Sự thay đổi diện tích của đứa trẻ đó từ lúc 5 tuổi đến lúc 10 tuổi.. Hỏi từ lúc khởi hành tới lúc vận tốc bằng 0, vật đó đi được quãng đường dài bao nhiêu.. Tính diện tích hình phẳng giớ
Trang 1CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
ĐỀ TỰ LUYỆN
(Đề thi 100 câu / 20 trang)
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017
Môn: TOÁN HỌC
Chuyên đề: Nguyên hàm và tích phân
Đề số 21
Họ và tên :
Facebook :
BTV 1. Tính tích phân I =Re
1 (2x − 1) ln xdx
A. I = e
2− 1
2+ 1
2− 1
BTV 2. Tính tích phân I =R3
0
x2
x + 1dx
A. I = 1
2+ 2 ln 2 B. I =
3
2+ 2 ln 2 C. I =
3
2 + ln 2 D. I =
3
2 + 4 ln 2
BTV 3. Tính tích phân I =Rπ
0 x3cos xdx
A. I = 2 − π2 B. I = 2 + π2 C. I = 12 − 3π2 D. I = 12 + 3π2
BTV 4. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = y2− 2, x = ey, y = 1 và y = −1
A. e + 10
3 −2
10
3 +
1
10
3 − 1
10
3 +
2 e
BTV 5. Cho P = 12017 + 22017 + 32017 + + n2017 với n là số nguyên dương Tìm giới hạn L =
limn→+∞ P
n2018
A. L = 1
2017
1
(x2+ 1) (x − 1)2dx
A. I = 1
2ln
x2 + 1 (x − 1)2 +
1
1
2ln
x2+ 1 (x − 1)2 − 1
2x − 2 + C
C. I = 1
4ln
x2 + 1 (x − 1)2 − 1
1
4ln
x2+ 1 (x − 1)2 +
1 2x − 2 + C
Trang 2BTV 7. Nếu w0(t)là sự tăng trưởng về cân nặng của một đứa trẻ mỗi năm thì ý nghĩa củaR10
5 w0(t)dt
là gì ?
A. Sự thay đổi cân nặng của đứa trẻ đó từ lúc 5 tuổi đến lúc 10 tuổi
B. Sự thay đổi tốc độ tăng trưởng của đứa trẻ đó từ lúc 5 tuổi đến lúc 10 tuổi
C. Sự thay đổi diện tích của đứa trẻ đó từ lúc 5 tuổi đến lúc 10 tuổi
D. Sự thay đổi tính cách của đứa trẻ đó từ lúc 5 tuổi đến lúc 10 tuổi
BTV 8. Tính tích phânR1
0
x
2xdx
A. 1 − ln 2
1 + ln 2
1 + ln 2
1 − ln 2
ln22
BTV 9. Tìm giá trị trung bình của hàm số f (x) = x
√
x + 1
x2+ 1 trên đoạn [0; 3] (làm tròn đến ba chữ
số sau dấu phẩy)
BTV 10. Tính tích phânRe2
e
(1 + ln x)2
x ln x dx
A. 7
7
2 + ln 2
BTV 11. Tinh giới hạn
L = lim n→∞
15+ 25+ 35+ + n5
n6
5 6
BTV 12. Tính tích phânR1
0 exdx
BTV 13. Cho hình cầu bán kính r Một mặt phẳng cắt hình cầu thành 2 nửa Nửa bé có khoảng
cách từ đỉnh đến đáy bằng h Tính thể tích nửa bé
A. V = πh2
r + h 3
B. V = πh2
r − h 2
C. V = πh2
r − h 4
D. V = πh2
r − h 3
BTV 14. Đẳng thức nào sau đây là đúng với g0liên tục trên [a, b] và f liên tục trên miền của u = g(x)
A. Rabf (g(x))g0(x)dx = Rg
0 (b)
g 0 (a)f0(u)du B. Rabf (g(x))g0(x)dx =Rg(a)g(b)f0(u)du
Trang 3BTV 15. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = √x, đường thẳng x = 1, trục
hoành và đường thẳng x = 4
A. 14
16
13
2 3
BTV 16. Cho hàm số y = xx(x ln x + x + 1) Hãy tìm nguyên hàm của hàm số này
A. R ydx = xx+1+ C B. R ydx = xx+ x + C C. R ydx = xx− x + C
D. R ydx = xx+1− x + C
BTV 17. Tính tích phânRπ/6
π/3
sin 5x cos x dx
A. 1 −ln 3
ln 3
ln 3
ln 3 3
BTV 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x ln x, đường thẳng x = 1, x = e,
trục hoành
A. e + 1
e2+ 1
e − 1
e2− 1 4
Trang 4BTV 19. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 5x − x2, đường thẳng y = x.
A. 64
128
13
32 3
BTV 20. Tính tích phân I =Re 10
1
ln x (x2− 1 + ln x)
A. I = 50 − 5
e20 B. I = 50 − 50
e20 C. I = 50 − 50
e20 − 1
e10 D. I = 50 − 50
e20 + 1
e10
BTV 21. Tính độ dài đường cong y = x√xvới 0 ≤ x ≤ 3
A. 8 + 133
√ 133
8 + 31√
31
−8 + 133√133
−8 + 31√31 27
BTV 22. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = y2− 4y, x = 2y − y2
BTV 23. Tính tích phânR
π 4 0
cos 2x cos6xdx
A. 3
4
4
3 7
BTV 24. Cho f (x) =Rx
cos(arctan(sin(arccot t)))dt Tính f0(1)
Trang 5BTV 25. Tính tích phân I =R1
1 x2cos xdx
A. I = −π
π
π 3
BTV 26. Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) =√2x + 1
A. R f (x)dx = 1
3(2x + 1)
3/2
3(2x + 1)
3/2 + C
C. R f (x)dx = 2
3(2x + 1)
1/2
3(2x + 1)
−1/2 + C
BTV 27. Tính độ dài đường cong y = x2 với 0 ≤ x ≤ 1
A.
√
5
2 − 1
4ln
√
5 − 2 B.
√ 3
2 +
1
4ln
√
3 − 2 C.
√ 5
2 +
1
4ln
√
5 − 2
D.
√
3
2 − 1
4ln 2 −
√
3
BTV 28. Cho hàm số f (x) =Rx 2 +1
1 t ln2tdt Tính f0(1)
A. f0(1) = ln24 − ln22 B. f0(1) = ln24 + ln22
C. f0(1) = 4 ln22 D. f0(1) = 3 ln22
BTV 29. Sử dụng tích phân từng phần, ta chứng minh được :
Z π/2
0
sinnxdx = n − 1
n
Z π/2
0 sinn−2xdx
Áp dụng đẳng thức trên, hãy tính giá trị biểu thức A =Rπ/2
0 sin2n+1xdx
A. A = 3 · 5 · 7 · 9 · · · (2n + 1)
2 · 4 · 6 · 8 · · · ·2n B. A =
2 · 4 · 6 · 8 · · · ·2n
3 · 5 · 7 · 9 · · · (2n + 1)
C. A = 2 · 4 · 6 · 8 · · · ·2n
3 · 5 · 7 · 9 · · · (2n + 1)
π
3 · 5 · 7 · 9 · · · (2n − 1)
2 · 4 · 6 · 8 · · · ·2n
π 2
BTV 30. Cho hai hình trụ tròn đường kính r, chiều cao r lồng vào nhau như hình vẽ Tính thể tích
phần đã lồng vào nhau của mỗi hình trụ
A. V = 8
3r
3r
3 r
3r 3
BTV 31. Tính tích phân I =R2
1 xexdx
BTV 32. Tính tích phân I =R2
1 x (x + 1)
ex− 2 x
dx
A. I = −5 + e + 3e2 B. I = 5 − e + 3e2 C. I = 5 + e + 3e2 D. I = −5 − e + 3e2
Trang 6BTV 33. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, đưởng thẳng y = x Tính thể
tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) xung quanh đường thẳng y = 2
A. V = 11π
8π
4π
2π 3
BTV 34. Tìm nguyên hàm của hàm số y = ex(x − 1)
A. R ydx = (x − 1) ex+ C B. R ydx = xex+ C
C. R ydx = (x − 2) ex+ C D. R ydx = xex−1+ C
BTV 35. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số x = 2√y,
x = 0, y = 9 xung quanh trục tung
BTV 36. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =
sin2x, y = 0, 0 ≤ x ≤ π, xung quanh đường thẳng y = −1
A. V = 11π
2
11π2
11π2
11π2 8
BTV 37. Cho I =R2017
−2017
tan x
x2+ 1dx Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. I < 0 B. I = 0 C. I không xác định D. I > 0
Trang 7BTV 38. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = √1 − x2, đường thẳng x = 1,
trục hoành và trục tung
A. π
1
1
π 2
BTV 39. Một vật đang di chuyển chậm dần đều với vận tốc v(t) = 2 − 3t (m/s) Hỏi từ lúc khởi
hành tới lúc vận tốc bằng 0, vật đó đi được quãng đường dài bao nhiêu ?
A. 5
3 m
BTV 40. Tính tích phânR1
0
x
x4 + 1dx
A. 1
1
π
π 8
BTV 41. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = cos x, đường thẳng x = π
2, trục hoành và trục tung
A. 1
π
π 2
Trang 8BTV 42. Tính diện tích hình phẳng thuộc góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đồ thị hàm số x =
2y − y2, trục tung và trục hoành
A. 2
1
2
4 3
BTV 43. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2,
x = y2, 0 ≤ x ≤ 1, xung quanh đường thẳng x = −1
A. V = 29π
29π
29π
29π 5
BTV 44. Tính tích phân I =R2017
1
ex(x2+ x + 1) (x + 1)2 dx
A. I = 2016
2017e
2017+ e
2017
2018e
2017+ e 2
C. I = 2017
2018e
2017− e
2016
2017e
2017− e 2017
Trang 9BTV 45. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =√x,
x = y, 0 ≤ x ≤ 1, xung quanh đường thẳng y = 1
A. V = 5π
π
π
π 2
BTV 46. Cho hai hàm số f (x) và g(x) thỏa mãn f (0) = g(0) = 0 và f00(x), g00(x)liên tục Đẳng thức
nào sau đây là đúng ?
A. R0af (x)g00(x)dx = f (a)g0(a) + f0(a)g(a) +Ra
0 f00(x)g(x)dx
B. R0af (x)g00(x)dx = f (a)g0(a) − f0(a)g(a) −R0af00(x)g(x)dx
C. R0af (x)g00(x)dx = f (a)g0(a) − f0(a)g(a) +R0af00(x)g(x)dx
D. R0af (x)g00(x)dx = f (a)g0(a) + f0(a)g(a) −Ra
0 f00(x)g(x)dx
BTV 47. Gọi A là diện tích hình phẳng thuộc góc phần tư thứ nhất giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = x − 12 sin x, đường thẳng x = 12, trục hoành và trục tung Gọi B là diện tích hình phẳng thuộc góc phần tư thứ hai giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x − 12 sin x, đường thẳng
x = 12, trục hoành và trục tung Tính A − B
A. A − B = 60 − 12 sin 12 B. A − B = 60 + 12 sin 12
C. A − B = 60 + 12 cos 12 D. A − B = 60 − 12 cos 12
Trang 10BTV 48. Hình vẽ sau có 3 đồ thị hàm số a, b, c.
Biết rằng trong 3 đồ thị hàm số này thì có một đồ thị của hàm f , một đồ thị của hàm f0, một đồ thị của hàmRx
0 f (t)dt Hãy xác định đồ thị tương ứng với các hàm trên
A. a = f, b =Rx
0 f (t)dt, c = f0 B. a =R0xf (t)dt, b = f , c = f0
C. a =R0xf (t)dt, b = f0, c = f D. a = f, b = f0, c =Rx
0 f (t)dt
BTV 49. Tính tích phân I =R5
4 p(x − 4) (5 − x)dx
A. I = π
π
π
π 2
BTV 50. Tính tích phân I =R2
1
√
x2− 1dx
A. I =√
3 + 1
2ln 2 +
√
3 − 1
2ln 2 +
√
3
C. I =√
3 + ln 2 −√
3 − ln 2 −√
3
BTV 51. Tính tích phân I =R
1 3 1 6
x
√
1 − 4x2dx
A. I =
√ 2
3 +
√ 5
√ 2
3 −
√ 5
√ 2
6 −
√ 5
√ 2
6 +
√ 5 12
BTV 52. Tính tích phân I =R1
0 x
ex+ x
2
x + 1
dx
A. I = 3
2− ln 2 B. I = 1
2+ ln 2 C. I =
11
6 − ln 2 D. I = 1
6 + ln 2
BTV 53. ChoR9
4 f (x)dx = 38
3 Khi đó giá trị củaR9
4 f (t)dtlà :
A. 38
38t
38x
3
Trang 11BTV 54. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y2 = x,
x = 2y, 0 ≤ x ≤ 4, xung quanh trục tung
A. V = 64π
4π
16π
32π 15
BTV 55. Cho f liên tục thỏa mãnR4
0 f (x)dx = 10 TínhR2
0 f (2x)dx
BTV 56. Cho n là số nguyên lớn hơn 2 Đặt :
A = 1 + 1
2+
1
3+
1
4+ +
1
n − 1
B = 1
2 +
1
3 +
1
4 + +
1 n Khi đó bất đẳng thức nào sau đây là đúng ?
A. A < B < ln n B. B < ln n < A C. B < A < ln n D. A < ln n < B
BTV 57. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln x
x , đường thẳng x = 1, đường thẳng x = e, trục hoành
A. 1
2
BTV 58. Tính tích phân I =R1
0 x log2(x2+ 1) dx
A. I = 1 + 1
2 ln 2 B. I = 1 −
1
2 ln 2 C. I = 1 +
2
ln 2 D. I = 1 −
2
ln 2
Trang 12BTV 59. Tìm nguyên hàm của hàm số y = (ln x + 1)2.
A. R ydx = x ln2x + 2x + C B. R ydx = x ln2x + x + C
C. R ydx = ln2
x + x ln x + C
BTV 60. Tính tích phân I =R2017π
0 x sin xdx
2016
BTV 61. Tính tích phân I =Rπ
0 sin 2x cos 3xdx
A. I = 4
5
4 5
BTV 62. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3− 6x, đường thẳng x = 3, trục
hoành và trục tung
A. 9
27
45 4
BTV 63. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 1
x,
x = 1, x = 2 xung quanh trục hoành
A. V = π
π
3π
3π 2
Trang 13BTV 64. Một hình dạng cái phao có kích thước như hình vẽ Tính thể tích của hình đó theo R và r.
A. V = 2π2rR2 B. V = π2r2R C. V = 2π2r2R D. V = π2rR2
BTV 65. Cho hàm số f (x) =Rx 2 +2
x 2 +x+1
et
tdt Tính f0(1)
A. f0(1) = −3e3 B. f0(1) = 3e3 C. f0(1) = e
3
0(1) = −e
3 3
BTV 66. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, đưởng thẳng y = x Tính thể
tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) xung quanh đường thẳng x = −1
π
π 2
BTV 67. Một vật đang di chuyển nhanh dần đều với vận tốc v(t) = 5t + 1 (m/s) Hỏi sau 5 giây từ
lúc khởi hành, vật đó đi được quãng đường dài bao nhiêu ?
A. 153
BTV 68. Cho hàm số f (x) =Rx+1
x t2017etdt Tính f0(0)
A. f0(0) = 2e B. f0(0) = e C. f0(0) = e2017 D. f0(0) = e2
BTV 69. Tính tích phânR1
0
dx
3x+ 3
A. ln 3
ln 2
ln 3
ln 2
3 ln 3
BTV 70. TínhR5
0 f (x)dx biết f (x) =3 khi x < 3
x khi x ≥ 3
Trang 14BTV 71. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, đưởng thẳng y = x Tính thể
tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) xung quanh trục hoành
A. V = 4π
2π
4π
2π 15
BTV 72. Tính tích phân I =R2
0
x2
x + 1dx
BTV 73. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3,
y =√
x, 0 ≤ x ≤ 1, xung quanh đường thẳng x = 1
A. V = 29π
13π
13π
29π 15
BTV 74. Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3,
y = x, x = 1, x = 0 xung quanh trục hoành
A. V = 4π
13π
2π
41π 2
Trang 15BTV 75. Tính tích phân I =R
π 2 π 3
cos 3x sin3xdx
A. I = 2 ln 3 + 4 ln 2 −1
1 6
C. I = 2 ln 3 − 4 ln 2 +1
1 6
BTV 76. Tính tích phân I =Re
1 ln5xdx
A. I = −24 + 9e B. I = −120 + 44e C. I = 120 − 44e D. I = 24 − 9e
BTV 77. Một vật đang di chuyển nhanh dần đều với vận tốc v(t) = t − 1 (m/s) Hỏi sau 3 giây từ
lúc khởi hành, vật đó đi được quãng đường dài bao nhiêu ?
A. 1
2 m
BTV 78. Một vật đang di chuyển chậm dần đều với vận tốc v(t) = 5 − 2t (m/s) Hỏi sau 2 giây từ
lúc khởi hành, vật đó đi được quãng đường dài bao nhiêu ?
BTV 79. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = sin2x, đường thẳng x = π, trục
tung và trục hoành
A. π
2
BTV 80. Tính tích phân I =Rπ
0 x sin xdx
Trang 16BTV 81. Gọi I là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = ln x√3
x, đường thẳng x = 0, đường thẳng x = 10000, trục hoành
Khi đó :
A. I ≈ 32358.2909 B. I ≈ 100.3482 C. I ≈ 811.1632 D. I ≈ 5368.2344
BTV 82. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = √x + 2, y = 1
x + 1, x = 0 và
x = 2
A. 16 − 4
√ 2
3 − ln 3 B. 16 − 4
√ 2
16 + 4√
2
3 − ln 3 D. 16 + 4
√ 2
3 + ln 3
BTV 83. ChoR5
1 f (x)dx = 12vàR5
4 f (x)dx = 6 TínhR4
1 f (x)dx
BTV 84. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y =√4
x, trục tung đường thẳng x = 1
và đường thẳng y = 1
Trang 17BTV 85. Nhà vật lý người Pháp Augustin-Jean Fresnel (1788-1827) đưa ra các định nghĩa về hàm
S(x) =
Z x
0 sin t2 dt, C(x) =
Z x
0 cos t2 dt
Hãy tính S0(π)
A. cos (3π) B. sin (3π − π2) C. cos (π2) D. sin (3π)
BTV 86. Cho hình vẽ thể hiện điện năng tiêu thụ của thành phố Hồ Chí Minh trong ngày
01/07/2017 (P được tính bởi đơn vị megawatts, t là số giờ kể từ lúc nửa đêm) Hãy ước lượng tính năng lượng tiêu thụ điện của thành phố Hồ Chí Minh trong cả ngày hôm đó
BTV 87. Tính tích phân I =Re
1 x
ln x + 1
x
2 dx
A. I = 1 + e
2
11 + e2
1 − e2
11 − e2 4
Trang 18BTV 88. Nguyên hàm của hàm số f (x) = x
3/4√
x2+ 1 (3x + 2)5
3 4x +
x
x2+ 1 − 15
3x + 2
A. R f (x)dx = x
3/4√
x2+ 1 (3x + 2)5 + C B. R f (x)dx = x
3/4√
x2+ 1 (3x + 2)5
C. R f (x)dx = x
−1/4√
x2+ 1
−1/4√
x2+ 1 (3x + 2)5 + C
BTV 89. Xét hệ trục tọa độ Oxyz Trên mặt phẳng Oxy, cho đường tròn x2 + y2 = 1 Với mỗi điểm
Athuộc đường tròn, kẻ dây cung AB song song với Oy và vẽ tam giác đều ABC cùng một phía so với mặt phẳng Oxy Tính thế tích hình thu được
A. V =√
4
√
2
√ 3
BTV 90. Cho I =R2017π
π
sin x
x dx Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
A. I = 0 B. I không xác định C. I > 0 D. I < 0
BTV 91. Tính tích phânR2
1 32xdx
A. 27
36
81
235
ln 3
BTV 92. Tính độ dài đường cong y = ln x với√3 ≤ x ≤ 2√
2
A. 1 −ln 2
2 +
ln 3
ln 2
2 −ln 3
ln 2
2 +
ln 3
ln 2
2 − ln 3
3
BTV 93. Tính nguyên hàm của hàm số f (x) = 1
ex+ 1
A. R dx
ex+ 1 = e + ln (e
ex+ 1 = x + ln (e
x+ 1) + C
Trang 19BTV 94. Tính tích phân I =Rπ
0 (2x − 1) sin xdx
BTV 95. Tính tích phânRe
1 exln xdx −Re1 e
x
xdx
BTV 96. Ký hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3, đưởng thẳng y = 8, trục
tung Tính thể tích V của khối tròn xoay khi quay hình (H) xung quanh trục tung
A. V = 96π
69
96
69π 5
BTV 97. Cho hàm số f và số thực a thỏa mãn với mọi x > 0 thì
6 +
Z x
a
f (t)
t2 dt = 2√
x
Tìm a
BTV 98. Tìm nguyên hàm I =R 1 + sin x
cos2x dx
A. I = tan x + 1
sin x cos3x+ C
C. I = cot x + 1
sin x cos2x+ C
Trang 20BTV 99. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x2, đường thẳng x = 1, trục
hoành và trục tung
A. 1
2
8
7 3
BTV 100. Một vật di chuyển với vận tốc tại thời điểm t giây là v(t) = t2− t − 6 (m/s) Tính quãng
đường đi được trong thời gian 1 ≤ t ≤ 4
A. s = 5
61
67
9 2