1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga vat ly 7

51 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga Vật Lý 7
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi cóánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vậttruyền vào mắt ta - Phân biệt đợc nguồn s

Trang 1

1 Bằng thí nghiệm khẳng định đợc rằng ta nhận biết đợc ánh sáng khi có

ánh sáng truyền vào mắt ta và ta nhìn thấy các vật khi có ánh sáng từ các vậttruyền vào mắt ta - Phân biệt đợc nguồn sáng và vật sáng

Mỗi nhóm: - 1 hộp kín có dán sẵn giấy trắng; bóng đèn gắn trong hộp

- Pin, dây nối, công tắc

Cho HS quan sát hình và đoán chữ ở đầu chơng, đọc 6 câu hỏi

2 Triển khai bài

Kết luận: ánh sáng.

b) Hoạt động 2:

- HS làm TN theo nhóm trả lời câu hỏi C2

?Ta nhìn thấy miếng giấy khi nào? Vì sao

? Kết luận

II Nhìn thấy một vật.

1 Thí nghiệm.

2 Kết luận: ánh sáng từ vật đó c) Hoạt động 3

- HS suy nghĩ làm câu C3, giáo viên gợi ý

học sinh điền từ phần kết luận SGK

? Thế nào là nguồn sáng

? Thế nào là vật sáng

II Nguồn sáng - vật sáng:

C3: Dây tóc - tự phát ánh sáng mảnh giấy -> hắt ánh sáng

Trang 2

- Làm bài tập 1.1 và 1.2

1.1: C; 1.2: B sáng trở thành vật sáng -> vậtsáng xếp thành vệt sáng ta nhìn

thấy

IV Củng cố:

? Khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng

? Khi nào ta nhìn thấy 1 vật

Rèn kĩ năng vận dụng sự truyền thẳng của ánh sáng

? Khi nào ta nhìn thấy đợc một vật

(III) Bài mới:

? Định luật truyền thẳng của ánh sáng

GV nêu một số vận ví dụ để HS thấy rõ môi

trờng trong suốt và đồng tính

I Đờng truyền của ánh sáng

Trang 3

Giáo viên - Học sinh Nội dung

- Quan sát H2.3

? Ta biểu diễn 1 tia sáng ntn

- GV làm TN H2.4 và thông báo về hình ảnh

của tia sáng (đờng truyền ánh sáng)

- GV làm TN cho HS quan sát 3 loại chùm

c) Loe rộng ra

Chùm sáng song song

Chùm sáng hội tụChùm sáng phân kì

Nhận biết đợc bóng tối, bóng nửa tối

Vận dụng giải thích đợc hiện tợng Nhật thực, Nguyệt thực

? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng

(III) Bài mới:

Trang 4

1 Đặt vấn đề:

? Vì sao có hiện tợng nhật thực - nguyệt thực

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- GV hớng dẫn - HS làm TN SGK

- Chỉ ra vùng sáng, vùng tối

Qua thí nghiệm học sinh nêu nhận xét

I Bóng tối - Bóng nữa tối

1 Thí nghiệm: SGK

2 Nhận xét:

Trên màn chắn đặt phía sau vậtcản có một vùng không nhận đ-

ợc ánh sáng từ nguồn sángchiếu tới gọi là bóng tối

- GV hớng dẫn HS thay bóng đèn

? Từng nhóm chỉ ra vùng bóng tối và vùng

sáng mờ

? Vì sao vòng đó sáng mờ nh vậy

? Em có nhận xét gì về nguồn sáng chiếu tới

trong 2 trờng hợp

3 Thí nghiệm: SGK

4 Nhận xét:

Trên màn chắn đặt phía sau vậtcản có vùng chỉ nhận đợc từmột phần của nguồn sáng tớigọi là bóng nữa tối

- Đèn ống -> mặt bàn nằmtrong vòng nữa tối, vì vẫn nhận

- Xem lịch để quan sát hiện tợng nhất thực - nguyệt thực

- Hớng dẫn HS quan sát chiều cao cột đèn

_

Trang 5

- Rèn kĩ năng quan sát, thí nghiệm, vận dụng

(III) Bài mới:

? Nêu định luật truyền thẳng của ánh sáng

1 Đặt vấn đề: SGK - GV làm TN.

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- Cho HS quan sát hình mình ở trong gơng

? Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào

- GV làm TN thay đổi góc tới SIN (i) học

sinh xác định độ lớn góc phản xạ i' (NIR)

? Từ 2 kết luận trên em hãy rút ra định luật

phản xạ ánh sáng giáo viên đa ra 1 số hình

vẽ cho HS xác định tia phản xạ

S

I Định luật phản xạ ánh sáng.

Thí nghiệm: SGK

1, Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào?

S N R

i i' I

- Tia phản xạ nằm trong mặtphẳng chứa tia tới

2 Góc phản xạ, góc tới

Trang 6

Kết luận:

Góc phản xạ luôn luôn bằnggóc tới

3 Định luật phản xạ ánh sáng.

- Tia phản xạ nằm trong cùngmặt phẳng cha tia tới và đờngpháp tuyến của gơng ở điểm tới

- Góc phản xạ bằng góc tới

4 Biểu diễn gơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ.

Trang 7

gơng trả lời câu hỏi C1.

? Em có kết luận gì

1 Thí nghiệm:

a) ảnh của vật tạo bởi gơngphẳng có hứng đợc trên mànchắn không?

ảnh của một vật tạo bởi gơngphẳng không hứng đợc trênmàn chắn, gọi ảnh ảo

b) Hoạt động 2:

- Giáo viên giới thiệu về tấm kính màu

đó đến gơng.

Kết luận: Khoảng cách từ một

điểm của vật đến gơng bằngkhoảng cách từ ảnh của điểm

đó đến gơng

d) Hoạt động 4

- HS thảo luận nhóm làm câu C4

- Giáo viên vẽ hình theo sự trả lời của học

IV Củng cố:

- Hớng dẫn HS làm phần vận dụng

? Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng

V Dặn dò:

- Học bài cũ + xem bài mới

- Mỗi HS chuẩn bị sẵn một gơng phẳng phục vụ cho tiết 6

Trang 8

? Đặc điểm của vật tạo bởi gơng phẳng.

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng.

Trang 9

C2- Di chuyÓn g¬ng tõ tõ ra xa m¾t, bÒ réng vïng nh×n thÊy cña g¬ng sÏ gi¶m

- Lµm tiÕp c¸c bµi tËp 5.3; 5.4 vµo buæi tèi

- Xem bµi míi g¬ng cÇu låi vµo buæi s¸ng

Trang 10

Tiết 7: Gơng cầu lồi

(II) Bài cũ: Tính chất ảnh tạo bởi gơng phẳng

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

- HS quan sát ảnh mình trong 2 gơng

? ảnh của mình trong 2 gơng có giống nhau không

2 Triển khai bài.

Trang 11

lồi xe cộ và ngời bị vật cản bên

đờng che khuất

IV Củng cố:

? Đặc điểm ảnh tạo bởi gơng cầu lồi

? Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi so với gơng phẳng

V Dặn dò:

- Xem phần có thể em cha biết

- Làm các bài 7.1 -> 7.3 vào buổi tối

? Nêu các tính chất của ảnh tạo bởi gơng cầu lồi

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- HS quan sát ảnh của cây nến trong gơng

trả lời câu C1

- GV hớng dẫn HS làm thí nghiệm C2

? Độ lớn của ảnh tạo bởi gơng cầu lõm so

với gơng phẳng

- HS thảo luận làm phần kết luận

I ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

1 Thí nghiệm:

2 Kết luận:

Đặt một vật gần sát gơng cầulõm nhìn vào gơng thấy một

ảnh ảo không hứng đợc trênmàn chắn và lớn hơn vật

Trang 12

- HS quan sát H8.3 trả lời câu C4.

- GV làm TN HS quan sát

- HS làm câu kết luận

song.

a) Thí nghiệm:

Kết luận: Chiếu một chìm tia

tới song song lên một gơng cầulõm ta thu đợc một chùm tiaphản xạ hội tụ tại một điểm ởtrớc gơng

2 Đối với chùm tia tới phân kì.

a) Thí nghiệm:

Kết luận:

Một nguồn sáng nhỏ S đặt trớcgơng cầu lõm ở một vị trí thíchhợp có thể cho một chùm tiasáng song song

IV Củng cố:

? ảnh tạo bởi gơng cầu lõm

? Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm

V Dặn dò:

- Làm bài tập 8.1 và 8.3 vào tối thứ 2

- Xem bài ôn tập chơng, kẻ sẵn ô chữ vào vở

Học sinh nắm đợc kiến thức cơ bản của chơng I: Định luật truyền thẳng

ánh sáng, định luật phản xạ ánh sáng, tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng gơng cầu lồi-gơng cầu lõm Vận dụng kiến thức giải thích một số ứng dụng trongthực tế

- HS phân nhóm thảo luận từ câu số 1-> số 9 I Tự kiểm tra:

Trang 13

- GV tổ chức cho HS trả lời theo hình thức

ai trả lời nhanh -> GV chấm điểm cho nhóm

Câu 4: a) Tia tới; pháp tuyến b) Góc tới

Câu 5: ảnh ảo có độ lớn cânbằng vật cách gơng 1 khoảngcách từ vật đến gơng

Câu 6: Giống: ảnh ảoKhác: ảnh tạo bởi gơng cầu lồinhỏ hơn

Câu 7: Khi 1 vật ở gần sát gơng

ảnh này lớn hơn vật

C8: SGKC9: Vùng nhìn thấy của gơngcầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấycủa gơng phẳng có cùng kíchthớc

b) Hoạt động 2:

- Giáo viên vẽ lên bảng HS vẽ vào giấy nháp

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ

C2: ảnh trong 3 gơng là ảnh ảo-ảnh gơng cầu lồi<gơng phẳng

- Gơng phẳng nhỏ hơn<gơngcầu lõm

C3: An - Thanh; An - HảiThanh - hải - Hữu Hà

IV Củng cố:

- Giáo viên cho HS chơi phân ô chữ và củng cố hệ thống kiến thức trongchơng

V Dặn dò:

- Xem câu phần điền từ đã học ở SGK

- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ở SBT

- Vẽ tia phản xạ trong 1 số trờng hợp đã học

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

Trang 14

Đánh giá kết quả học tập của học sinh.

D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối

Câu 2: Trong môi trờng trong suốt và đồng tính áng sáng truyền đi theo

A Theo mọi phía và nhiều đờng khác nhau

B Theo đờng giúp khúc

C Theo đờng thẳng

D Theo đờng cong

Câu 3: ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

Câu 1: Một tia sáng SI chiếu lên một gơng phẳng, góc tạo bởi tia SI với mặt

g-ơng bằng 300 Hãy vẽ tiếp tia phản xạ và tính góc phản xạ

Câu 3: Hãy dùng lập luận để chứng tỏ rằng ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng

cầu lồi luôn luôn bé hơn ẳnh ảo của vật đó tạo bởi gơng cầu lõm

Trang 15

- A, B, là ảnh ảo gơng cầu lồi

- A2, B2 là ảnh ảo gơng cầu lõm

- Ta có: A, B < AB

A2 B2 > AB

A2B2 > AB > A1B1 => A2B2 > A1B1. _

Nhóm: Dây cao su, lọ nhỏ

Thìa + cốc thuỷ tinh

Âm thoa + búa

1 bóng đènCả lớp: - Đàn ghita

Trang 16

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

- Giáo viên sử dụng phần giới thiệu của SGK khái quát nội dung chínhcủa chơng

- Đặt vấn đề vào bài nh SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- HS im lặng lắng nghe âm thanh xung

quanh

HS: Nêu các nguồn âm, (âm thanh) mà các

em nghe đợc

- GV nêu thông báo về nguồn âm

? Khái niệm nguồn âm

Kể tên một số nguồn âm

I Nhận biết nguồn âm:

- Vật phát ra âm gọi là nguồn

âm một số nguồn âm thờng gặp:+ Dây đàn

+ Mặt đàn+ Mặt trống+ Sáo trúc

b) Hoạt động 2:

- 2 HS làm 1 thí nghiệm

- GV hớng dẫn HS nghe và quan sát

? Mô tả điều mà em nhìn thấy và nghe

- Thí nghiệm 2: HS làm theo nhóm trả lời

câu hỏi

? Em thấy thành cốc thuỷ tinh ntn

- Hớng dẫn HS nêu phơng án kiểm tra sự

rung động của thành cốc thuỷ tinh

- Nhóm HS làm TN với sợi dây đàn

- GV giới thiệu các loài cây đàn "tam thập lục"

- Làm 1 dụng cụ nhạc bằng lá chuối tìm hiểu bộ phận nào phát ra âm

- Đọc và làm bài tập 10.3 và 10.5 vào buổi tối

Trang 17

- Bài 10.1 -> 10.2 làm buổi ngày

- Tìm hiểu thí nghiệm H12.2 + xem bài mới

Qua đàn ghi -> HS phân biệt âm trầm, bổng

2 Triển khai bài.

b) Hoạt động 2:

- HS đọc SGK và làm TN

- Điền câu C3 vào vở

- Giáo viên làm TN3 HS quan sát

Trang 18

- Cho HS làm câu C5 vảo vở

? Nêu mối liên hệ giữa độ cao của âm và tần số dao động

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

- Sử dụng đàn ghi ta HS phân biệt âm to nhỏ

Trang 19

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- Giáo viên phát dụng cụ TN

- HS làm TN theo SGK và điền vào bảng 1

a) Thí nghiệm:

* Nhận xét: Đầu thớc lệchnhiều -> âm to

- Đầu thớc dao động yếu -> âmnhỏ

Làm các bài tập 12.1 -> 12.3 vào buổi tối; HS giỏi 12.4, 12.5

Xem bài mới làm trớc TN H13.2

Trang 20

Tiết 14: Môi trờng truyền âm

Ngày soạn:

Ngày dạy

A Mục tiêu:

- Phân biệt đợc một số môi trờng truyền âm và không truyền Nêu đợc ví

dụ sự truyền âm trong chất rắn, khí, lỏng

- Trả lời các câu hỏi C1 và C2

HS: C1 - Lệch khỏi vị trí ban đầu - rung

c) Hoạt động 3

- GV: làm TN H13.3 SGK

- HS: Làm câu hỏi C4 sau khi quan sát TN

? Âm đã truyền đến tai em qua môi trờng

Thí nghiệm:

Trang 21

- HS làm kết luận vào vở.

? Lấy ví dụ cho thấy càng gần nguồn âm thì

âm nghe càng rõ

Nhận xét: Chân không khôngphải là môi trờng truyền âm.Kết luận: SGK

c) Hoạt động 5

- Đọc SGK quan sát bảng và trả lời C6 vào

Âm có thể truyền đợc trong những môi trờng nào

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

- Gõ 1 vật tạo âm vang

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

Trang 22

- Yêu cầu HS đọc kĩ phần I SGK

? Âm phản xạ là gì

HS: SGK

- Cho HS thảo luận làm câu C1 -> C3

HS: - Tiếng vang trong phòng rộng

- Tiếng vang ở vùng núi

- Tiếng vang từ giếng nớc sâu

C2: GV giải thích cho HS sau khi gọi 1 vài

nhóm HS trả lời cho HS thảo luận C3 - GV

- Vật có bề mặt nhẵn thì phảnxạ âm tốt

- Vật có bề mặt gồ ghề thì âmphản xạ kém

c) Hoạt động 3

- Cho các nhóm HS lần lợt thảo luận trả lời

Trang 23

Tiết 16: Chống ô nhiễm tiếng ồn

- HS thảo luận trả lời câu C1

? Thế nào là tiếng ồn gây ô nhiễm

HS điền từ phần kết luận SGK

- Thảo luận câu C2 theo nhóm

I Nhận biết ô nhiễm tiếng ồn.

* Kết luận: Tiếng ồn gây ô

nhiễm là tiếng ồn to và kéo dàilàm ảnh hởng xấu đến sức khoẻsinh hoạt của con ngời

âm truyền theo hớng khác

c) Hoạt động 3

? Hãy nêu phơng pháp chống tiếng ồn nêu ở

? Thế nào là ô nhiễm tiếng ồn

? Biện pháp chống ô nhiễm tiếng ồn

V Dặn dò:

- Chuẩn bị bài ôn tập chơng tự trả lời các câu C1 - C13

- Làm một số bài tập ở phần vận dụng

Trang 24

Tiết 17: Tổng kết chơng II: âm nhạc

Ngày soạn:

Ngày dạy

A Mục tiêu:

- Ôn lại kiến thức về âm thanh, luyện tập chuẩn bị kiểm tra học kì I

- Rèn kĩ năng t duy lôgic, làm bài tập định tính

(II) Bài cũ: Chữa bài tập cho học sinh

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- HS phân nhóm thảo luận làm các câu hỏi

Câu 2: Tần số dao động cànglớn âm phát ra càng nhỏ

Trang 25

- GV giải thích và lấy một số ví dụ.

- Ôn lại các kiến thức lí thuyết liên quan đến

câu hỏi cho HS

Câu 2: CCâu 3: Mạnh - dày lệch nhiều -> âm to

Yếu -> dày lệch ít-âm nhỏCâu 5: A

Câu 7: Treo bảng, trồng cây,xây trờng

IV Củng cố:

HS chơi trò chơi ô chữ theo hình thức thi giữa các nhóm

V Dặn dò:

- Làm lại các câu trắc nghiệm ở SBT

- Xem lại các bài tập đã chữa -> GV ra đề cơng cho HS ôn tập

- Chuẩn bị thi HKI

Trang 26

Tiết 18: Kiểm tra học kỳ i

Ngày kiểm tra:

A Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất

Câu 1: Khi nào ta nhìn thấy một vật?

A Khi mắt ta hớng vào vật

B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật

C Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối

D Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta

Câu 2: Âm thanh đợc tạo ra từ một vật nhờ

Câu 2: Nếu nghe thấy tiếng sét sau 2 giây kể từ khi nhìn thấy chớp em có thể

biết đợc khoảng cách từ nơi mình đứng đến chỗ sét đánh là bao nhiêu không?

Câu 3: Vẽ tia phản xạ: Xác định độ lớn góc phản xạ ở hình vẽ sau:

Trang 27

- Mô tả một hiện tợng hoặc một thí nghiệm chứng tỏ vật bị nhiễm điện

do cọ xát, giải thích đợc một số hiện tợng nhiễm điện trong thực tế

Mỗi nhóm: - Thớc dẹt, mảnh ni long, phim nhựa

- Vụn giấy, ni long, quả cầu, giá treo

- Mảnh vải khô (lụa, len)

Trang 28

(III) Bài mới:

- Đại diện nhóm trả lời

- GV thống nhất câu trả lời ở bảng

2 Thí nghiệm:

Kết luận: Nhiều vật sau khi bị

cọ xát có khả năng làm sángbóng đèn bút thử điện

* Vật có tính chất đã nêu ở 2kết luận trên đợc gọi là vậtnhiễm điện hay vật mang điện tích

Trang 29

Tiết 20: Hai loại điện tích

- Rèn kĩ năng quan sát nhận xét, t duy, làm thí nghiệm

- Kẹp giấy - Thanh thuỷ tinh

- Thanh nhựa - Trục quay

3 Kết luận:

2 loại - đẩy nhau - hút nhau.Quy ớc: SGK

c) Hoạt động 3

Trang 30

Giáo viên - Học sinh Nội dung

- HS đọc SGK tìm hiểu về cấu tạo nguyên

tử

- GV hớng dẫn HS quan sát

? Nguyên tử đợc cấu tạo nh thế nào

- HS ghi vở 4 nội dung ở SGK

II Sơ lợc về cấu tạo nguyên tử: SGK.

- Nhận biết đợc dòng điện, nắm đợc khái niệm về dòng điện, nguồn

điện, mắc và kiểm tra đợc 1 mạch điện đơn giản

- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh, nhận xét, mắc mạch điện đơn giản

- Thái độ trung thực, cẩn thận, kỷ luật

- Có bao nhiêu loại điện tích

- Nêu cấu tạo nguyên tử

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

Trang 31

? Nêu kết luận về nguồn điện.

- HS mô tả lại sự tơng tự giữa dòng điện và

dòng nớc

I Dòng điện:

C1: Nớc - chảyC2: Cọ xát mảnh phim nhựa đểmảnh phim nhiễm điện

II Nguồn điện.

1 Các nguồn điện thờng dùng:

- Nguồn điện dùng để cung cấp

điện cho các thiết bị điện hoạt

động

2 Mạch điện có nguồn điện.

- Kiểm tra mạch điện: SGK

c) Hoạt động 3

- GV hớng dẫn lấy ví dụ HS làm câu C4; C5

điện chạy qua

C5: Đèn pin, rađiô, máy tính bỏtúi, máy ảnh tự động

C6: ấn lấy để núm xoay của nótì sát vào vành xe đạp, quay chobánh xe đạp quay Đồng thờinối từ đinamô tới đèn không cóchỗ hở

Trang 32

TiÕt 22: cHÊt dÉn ®iÖn vµ chÊt c¸ch ®iÖn

Dßng ®iÖn trong kim lo¹i

- GV ph¸t dông cô TN cho c¸c nhãm

II Dßng ®iÖn trong kim lo¹i

1 E tù do trong kim lo¹i.

Trang 33

- Làm câu C5; C6

? Bản chất dòng điện trong kim loại e (-)- Các e thoát ra khỏi kim loại

chuyển động tự do gọi là các e

tự do

2 Dòng điện trong kim loại.

Kết luận: e tự do, dịch chuyển

- Làm bài tập 1, 2, 3 vào buổi tối

- Quan sát vỏ giấy bao thuốc lá để làm bài 20.4

Tiết 23: Sơ đồ mạch điện - chiều dòng điện

(II) Bài cũ: ? Mạch điện cơ nguồn điện.

(III) Bài mới:

1 Đặt vấn đề: SGK

2 Triển khai bài.

a) Hoạt động 1:

- Giáo viên lần lợt giới thiệu một số bộ phận

của mạch điện và kí hiệu của nó I Sơ đồ mạch điện:

1 Kí hiệu của một số bộ phận

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1  Hình 2 - ga vat ly 7
Hình 1 Hình 2 (Trang 8)
2. Sơ đồ mạch điện: - ga vat ly 7
2. Sơ đồ mạch điện: (Trang 34)
C2: Bảng 1 C3: Không có Lớn - mạnh - ga vat ly 7
2 Bảng 1 C3: Không có Lớn - mạnh (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w