ị hàm số.x x và th a mãn 1, 2 ỏa để bài 0 x 1 x2 t c là: ứng của đồ thị hàm
m S
m m
yf x nh n tr c tung làm tr c đ i x ng, đi m c c đ i c a hàm sận ngang của đồ thị hàm số ục ục ố ứng của đồ thị hàm ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ủa đồ thị hàm số ố f x nh h n đi m c c ỏa để bài ơ số bé hơn ểm ực đại tại điểm
ti u c a hàm s ểm ủa đồ thị hàm số ố f x do đó khi l y đ i x ng qua tr c tung, ta nh n th y đ c kho ng cách gi a , ấy: ố ứng của đồ thị hàm ục ận ngang của đồ thị hàm số ấy: ượp ảng biến thiên ta có hàm số ữa một bên và đáy bằng hai đi m c c đ i chính b ng hai l n hoành đ đi m c c đ i hàm s ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ầu bài toán ột bên và đáy bằng ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng ố f x nghĩa là x 1 1
Trang 22Đ i chi u đi u ki n (1) và (2), ta nh nố ến thiên ta có hàm số ều ệm cận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số m , th t v y.2 ận ngang của đồ thị hàm số ận ngang của đồ thị hàm số.
V iớn nhất, hay giá trị lớn nhất của
khi đóx1 1 x1x2 , t c là ứng của đồ thị hàm x ai không là đi m c c đ i1 ểm ực đại tại điểm ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng (lo i).ạnh đáy bằng a, góc giữa một bên và đáy bằng
V iớn nhất, hay giá trị lớn nhất của
nghi m.ệm cận ngang của đồ thị hàm số