1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 12 - Le Quy Don - de.docx - THPT Lê Quý Đôn

15 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối tròn xoay có được khi quay quanh trục Ox hình phẳng H giới hạn bởi các đường y= x y, = -x 2 và trục hoành hình vẽ... Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

TỔ TOÁN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán - Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 157

Họ và tên:……….Lớp:……… …… ………

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình: z2 2z 4 0 Tính Tz1  z2

Câu 2 Cho số phức z thỏa mãn 1 2 i z  5 3 i

Số phức liên hợp của số phức z là số phức nào?

A

11 7

11 7

11 7

5 5i

11 7

5 5i

Câu 3 Tính mô đun của số phức z 4 3i

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCA1;3;4, B  2;3;0 , C   1; 3; 2 Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A

2

; 2;2 3

2

;1;2 3

G  

2

;1;1 3

G  

  D G  2;1; 2 

Câu 5 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x 

, trục hoành, đường thẳng x a ,

x b (như hình vẽ) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

A

 d  d

Sf x xf x x

 d

b

a

S f x x

C

 d  d

Sf x xf x x

 d  d

Sf x xf x x

Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

3

y x

 

 , y  , 0 x2,x bằng 2 a b ln 5 (với ,

a b ¢ ) Hỏi a2 8b2 bằng

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

:

  và mặt cầu  S tâm I

phương trình   S : x12y 22 z12 18 Đường thẳng d cắt  S tại hai điểm ,A B Tính diện tích

tam giác IAB.

A

11

8 11

8 11

16 11 3

Câu 8 Tìmnguyên hàm của hàm số f x( ) x sin 6x

Trang 1/15 - Mã đề thi 157

Trang 2

A

2 sin 6 ( )d

2 sin 6 ( )d

C

2 cos 6 ( )d

2 cos 6 ( )d

Câu 9 Cho đồ thị hàm số yf x  trên đoạn0; 4 như hình vẽ và có diện tích 1 2

,

Tính tích phân

 

4

0

I f x dx

A

8

3

I 

B

19 3

I 

C

8 3

I 

D

19 3

I 

Câu10.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các vectơ a2;m1;3, b1;3; 2 n Tìm m, n để các

vectơ a, b cùng hướng.

4 3

n 

3

4

Câu 11 Tìm nguyên hàm của hàm số f x  xlnx2

Câu 12 Tính thể tích khối tròn xoay có được khi quay quanh trục Ox hình phẳng (H) giới hạn bởi các

đường y= x y, = -x 2 và trục hoành (hình vẽ).

8 .

16.

16 .

3 p

y= x

2

y= -x

1

2

x y

Trang 3

Câu 13 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

 Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d.

A a r 4;5;6 

B b   r  4; 5;6 

C c  r 1; 1;2 

D d  ur  8;10; 12 

Câu 14 Cho hai số phức z1  2 3i và z2  3 5i Tính tổng phần thực và phần ảo của số phức w z 1 z2

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P đi qua điểm A0; 1; 4  và có một véctơ pháp tuyến n  2; 2; 1 

Phương trình của  P là

A 2x2y z  6 0 B 2x 2y z  6 0

C 2x2y z  6 0 D 2x2y z  6 0

Câu 16 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) thỏa: (S) tiếp xúc với mặt phẳng (P): y + 2z – 8 = 0 tại điểm

A(1; 2; 3) và (S) tiếp xúc với mặt phẳng (Q): 2x + z – 8 = 0 tại điểm B(3; 1; 2) Tính bán kính R của (S)

Câu 17 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng  P cắt các

trục Ox Oy Oz lần lượt tại , ,, , A B C (không trùng với gốc tọa độ O) sao cho N là tâm đường tròn ngoại tiếp tam

giác ABC

A  P x: 2y z  4 0

C  P x y z:    1 0

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M1; 3; 2  Số mặt phẳng   đi qua M và cắt

các trục Ox , Oy , Oz tại A, B, C sao cho OA OB OC (A, B, C không trùng với gốc tọa độ O) là

Câu 19 Cho đường thẳng

:

d

và điểm I4;1;6 Đường thẳng d cắt mặt cầu ( ) S tâm I tại hai điểm A, B sao cho AB6 Phương trình của mặt cầu ( )S là

A (x 4)2(y1)2(z 6)2 16 B (x 4)2(y1)2(z 6)29

C (x 4)2(y1)2(z 6)2 18 D (x 4)2(y1)2(z 6)2 12

Câu 20 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z22z 3 0 Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào sau đây là điểm biểu diễn của số phức z1?

A N ( 1; 2) B M  ( 1; 2). C Q( 1;  2 ).i D P( 1; 2 ). i

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A1;0;0; B0; 2;0 ;C0;0;3 Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC?

Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;6; 7 

và B3;2;1

Phương trình mặt phẳng

trung trực đoạn AB là

A x 2y 3z 1 0 B x 2y3z17 0

C x 2y4z18 0 D x 2y4z 2 0

Trang 3/15 - Mã đề thi 157

Trang 4

Câu 23 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A1;0; 4 , I1; 2; 3 

Mặt cầu  S

có tâm I và đi qua

A có phương trình

A x12 y 22z32 14 B x12y 22z32 53

C x12y22z 32 53

D x12 y 22z32 17

Câu 24 Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z 2 4 i  z 2i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z2 i

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   S : x12y22z 52 9 Mặt phẳng  P tiếp xúc

với mặt cầu  S tại điểm A2; 4;3 

có phương trình là

A x 6y8z 50 0 B 3x 6y8z 54 0

C x 2y 2z 4 0 D x 2y 2z 4 0

Câu 26 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình bình hành có tọa độ ba đỉnh là (0;1;3), (2;3; 4) và ( 1;0;1) Tính diện tích S của hình bình hành đó.

3 2 2

S 

Câu27 Cho các số phức z thỏa mãn z 1 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w5 12 i z  1 2i.trong

mặt phẳng Oxy là

A Đường tròn   C : x12y22 13. B Đường tròn   C : x12 y 22 13.

C Đường tròn   C : x12 y 22 169. D Đường tròn   C : x12y22 169.

Câu 28 Tính tích phân 1  24

0

A

31

32

31 10

D

30 10

Câu29. Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm A1; 4; 7  và vuông góc với mặt phẳng

xyz  có phương trình là

A

C

Câu 30 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

1

1

x

C

1

dx ln x C

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: Tính tích phân  

1

4 2 0

Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):

3

y x

 

 và các đường thẳng y  ,0

2, 2

x x

Trang 5

Câu 3: Trong các số phức thỏa mãn điều kiện z 2 4 i  z 2i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z2 i

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;6; 7  và B3;2;1 Viết phương trình mặt

phẳng trung trực đoạn AB

HẾT

ĐỀ THI HỌC KÌ 2-toán 12 NĂM HỌC 2018-2019

A PHẦN TRẮC NGHIỆM.

Câu 1 Diện tích phần hình phẳng tô đen trong hình sau được tính theo công thức:

A.

S f x dx f x dx

B.

S f x dx  f x dx

C.

( )

c

a

S f x dx

D.

( )

c

a

S f x dx

[<br>]

Câu 2 Nếu F x  là một nguyên hàm của f x( ) e x(1 ex)

  và F(0) 3 thì F x( ) là ?

[<br>]

Câu 3 Một nguyên hàm của

2 ( )

1

= +

x

f x

x là:

A

2

1

ln(1 )

1 lnx 2

[<br>]

Câu 4 Nguyên hàm của hàm số f x 2sinxcosx

là:

A 2 cosxsinxC B 2 cosx sinxC

Trang 5/15 - Mã đề thi 157

Trang 6

C 2cosxsinxC D 2cosx sinxC

[<br>]

Câu 5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2 1

x y x

 

 , trục hoành và các đường thẳng x1,x0

[<br>]

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

d :

Đường thẳng d

đi qua điểm M và có một vectơ chỉ phương a d

là:

A M(-2;1;3), a  d (2; 1;3)

B M(2;-1;-3)a  d (2; 1;3)

C M(-2;1;3),a  d ( 2;1;3) D M(2;-1;3),a  d (2; 1; 3) 

[<br>]

Câu 7 Cho (P):

2 2 1 0,( ) :

x y  z  d    

 Đường thẳng ( ) vuông góc với (d) và song song với (P)

có một véc tơ chỉ phương là:

A.(2;2;3) B.( 2;-2;3) C.(-2;2;3) D (2;-2;-3)

[<br>]

Câu 8 Đường thẳng d có phương trình

1

1

 

  

 đi qua điểm nào sau đây ?

A (2;4;0)

B (1; 2; 1- ) C (1; 2;0)

D (- -1; 2;1) [<br>]

Câu 9 Cho mặt phẳng ( ) : 2P x3y z  8 0, (2;2;3)A Mặt cầu (S) đi qua A, tiếp xúc với (P) và có tâm thuộc trục hoành Hỏi tâm I có hoành độ bao nhiêu?

A.

29

12

[<br>]

Câu 10 Tìm z biết z (1 2 )(1ii) ?2

[<br>]

2 2

0

3 1

4

xe dx 

 Giá trị của a là:

[<br>]

Câu 12 Cho (d):

xyz

 và (P): 2x y z   2 0 Giao điểm của (D) và (P) có tung độ là :

Trang 7

A -4 B 2 C 4 D 0

[<br>]

Câu 13 Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 i  7 4i Tìm số phức z.

[<br>]

Câu 14 Cho

2 3 0 cos



Giá trị của I là?

A.

2

3

[<br>]

Câu 15 Tìm số thực m để mặt phẳng ( ) : 3P x 2y6z2m1 0tiếp xúc với mặt cầu

( ) :S xy z 6x 2z 1 0?

A m13 m8 B m 1 m2 C m 8 m13 D m 2 m1

[<br>]

Câu 16 Cho A(2,-3,-1), B(4,-1,2), phương trình mặt phẳng trung trực của AB là:

A 4x4y6z 7 0 B

15

2

xyz 

C x y z  0 D 2x2y3z 1 0

[<br>]

Câu 17 Phương trình mặt cầu tâm I(3;2;4) tiếp xúc trục Oy là:

A x2y2z2 6x 4y 8z 4 0

B x2y2z26x4y8z 4 0

C x2y2z26x4y8z 4 0

D x2y2z2 6x 4y 8z 4 0

[<br>]

2 cos

x

y e

x

  là:

A 2ex- tan x C+ B

cos x

C.

cos x

D 2ex+tan x C+

[<br>]

Câu 19 Nếu F x( )là một họ nguyên hàm của hàm số y=x 11- và F 2( ) =1 thì F 3( ) bằng:

3 ln

1 2

Trang 7/15 - Mã đề thi 157

Trang 8

Câu 20 Kí hiệu z0là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z216z17 0 Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây biểu diễn của số phức  iz0 ?

A 1

1

( ; 2)

2

M 

B 2

1 ( ; 2) 2

M

C 3

1 ( ;1) 4

M 

D 4

1 ( ;1) 4

M

[<br>]

Câu 21: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x3 + 1 và hai trục Ox, Oy Thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

A.

5 π

14 C

11π

14 D

13π

14

[<br>]

Câu 22: Cho số phức z thỏa z i   1   z 2 i Giá trị nhỏ nhất của z là:

A

1

1

[<br>]

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1;3) Chọn câu sai:

A Điểm đối xứng của điểm A2;1;3

qua gốc tọa độ O là điểm 2; 1;3 

B Điểm đối xứng của điểm A2;1;3

qua mặt phẳng Oxy là điểm 2;1; 3 

C Điểm đối xứng của điểm A2;1;3

qua mặt phẳng Oyz là điểm 2;1;3

D Điểm đối xứng của điểm A2;1;3

qua trục Oz là điểm (-2;-1; 3) [<br>]

Câu 24: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) :x2y2z2 2x 2y 2z1 0 và mặt phẳng

(P) : x 2 y 2 z 4 0    Gọi M là điểm thuộc (S) sao cho khoảng cách từ M đến (P) là nhỏ nhất , khi đó M có tọa độ là:

A.

M    

5 7 7

; ;

3 3 3

C M1;1;3 D M(1; 1;1)

[<br>]

Câu 25 Cho các số thực a, b, c thỏa a b c  , hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a;c] và

 d 8,  d 5

Tính

 d

c

a

f x x

Trang 9

TRƯỜNG THPT LONG TRƯỜNG

A

 d 13

c

a

f x x 

B

 d 3

c

a

f x x

C

 d 3

c

a

f x x 

D

 d 13

c

a

f x x 

[<br>]

Câu 26 Biết rằng hàm số f x  có đạo hàm f x'  liên tục trên R và  

0

f x x

Tính f  0

A f   3 

B f   3 

C f   4 

D f   7 

[<br>]

Câu 27 Tích 2 số phức z1 1 2i và z2  3 i

[<br>]

Câu 28 Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau đây đúng:

A

2345

2006

1977 1

2005 1

[<br>]

Câu 29 Cho số phức   iz 1 với | z 1 2i |    2 Khi đó tập hợp các điểm M biểu diễn cho số phức  trên

mặt phẳng Oxy là :

A

(x 3) (y 1) 2

B (x 3) 2(y 1) 2 2

C

(x 1) (y 3) 2

D (x 1) 2(y 2) 2 2

[<br>]

Câu 30 Biết

1

0

trong đó a b, là hai số nguyên dương và

a

b là phân số tối giản Khẳng

định nào sai?

9 4 

a b

C a b 11 D 3 ab 7

[<br>]

Mã đề : 132

Trang 9/15 - Mã đề thi 157

KIỂM TRA HỌC KỲ II - NH 2018 – 2019

Môn : Toán 12

Thời gian làm bài : 90 phút

Trang 10

Phần I Tự luận (3 điểm)

a)

2

2 3

0

4x x 1dx

b) 

0

1 (x+1)e x+2 dx

Câu 3 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; 3; 4), và mặt phẳng (P): 2x + y – 3z + 1=0

Viết phương trình đường thẳng (d) qua A và vuông góc với mặt phẳng (P)

Phần II Trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Giá trị của tích phân

4 3 0 cos x dx

là:

A

3 4

5 2

2 5

4 3 12

Câu 2: Cho hình phẳng (H) được giới hạn bởi đường cong , trục Ox, trục Oy và đường thẳng Diện tích của hình phẳng (H) là :

Câu 3: Gọi là nghiệm của phương trình Tìm phần ảo của

Câu 4: Trong không gian OXYZ, cho bốn điểm A1; 1;1 , B2; 1;6  , C  3;7;4 , D  2;4; 1  Gọi ,

M N lần lượt là trung điểm của AB và CD Khi đó trung điểm K của đoạn thẳng MN là:

A

1 9 5

; ;

2 4 2

  B K  1;9;5. C K   2; 2;4

K   

Câu 5: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính

Câu 6: Cho số phức Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Số phức có mô đun bằng B Số phức có mô đun bằng

C Số phức có mô đun bằng D Số phức có mô đun bằng

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu Tìm tọa

độ tâm và bán kính của

x (C) : y e

x 2

2

e

3

6

5i

6 5

1, 2

2 1

P

3

2

3

2

3

P 

3 4

z  i

,

Oxyz  S x: 2y2z2 4x2y 2z 3 0.

 2;1; 1

2; 1;1

Trang 11

Câu 8: Cho hai số phức Môđun của số phức là

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1; 2;3), (3;2;1)A B Gọi M là điểm thuộc mp(Oxy) Tìm tọa độ của M để PMA MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

đạt giá trị nhỏ nhất

A (1;2;1) B (1;1;0) C (2;1;0) D (2;2;0)

Câu 10: Trong không gian OXYZ, cho mặt cầu (S) có tâm I(1,2,-3) và qua A(1,0,4) Viết pt (S).

A ( x−1)2+( y −2)2+( z +3)2=53 B ( x+ 1)2+( y +2)2+( z +3)2=53

C ( x−1)2+( y −2)2+ ( z−3 )2=53 D ( x+ 1)2+( y +2)2+( z−3)2=53

Câu 11: Trong không gian OXYZ, cho điểm M(3; 1; 2)  và mặt phẳng ( ) : 3 x y 2z4 0 Phương

trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với ( ) ?

A 3x y  2z14 0 B 3x y 2z6 0 C 3x y 2z 6 0 D 3x y  2z6 0

Câu 12: Trong mặt phẳng , tập hợp các điểm biểu diễn số phức thỏa là

A Đường thẳng B Đường tròn .

C Elip D Đường thẳng

Câu 13: Trong không gian OXYZ, cho hai đi m A(1;2;3), B(-3;0;5) Phểm A(1;2;3), B(-3;0;5) Phương trình mặt cầu đường ương trình mặt cầu đường ng trình m t c u đặt cầu đường ầu đường ường ng kính AB là

A x12y12z 42 24 B x12y12z 42 6

C x12y12z 426 D x12y12z 42 26

Câu 14: Trong không gian OXYZ, cho tam giác ABC với A1;0;0

, B0;0;1

, C2;1;1

Diện tích tam giác

ABC bằng bao nhiêu?

A 6 

2 dvdt .

Câu 15: Trong không gian OXYZ, cho tứ diện ABCD có A1;0;0

, B0;1;0

, C0;0;1

và D  2;1; 2 

Thể tích tứ diện ABCD là:

A 4 

3 dvtt .

Câu 16: Trong không gian , cho điểm và đường thẳng , điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng có hoành độ là

Câu 17: Trong không gian OXYZ, cho 3 điểm A(1,6,2); B(5,1,3); C(4,0,6) Tìm phương trình mặt phẳng

(ABC)

A 14x - 13y +9z - 110 =0 B 14x + 13y +9z +110 =0

C 14x + 13y +9z -110 =0 D 14x + 13y - 9z - 110 =0

Câu 18: Cho số phức Tìm số phức

Trang 11/15 - Mã đề thi 157

1

OxyzM2; 1;1 

:

17

9

6 17

13 6

6 13

2 5

Ngày đăng: 27/03/2020, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w