- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều, chậm dần đều.. - Viết được phương trình vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều; nêu ý nghĩa củ
Trang 1Ngày soạn: 28/08/2010
Tiết: 04
1 Kiến thức:
- Viết được công thức định nghĩa và vẽ được vectơ biểu diễn vận tốc tức thời; nêu được ý nghĩa của các đại lượng vật lý trong công thức
- Nêu được định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều, chậm dần đều
- Viết được phương trình vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều; nêu ý nghĩa của các đại lượng vật lý trong phương trình đó và trình bày rõ được mối quan hệ về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong các chuyển động đó
- Viết được công thức tính và nêu được đặc điểm về phương, chiều và độ lớn của gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều
- Viết được công thức tính quãng đường đi và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều; nói đúng được dấu của các đại lượng trong các công thức và phương trình đó
- Xây dựng được công thức tính gia tốc theo vận tốc và quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều
2 Kỹ năng: Giải được các bài toán đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY : Diễn giảng, vấn đáp, tìm tòi giải quyết vấn đề
1 Giáo viên:
- Giáo án, bảng phụ: hình 3.4; 3.5; 3.6; 3.7; 3.8; 3.9
2 Học sinh:
- Đã chuẩn bị bài ở nhà, nắm được kiến thức cơ bản của bài theo yêu cầu của giáo viên
1 Ổn định lớp:
2 Bài cũ:
Câu 1: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là gì?
Câu 2: Khái niệm gia tốc, viết công thức tính gia tốc, nêu đặc điểm của gia tốc
trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Câu 3: Viết công thức tính vận tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều.
3 Bài mới:
Trang 2Hoạt động 1: Xây dựng Các công thức về chuyển động nhanh dần đều
Hoạt động của Giáo viên - Học sinh Nội dung
GV: Hướng dẫn HS lâp công thức tính quãng
đường đi được của chuyển động thẳng nhanh
dần đều
HS: Hoạt động nhóm
N1: Lập công thức tính quãng đường đi được
của chuyển động thẳng nhanh dần đều
Nhắc lại công thức tính vận tốc trung bình trên
một đoạn đường s: tb
s v t
- Do vận tốc tăng đều, nên người ta chứng
minh được công thức 0
2
tb
- Mặt khác ta có v v 0 at.Từ đó suy ra
0
tb
N2: Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và
quãng đường đi được của chuyển động thẳng
nhanh dần đều
- So sánh s trong chuyển động thẳng nhanh dần
đều và chuyển động thẳng đều
- Rút v v0
t
a
thay vào công thức tính s, ta có
công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, quãng
đường đi
N3: Phương trình chuyển động của chuyển
động thẳng nhanh dần đều.
- Dựa vào sự chuyển động, lập công thức tạo
độ
GV: Nhận xét –kết luận
HS: Ghi nhớ kiến thức
II.3.Công thức tính quãng đường
đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều
0
1 2
s v t at
Quãng đường đi được trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều là một hàm số bậc hai của thời gian
4 Công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc và quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
2 2
0 2
5 Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng nhanh dần đều 2
0 0
1 2
x x v t at
Hoạt động 2: Tìm hiểu Chuyển động thẳng chậm dần đều
Hoạt động của Giáo viên - Học sinh Nội dung
GV: hướng dẫn HS xác định gia tốc, vận
tốc quảng đường, phương trình toạ độ của
chuyển động thẳng chậm dần đều
III Chuyển động thẳng chậm dần đều
1 Gia tốc trong chuyển động thẳng
x
0 s
x
x
Trang 3- Nhắc lại công thức tính gia tốc So sánh
v và v0 Từ đó xác định dấu của a so với v
- Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm
dần đều có đặc điểm gì?
- Tương tự chuyển động thẳng nhanh dần
đều, nêu công thức tính vận tốc Chú ý a
và v có giá trị như thế nào so với nhau
- Từ đó nhận xét đồ thị của v theo t
- Nhắc lại công thức tính quãng đường
trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
Tương tự viết công thức tính s trong
chuyển động thẳng nhanh dần đều
- Chú ý a,v
- Viết phương trình chuyển động trong
chuyển động thẳng chậm dần đều
GV: Nhận xét –kết luận
HS: Ghi nhớ kiến thức
chậm dần đều
a) Công thức tính gia tốc
v v v0
a
Suy ra gia tốc có giá trị âm a ngược
dấu với vận tốc
b) Vectơ gia tốc
a v
t
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc
2 Vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
a) Công thức tính vận tốc
v v 0 at
a, v ngược dấu
b) Đồ thị vận tốc –thời gian
3 Công thức tính quãng đường đi được và phương trình chuyển động của chuyển động thẳng chậm dần đều
a) Công thức tính quãng đường đi được.
2
0
1 2
s v t at
b) Phương trình chuyểûn động thẳng chậm dần đều.
0 0
1 2
x x v t at
4 Củng cố:
- Chuyển động thẳng chậm dần đều là gì?
- Phương trình của chuyển động thẳng nhanh dần và chậm dần đều
- Đồ thị vận tốc-thời gian của chuyển động thẳng nhanh dần và chậm dần đều có dạng như thế nào?
5 Dặn dò: - Học bài, nắm vững các đặc điểm của chuyển động thẳng biến đổi đều.
- Làm các bài tập Sgk trang 22
- Chuẩn bị bài: “ Sự rơi tự do”
v
v
a
0
v