Tập hợp. Phần tử của tập hợpA. Mục tiêu- Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp,nhận biết đợc một số đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộcvà không thuộc ,??.- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp
Trang 1Ph©n phèi ch¬ng tr×nh sè häc 6
Häc kú I : 14 TuÇn ®Çu x 3 = 42 tiÕt
4 TuÇn cuèi x 4 = 16 tiÕt
Häc kú II 15 TuÇn ®Çu x 3 = 45 tiÕt
2 tuÇn cuèi x 4 = 8 tiÕt
19 TÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng
20 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2 cho 5
Trang 244 Céng hai sè nguyªn cïng dÊu
45 Céng hai sè nguyªn kh¸c dÊu
57 Tr¶ bµi kiÓm tra häc kú I ( PhÇn sè häc )
58 Tr¶ bµi kiÓm tra häc kú I ( PhÇn sè häc )
19
59 Quy t¾c chuyÓn vÕ + LuyÖn tËp
60 Nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu
61 Nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu
Trang 4II Kiểm tra bài cũ(5’)
Giới thiệu chơng trình số học 6, yêu cầu học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập,sách vở và phơng pháp học bộ môn
III Bài mới(33’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
thuộc B Viết bằng kí hiệu
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
A = { 0;1;2;3 } hoặc
A = { 0;3;2;1 }
Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của tập hợp A kí hiệu:
1 ∈A ; 5 ∉A đọc là 1 thuộc A, 5 không thuộc A
Bài tập 3.(SGK)/6
a ∉B ; x ∈ B, b ∈A,
b ∈A
Trang 5- Giới thiệu cách viết tập
điểm biểu diễn số lớn hơn
- Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kí hiệu ≤, ≥, biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
Trang 6- Nói cách biểu diễn số tự nhiên trên tia số
- Nắm đợc tập hợp số N*
5 N 5 N*
0 N 0 N*
2 < 4 trên tia số điểm 2 ở bên trái điểm 4
N* = { 1;2;3; }
2 Thứ tự trong tập số tự nhiên
a<b trên tia số nằm ngang
điểm a nằm bên trái điểm b
Ví dụ : Liệt kê các phần tử của tập hợp
? (SGK)/ 7
Đáp số: 28 ; 29 ; 30
99 ; 100 ; 101
*/ Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất , không có số tự nhiên lớn nhất
IV Củng cố(6’) Học sinh thảo luận theo nhóm làm bài tập sau
Bài 6 <SGK>/ 8
Bài 8 <SGK>/ 8
V H ớng dẫn học ở nhà (2’)
Học bài theo SGK
Trang 7Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách
III Bài mới(31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Cho ví dụ một số tự nhiên
- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ
1 Số và chữ số
*/ Số 1372 là số có 4 chữ số gồm :
Chữ số 1 Chữ số 3Chữ số 7Chữ số 2
* Chú ý: SGKMột số tự nhiên có thể có một , hai , ba , … chữ số
2 Hệ thập phân
Trang 8Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987
- Đọc: 14 ; 27 ; 29
- Viết: XXVI ; XXVIII
*/ Trong hệ thập phân cứ 10
đơn vị ở một hàng thì làm thành một đơn vị ở hàng liềntrớc nó
Ví dụ :
353 = 300 + 50 + 3Mỗi chữ số ở vị trí khác nhau có giá trị khác nhau
ab = a.10 + b ( a ≠ 0 )
abc = a.100 + b.10 + c
? (SGK)/ 9
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987
3 Chú ý -Cách ghi số La mã
Chữ số : I V X
1 5 10
I II III IV V VI VII
1 2 3 4 5 6 7 VIII IX X
- Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có vô số phần
tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu ∈∉ ⊂ ∅ , , ,
Trang 9- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu ∈ ⊂,
B Chuẩn bị
GV: Bảng phụ có nội dung sau:
1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = { } 0 ; E = { but,thuoc } ; H = { x N/ x 10 ∈ ≤ }
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?HS: Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1’)
II Kiểm tra bài cũ (7’)
HS1: - Làm bài tập 14 SGK/ 10
ĐS: 210 ; 201 ; 102 ; 120
HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)
ĐS: a Tăng gấp 10 lần
b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị
III Bài mới ( 32’)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
HS: trả lời
HS: Thảo luận theo nhóm làm bài và trả lời
2 Tập hợp này không có phần tử nào
Tập hợp B không có khần
tử nào, B = ∅
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần
tử nào
BT 17
1 Số phần tử của một tập hợp
a/ A = {7} có một phần tử b/ B = {x , y} có hai phần tửc/ C = {1;2;3;4;5; …; 100} có
100 phần tửd/ N = {0;1;2;3;4;5;…} có vô
số phần tử
?1 (SGK)
D = { } 0 có một phần tử
E = { but,thuoc } có hai phần tử
H = { x N/ x 10 ∈ ≤ }
Có 11 phần tử
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kí hiệu ∅.
- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào
Trang 10- Nhận xét gì về quan hệ
giữa hai tập hợp E và F ?
- Giới thiệu khái niệm tập
con nh SGK
- Cho HS thảo luận nhóm ?3
- Giới thiệu hai tập hợp
- Học sinh nắm đợc khái niệm hai tập hợp bằng nhau
- Làm và đọc kết quả
2 Tập hợp con
Nếu mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A ⊂ B.
c) { 15;24 } ⊂ A
IV Củng cố (3’)
- Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
- Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
- Thế nào là hai tập hợp bằng nhau ?
- Vận dụng đợc các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ôn tập, củng cố kiến thức thờng xuyên
B Chuẩn bị
GV: SGK, bảng phụ
HS: Làm bài tập cho về nhà
Trang 11C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1’)
II Kiểm tra bài cũ (6’)
Treo bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ
HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?
- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 <SGK>
- Cho tập hợp H = { 8;10;12 } Hãy viết tất cả các tập hợp có một phần tử, hai phần tử là tập con của H
III Luyện tập(30’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài 21
theo ví dụ mẫu làm bài
- Yêu cầu HS làm việc cá
- Đứng tại chỗ trình bày lời giải bài tập 24 SGK
E = { 32;34;36; 96 } có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử
Bài tập 24 SGK
A ⊂N ; B ⊂N ; N*⊂N
Bài tập 42 SBT
Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ sốTrang 100 phải viết 3 chữ sốVậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số
IV Củng cố(6’)
Làm bài 33 <SBT>/ 7Làm bài 34<SBT>/ 7
V H ớng dẫn học ở nhà (2’)
- Xem lại bài học, ôn lại các bài đã học
Trang 12- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp 37 ; 38 ; 39 ; 40 <SBT>/ 8
HD: Bµi 35<SBT>/ 8
• Xem sè phÇn tö cña hai tËp hîp A vµ B
• ThÓ hiÖn quan hÖ b»ng kÝ hiÖu ⊂
- BiÕt vËn dông c¸c tÝnh chÊt trªn vµo tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh
- BiÕt vËn dông hîp lÝ c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i to¸n
B ChuÈn bÞ
GV: - B¶ng tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n
(b¶ng phô )
Trang 13- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS: làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp(1’)
II Kiểm tra bài cũ(7’)
HS 1:Yêu cầu một HS lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chc nhật có chiều dài là 32m,
chiều rộng là 25m
ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)
HS 2 :Làm bài 40 <SBT>/ 8
III Bài mới(30’)
Hoạt động của thầy Hoạt đông của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn lại
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng
- Hai học sinh lên bảng trìnhbày
- HS cả lớp so sánh và nhận xét
- Học sinh theo dõi trên bảng phụ
- Phát biểu các tính chất và làm bài tập liên quan
- Học sinh làm ?3b
1 Tổng và tích hai số tự nhiên
? 1 (SGK)
Trang 14- Có tính chất nào liên
- Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?
ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp
- Yêu cầu làm bài tập 26, 27<SGK>/ 16 vào vở
- Hai học sinh lên bảng trình bày
- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
- Tìm số tự nhiên x, biết: ( x -45) 27 = 0
III Luyện tập(30’)
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
- Nhận xét, sửa lại và hoànthiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Học sinh làm vào vở và nhận xét
- Đọc thông tin và tìm các
số tiếp theo của dãy số:
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảng trình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
Bài tập 31 SGK
a 600
b 940
c 225HD: 20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 +
= 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = { 39,48,52,61 }
Trang 16- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy tách các thừa số trong
15.2.6 = 3.5.2.64.4.9 = 2.2.2.2.3.35.3.12 = 3.5.2.6
- Làm cá nhân ra nháp
- Hai học sinh lên bảng trình bày
Bài 36.SGK
a 15.4 = 15.(2.2) = (15.2).2
= 30.2 = 60125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4 = 500.4 =2000
b 25.(10+2) = 25.10 + 25.2 = 250+50 =30047.101 = 47.(100+1)
= 47.100 + 47.1
= 4700 + 47
= 4747
Bài 37 SGK
Trang 17- Nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d
- Rèn cho HS vận dụng các kiến thức về phép trừ và phép chia vào một vài bài toánthực tế
Trang 18HS 2 : Làm bài 61<SBT >/ 10
III Bài mới(30’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Nêu quan hệ giữa các số a,
b, q, r khi chia a cho b đợc
0 1 2 3 4 5 6 7
- Đáp số x = 4
- Không có số tự nhiên x nào thoả mãn
1 Phép trừ hai số tự nhiên
Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x sao cho b + x = a thì ta có phép trừ a -b = x
? 1 ( SGK )a/ a -a = 0 b/ a -0 = a
c / Điều kiện để có hiệu
a -b là a ≥ b
2 Phép chia hết và phép chia có d
Cho hai số tự nhiên a và b,nếu có số tự nhiên x sao cho b x = a thì ta có phépchia a : b = x
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q
và r sao cho a = b.q + r, trong đó 0≤r≤b
- Nếu r = 0 ta có phép chia
Trang 19Yêu cầu làm ? 3 trên bảng
phụ Trờng hợp 1: thơng là 35, số d là 5
Trờng hợp 2: thơng là 41, số
d là 0Trờng hợp 3: không xảy ra vì
số chia bằng 0Trờng hợp 4: không xảy ra vì
số d lớn hơn số chia
hết
- Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có d
* Dựa vào công thức a = b q + r với ( 0≤ r < b )
* Ba cột đầu lấy a chia cho b tìm q và r
- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e<SGK>/ 24
ĐS: b.102 e 3HS2: Chữa bài tập 45<SGK>/ 24trên bảng phụ
Trang 20Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d.
HS3: Thông báo kết quả bài tập 46< SGK>/ 24
ĐS: Chia cho 3 có thể d là 0 hoặc 1 hoặc 2
Chia cho 4 có thể d là 0 hoặc 1 hoặc 2 hoặc 3
Chia cho 5 có thể d là 0 hoặc 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặcIII Luyện tập(30’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 3 học sinh lên
trình bày lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Hai học sinh lên bảng trình bày lời giải
- Cả lớp làm vào vở nháp, theo dõi, nhận xét
- Ta cần tính xem mỗi toa tàu chở đợc bao nhiêu ngời
- Một học sinh lên bảng trình bày
892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu
Trang 21- Yªu cÇu HS lµm viÖc theo
Trang 22- HS đợc hiểu và vận dụng quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia
- Biết tìm số cha biết trong phép tính, biết vận dụng tính nhẩm, tính nhanh
- Có ý thức áp dụng kiến thức vào giải một số bài toán thực tế
II Kiểm tra bài cũ(7’)
HS1: Chữa bài tập 62 a,b<SBT>/ 10
ĐS: a.203 b 103HS2: Chữa bài tập 63 <SBT>/ 10
a D có thể là 0 hoặc 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
b x = 4.k + 1 ; x = 4.k ( k ∈N)
III Luyện tập(31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Hãy đọc hiểu cách làm và
thực hiện theo hớng dẫn
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 3 học sinh lên
bảng trình bày lời giải học
Trang 23- Gọi học sinh đọc kết quả
- Lên bảng trình bày lời giải
và học sinh khác nhận xét
- Phần a ta tính 36 chia cho
18 trớc sau đó tìm x Phần b
ta coi x-36 là một số tìm x-36trớc sau đó tìm x
- Học sinh theo nhóm cùng bàn tìm cách làm và trả lời
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
vở loại I
b Vì 21000:1500 = 24 nêntâm mua đợc 24 cuốn
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Trang 24HS 2 : Viết tổng sau thành tích
5 + 5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a+ a + a
III Bài mới(32’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Trong đó a là cơ số, n là sốmũ
?1 SGK
Luỹ thừa Cơ số Số mũ Giá trị
23.23= (2.2.2).(2.2)
=2.2.2.2.2 = 25 ( =22+3)
a4.a3 = a7 Tổng quát:
am.an = am+n
Trang 25II Kiểm tra bài cũ(8 )’
HS1: Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a? Viết công thức tổng quát ?
Tính 83 = ?
44 = ?HS2: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào ?
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Gọi đại diện 1 nhóm trình
bày lời giải
- Nhận xét bài làm của bạn
- Lên bảng làm bài và nhận xét bài làm trên bảng
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm
- Gọi 1 nhóm trình bày lời giải
- Gọi một vài nhóm nhận xét
- Học sinh nắm đợc cách giải các dạng toán trong tiết học
Trang 27- Nắm đợc cách chia 2 luỹ thừa cùng cơ số khác 0 , nắm đợc quy ớc a0 = 1,biết viết
1 số dới dạng tổng các luỹ thừa của 10, nắm đợc số chính phơng
- Rèn kỹ năng chia 2 luỹ thừa cùng cơ số; Viết 1 số dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
II/ Kiểm tra bài cũ(7 )’
HS1: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm nh thế nào ?
Nêu công thức tổng quát ?Tính 53.54 =
a4.a5 = HS2 : Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa a/ a7.a8 =
b/ x 7 x.x 4 =
II/ Bài mới(31 )’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu quy ớc
- Muốn chia hai luỹ thừa
- Đọc đề bài ?1 SGK
- Học sinh làm và lên bảng trình bày
- Số mũ của thơng bằng hiệu
số mũ của số bị chia và số chia
- Ta có am: an = am -n
(m ≥ n, a≠ 0)Khi m = n thì am: an = 1
- Học sinh phát biểu một vài
Ví dụ 58:56 = 58-6
37: 37 = 3 7-7 = 30 = 1
*/ Chú ý SGK
?2 SGK/30 a/ 712: 74= 712-4 = 78
Trang 28- Gọi học sinh đọc đề bài
- Cho học sinh thảo luận
- Học sinh nắm đợc mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
Ta có : 2475 = 2.1000 +4.100+7.10 + 5
c/ a4: a4 = a4 - 4 = a0 = 1( a ≠ 0)
- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
- Biết vận dụng thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức để tính đúng giá trịcủa biểu thức
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận , chính xác trong tính toán
Trang 29II/ Kiểm tra bài cũ(7 )’
HS1: Viết tổng quát chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Phát biểu thành lời
áp dụng 210 : 28 ; 46:43
74: 74; 52:5HS2: Viết số 987 , 2564 dới dạng tổng các luỹ thừa của 10
II/ Bài mới(30 )’
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Giới thiệu các ví dụ về
- Nhắc lại thứ tự thựchiện các phép tính
- Thực hiện phép tínhtheo thứ tự từ trái sangphải
- Nâng lên luỹ thừa
tr-ớc ,sau đó đến nhân ,chia
và cuối cùng là cộng vàtrừ
- Thực hiện ngoặc ( )
tr-ớc rồi đến ngoặc [ ] ; vàcuối cùng { }
1 Nhắc lại về biểu thức:
Ví dụ :5+3-212:6
15 660- (13-2-4) là cá biểu thức
*/ Các số đợc nối với nhau bởidấu các phép tính( cộng , trừ,nhân ,chia , nâng lên luỹ thừa)làm thành một biểu thức
*/ Chú ý SGK2/ Thứ tự thực hiện các phéptính trong biểu thức
a/ Đối với biểu thức không códấu ngoặc
Ví dụ 1 : 48 -32 +8 = 16+8
= 2460:2.5 = 30 5 = 150
* Nhận xét SGK
Ví dụ 2 : a/ 4.32 -5.6 = 4.9 -5.6 =36 -30 = 6
Ví dụ 3: Hãy tính giá trị củabiểu thức
Trang 30- Gọi 1 học sinh đọc đề
bài ?1 SGK
- Cho học sinh làm ít phút
rồi gọi trình bày
- Cho học sinh hoạt động
- Học sinh làm và lênbảng trình bày
- Học sinh theo nhómnhỏ thảo luận
- Đại diện 1 nhóm lênbảng trình bày
- Nhận xét bài làm củabạn
= 36 : 4 3 + 2.25
= 9 3 +50
= 27 + 50
= 77b/ 2.( 5.42 -18)
x = 642 : 6
x = 107b/ 23 +3x = 56: 53
23 +3x = 53
3x = 125 -233x = 102
Trang 31ĐS: 6
III Bài mới(29’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu 2 học sinh
lên trình bày lời giải
- Nhận xét lời giải của
bạn ?
- Làm BT ra nháp sau đótrao đổi cách làm và kết quả và làm vào vở
- Học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
Trang 32- C¶ líp nhËn xÐt vµ hoµn thiÖn vµo vë
- §äc th«ng tin vµ lµm theo yªu cÇu
- Gäi hai HS lªn b¶ng tr×nh bµy
- C¶ líp lµm vµo vë nh¸p, theo dâi, nhËn xÐt
- Häc sinh quan s¸t trªn b¶ng phô
- Th¶o luËn theo nhãm lµm bµi
- Mét HS lªn b¶ng tr×nh bµy vµo b¶ng phô
=12:{ 390 : 500 − ( 270 ) } =12:
{ 390 :130 }
= 12 : 3 = 4 Bµi tËp 80.SGK
12 = 1 ; 13 = 12 -0(0+1)2 = 02 + 12
Bµi tËp 106.SBT
a
Sè bÞ chia Sè chia Ch÷ sè®Çu
tiªn cña th-
¬ng
Sè ch÷
sè cña th¬ng
V H íng dÉn häc ë nhµ (2’)
- §äc vµ lµm c¸c bµi tËp 78,79,81 <SGK>/ 33
- Lµm bµi 107,108 <SBT>/ 15
HD: Bµi 108<SBT>/ 15
Trang 33ĐS: 3000
III Bài mới(31’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Yêu cầu 2 HS lên bảng
trình bày lời giải
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Nêu cách tìm x
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Hãy đọc hiểu cách làm và
- Làm BT ra nháp, so sánh kếtquả với bạn
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Đọc đề bài bài tập 108.SBT
- Tính tích hai luỹ thừa trớc
- Lên bảng làm học sinh khác làm vào vở
x = 85
Bài 109.SBT
1+5+6 = 2+3+7
12+52+62=22+32+72
Trang 34- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
- Một HS lên bảng trình bày lời giải
- Cả lớp làm vào vở , theo dõi,nhận xét
1+6+8 = 2+4+9
12+62+82=22+42+92
Bài 111.SBT
Số số hạng của dãy là:(100-8):4+1= 24(số hạng)
HS: Xem lại các dạng toán đã làm
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp
II Đề kiểm tra
I/ Trắc nghiệm
Trang 35Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng
1/ Cho tập hợp A = { 0 }
A: A không phải là tập hợpB: A Là tập hợp rỗngC: A là tập hợp có 1 phần tử là số 0D: A Là tập hợp không có phần tử nào
2/ Số phần tử của tập hợp M = { 28, 30, 32, , 102 }
A: 74 phần tửB: 75 phần tử
C: 37 phần tử D: 38 phần tử
3/ Giá trị của biểu thức 5.42 - 18 : 32 bằng
2/ Tìm x biết
a/ (x - 30) - 375 = 30b/ (x - 41) : 14 = 15
Đáp án và biểu điểm I/ Trắc nghiệm : (4 điểm )
Câu 1 1 điểm
Đáp án đúng CCâu 2 1 điểm
Đáp án đúng DCâu 3 1 điểm
Đáp án đúng ACâu 4 0,5 điểm
Đáp án đúng DCâu 5 0,5 điểm
Đáp án đúng B
II/ Tự luận : ( 6 điểm)
Câu 1 : 3 điểm
Trang 36a/ Tính đúng ĐS 98 1 điểm b/ Tính đúng ĐS 404 1 điểm c/ Tính đúng ĐS 12000 1 điểm Câu 2 : 3 điểm
a/ Tính đúng ĐS x= 435 1,5 điểm b/ Tính đúng ĐS x = 251 1,5 điểm
- HS nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu
- Biết nhận ra một tổng hay một hiệu của hai hay nhiều số có chia hết hay không chia hết cho một số mà không cần tính giá trị của tổng đó, biết sử dụng các kí hiệu chia hết hoặc không chia hết
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các tính chất chia hết nói trên
II Kiểm tra bài cũ(7’)
1/ Khi nào ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0, khi nào số
tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b khác 0
2/ Mỗi trờng hợp cho một ví dụ minh hoạ
III Bài mới(28’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Hãy đọc thông tin định
nghĩa về quan hệ chia hết
- Khi nào ta nói a chia hết
Trang 37còn lại không chia hết cho
4 Xem tổng và hiệu của
20 -15 không chia hết cho 4
(a + b) M m
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
b Tính chất 2
?2
* Nếu a M m và b M m thì (a + b) M m
- Chú ý:
Nếu a M m và b M m thì (a - b) M m
Nếu a M m, b M m và cMm thì (a + b+ c) M m
- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 và cơ sở lý luận của các dấu hiệu đó
- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2 cho 5 để nhanh chóng nhận ra một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không
Trang 38- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2, cho
II Kiểm tra bài cũ(7’)
HS1 : Xét biểu thức 186 + 42 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6
không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
HS 2 : Xét biểu thức 186 + 42 + 56 Mỗi số hạng của tổng có chia hết cho 6
không ? Tổng có chia hết cho 6 không ?
III Bài mới(30’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Nêu nhận xét khi thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4,
6, 8
- Phát biểu kết luận
- Nêu nhận xét khi thay * bởi một trong các chữ số 1, 3 5, 7,9
310 = 31.10 = 31.2.5 chia hết cho cả 2 và 5
* Nhận xét: Nhũng số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số 0, 2, 4, 6, 8 chia hết cho 2
- Xét số n = 43 *
Ta viết : n = 43 *
= 430 + *Nếu thay * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 thì
n chia hết cho 2
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0,
2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2
Nếu thay * bởi một trong các chữ số 1, 3, 5, 7, 9 thì
n không chia hết cho 2
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng là 1,
3, 5, 7, 9 thì không chia hết cho 2
?1
328 M2 , 1234 M 2
1437 không chia hết cho 2
Trang 39- Thay * bởi số nào thì n
* Kết luận 1
Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 2.Nếu thay * bởi một trong các chữ số khác 0 và 5 thì
n không chia hết cho 5
*Kết luận 2
Số có chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì không chia hết cho 5
?2
370 M5 ; 375 M 5
IV Củng cố (5 ’ )
- Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 ?
- Những số nh thế nào thì chia hết cho 5 ?
- Những số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
- HS đợc củng cố dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chi hết cho 2, cho 5 để nhận biết một số, một tổng có chia hếtcho 2 hoặc 5 không
- Rèn tính chính xác khi phát biểu một mệnh đề toán học
B Chuẩn bị
GV: SGK, phấn màu
Trang 40HS: Làm bài tập cho về nhà
C Tiến trình bài giảng
I ổn định lớp (1’)
II Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: Những số nh thế nào thì chia hết cho 2 ?
Những số nh thế nào thì chia hết cho 5 ?
Điền chữ số và dấu * để 54 *
a/ chia hết cho 2b/ chia hết cho 5,c/ chia hết cho cả 2 và 5HS2: Làm bài tập 93 SGK
a/ Chia hết cho 2 nhung không chia hết cho 5b/ Chia hết cho 5 nhng không chia hết cho 2c/ Chia hết cho 2
d/ Chia hết cho cả 2 và 5
III Bài mới (28’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá nhân
- Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
- Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện lời giải
- Nhận xét lời giải về đúng saicách trình bày
- Thảo luận theo nhóm cùng bàn làm bài
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và làm theo yêu cầu
Vì aa chia hết cho 2 nên
a không thể bằng 3 nên a phải bằng 8