Câu 13.Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng: A.. Gọi V là thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục O
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2018 –
2019 TRƯỜNG THCS – THPT SAO VIỆT MÔN TOÁN - LỚP 12, MÃ ĐỀ: 213
Ngày: 19/04/2019 Thời gian: 90 phút
Họ tên học sinh……… Lớp: 12……….
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (6.0 điểm)
Câu 1. Quan sát đồ thị của hàm số y f x( )dưới đây và chọn mệnh đề đúng:
A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; � .
B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3; .
C Hàm số nghịch biến trên khoảng � ; 1 .
D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3 .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 2; 1; 2
và N 4; 5;1 Độ dài đoạn thẳng MN bằng:
Câu 3. Với a là số thực dương tùy ý, log 3a3 bằng:
A 3log a3 . B 1 log a 3 . C. 3 log a 3 . D 1 log a 3 .
Câu 4. Đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
3x 1 y
x 2 có phương trình là:
A x 2 ; y 3 B x 2 ; y 3 C x 1
3 ; y 2 D x 3;
1 y 2
Câu 5. Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 48x216 và trục
hoành
A
64 S 3
B S 512
15 C S128
15 D S16
15
Câu 6. Giả sử
� 5 1
f x dx 34
Khi đó,
�5� 2 �
1
I 3f x x 3x 1 dx
bằng:
A I 26 . B I 46 . C I 90 . D I 114
Câu 7. Cho hai số phức z1 a bi a;b ��
và z2 9 10i Biết 2z1z2, tính S 8a 6b.
A S 6. B S 4. C S 66. D S 244.
Câu 8 Họ nguyên hàm của hàm số
2
f x 7x 9 là:
A 2
14
C 7x 9
B 2ln 7x 9 C
2
ln 7x 9 C
9 . D 1ln 7x 9 C
Câu 9. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng: 5x 3y 2 0 có một vectơ pháp tuyến là :
Trang 2A n (5; 3;0) r B n (5;0; 3) r C n (5; 3; 2) r D n (5; 3; 1).r
Câu 10 Phần ảo của số phức
10 2i z
1 i là:
Câu 11.Diện tích của mặt cầu bán kính R bằng:
A
3
4 R
3
3
3 R
4
Câu 12.Tập nghiệm của phương trình 5x 1 52 x 30 là:
A S 0;2 . B S 0;1 C S 1;2 . D Đáp số khác.
Câu 13.Diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh
l bằng:
A Sxq rl
B Sxq 4 rl
C Sxq 2 rl
D 2
xq
S 2 rl 2 r
Câu 14.Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A � 1; . B 1; � . C 1;1 . D � ;1 .
Câu 15.Đồ thị ở hình sau là đồ thị của hàm số nào sau đây:
A y = x3 + 3x2 – x – 1 B y = –x3 – 2x2 +
x – 2
C y = - x3 + 3x + 1 D y = x3 + 3x2 – x – 1
Câu 16.Cho số phức zthỏa mãn iz 5 2 i Hỏi điểm biểu diễn của z
là điểm nào trong các điểm M N P Q, , , ở hình bên?
A Điểm N
B Điểm P
C Điểm M
D Điểm Q
Câu 17.Trong không gian Oxyz, đường thẳng (d):
�
�
�
�
�
x 1 2t
y t
z 2 3t
đi qua điểm nào trong bốn điểm sau?
A (9;4;10) B ( 1;1;1) C (11; 5;13) D ( 1;0;2).
Câu 18.Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 1; 6; 5 và A 1;2;3 Phương trình của mặt cầu
có tâm I và đi qua điểm A là:
Trang 3A x 1 2 y 2 2 z 3 2128. B x 1 2 y 6 2 z 5 264.
C x 1 2 y 6 2 z 5 2128. D x 1 2 y 6 2 z 5 2 192.
Câu 19.Kết quả của tích phân
2 0
cos xsin dx x
�
là:
A
3
2 3
D
2 3
Câu 20.Tập xác định của hàm số y6 2x 3
là:
A D � 3; . B D �; 2 . C D �; 3��. D D ���3; .
Câu 21.Nghiệm của bất phương trình 1 �
2
log x 2x 8 4
là:
A � �6 x 4 B x�6 hoặc x 4.�
C x 6 hoặc x 4. D 6 x� 4hoặc 2 x 4 �
Câu 22.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(2;1; 3) , B(0; 2;5) , C(1;1;0) Gọi D là điểm
sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Khi đó diện tích hình bình hành ABCD là:
318
Câu 23.Cho
�1
0
dx aln2 bln5
x 1 3x 2 với a, b là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A a b 2 . B a 2b 2 . C a b 5
3. D a 2b 2 .
Câu 24.Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x22x , y 0 , x 1 , x 2 Gọi V là
thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay H xung quanh trục Ox Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A �2 2 2
1
B �2 2
1
�2 2
1
D
�2 2
1
V x 2xdx
Câu 25.Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y x.lnx , trục hoành và đường thẳng
x e Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A
2
2
e
V
B
2 2
2
e
C
2 1
4
e
D
2 1
4
e
Câu 26 Cho số phức z thỏa | z (3 4i)| 2 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trong mặt
phẳng Oxy là:
A Đường tròn: (x 3) 2(y 4) 24. B Đường thẳng: 2x y 1 0.
C Đường tròn: x2y26x 8y 23 0. D Đường tròn: x2y26x 8y 21 0.
Trang 4Câu 27.Cho điểm M(1;1;1) và đường thẳng
:
x y z
Hình chiếu của M trên có tọa độ là:
A (2;-9;-2) B (2;3;1) C (2;-3;1) D (-2;3;1)
Câu 28.Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng 2a Thể tích
của khối chóp đã cho bằng:
A
3
4 2a
3
2a
3
11a
3
2a
12
Câu 29.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu S có tâm I2;1; 1 , cắt mặt phẳng
P x y z : 2 0 theo 1 đường tròn có bán kính bằng 2 Phương trình của mặt cầu
S là:
A 2 2 2
C 2 2 2
Câu 30.Cho số phức z a bi a b R , � thỏa mãn z 2 z và z 1 z i là số thực Khi đó
2
a b bằng:
B PHẦN TỰ LUẬN (4.0 điểm)
(Học sinh trình bày ngắn gọn lời giải các câu sau đây)
Câu 1 Cho hai số phức z1 1 i và z2 2 3i Tính môđun của số phức z13z2
Câu 2 Gọi z z1, 2 là hai nghiệm của phương trình z22z 5 0 trên tập số phức � (biết z1 có
phần ảo âm) Tìm số phức w = 2z13z2
Câu 3 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y x 32x 1 , y 0 , x 1 , x 2
Câu 4 Cho hình (H) giới hạn bởi đường cong y 2 cos x , trục hoành và các đường thẳng
x 0,x Tính thể tích khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình (H) quanh trục hoành.
Câu 5 Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A 1;3; 4 , B 5; 7;0
Câu 6 Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm A 4; 2; 1 và vuông góc với đường thẳng (d):
x 5 y 4 z 1
Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho điểm M 3; 2; 1 và mặt phẳng (Q): x 4y 4z 53 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Q)
Câu 8 Cho số phức z thỏa mãn z 2 i z 3i Tính môđun lớn nhất wmax
của số phức 1
z
HẾT TRƯỜNG THPT NAM SÀI GÒN
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2018 – 2019
Trang 5(Đề thi có 04 trang) Môn: TOÁN – KHỐI 12
Thời gian làm bài: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
0001: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường .
x
y x e12 2
, ,
x 1 x 2 y 0quanh trục Ox được tính bởi biểu thức nào sau đây? ,
A. �2 x e dx x
1 B. �2 x e dx x
.
x
x e dx
�
2 1 2
2 2 1
.
x
x e dx
� � � �
�
1 2
2 2
0002: Tìm modul của số phức z thỏa z – 1 – 2i = 0.
A z 5. B z 5 . C z 3 . D z 3.
0003: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn của số phức z 3 4 ? i
A Điểm A. B Điểm B C Điểm C D Điểm D
0004: Trong không gian Oxyz, cho điểm M 2 5 0 ; ; .Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M
trên trục Oy
A M � 2 0 0 ; ; B M � 2 5 0 ; ; C M � 0 5 0 ; ; D M � 0 5 0 ; ;
0005: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng :
1 2 1 Đường thẳng d có
vectơ chỉ phương là
A u uur3 2 11 ; ; . B u uur4 12 0 ; ; . C u uur1 1 2 1 ; ; . D u uur2 2 1 0 ; ; .
0006: Cho hình vuông OABC có cạnh bằng 4 được chia thành hai phần bởi đường cong
.
y 1 x2
4 Gọi S1 là phần không gạch sọc và S2 là phần gạch sọc như hình vẽ.
Trang 6Tỉ số diện tích S1 và S2 là
A
.
S
S1
2
1
B
.
S
S1
2
2
C
.
S
S1
2
3
S
S1
2
1 2
0007: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x ( ) x
1
5 2.
A
ln
dx
dx
C dx ln x C
0008: Cho f x x
2
8
d
và �2g x x
5
3
d
Tính I f x g x x
�5� � � �
2
.
A I 3. B I 11. C I 13. D I 27.
0009: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các điểm , A 4 0 ; , B 1 4 và ; C 1 1 Gọi G là ; trọng tâm của tam giác ABC Biết rằng G là điểm biểu diễn số phức z Mệnh đề nào sau đây .
là đúng?
A z 2 i . B z 3 3 i
2 C z 2 i . D z 3 3 i
2
0010: Cho số phức z thỏa mãn z2 6 z 13 0 Giá trị của z z i
6 là:
A 17 hoặc 5. B 17 hoặc 5. C 17 hoặc 5. D 17 hoặc 5
0011: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ; ; ), ( ; ; ) A 1 0 1 B 2 11 Viết
phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
A x y 2 0. B x y 1 0. C x y 2 0. D x y 2 0.
0012: Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng ( ) : x y 2 2 z 4 0
và ( ) : 2 x y 2 z 2 0.
2
1
S S
C
B
A
4
2
1 4
y= x
4
y
x O
Trang 7A 2. B 6. C
.
10
4 3
0013: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình của mặt phẳng P đi qua
các điểm A a ; ; 0 0 , B 0 0 và ; ; b C 0 0 ; ; c với abc �0.
A
a b c 1 0
C bcx acy abx 1. D bcx acy abx abc 0.
0014: Nếu 2 số thực , x y thỏa: x 3 2 i y 1 4 i 1 24 i thì x y bằng:
0015: (Câu này giải thêm phần tự luận) Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số
phức z thỏa mãn z ( 2 3 i ) 2 là đường tròn có phương trình nào sau đây?
A x2 y2 4 x 6 y 9 0. B x2 y2 4 x 6 y 9 0.
C x2 y2 4 x 6 y 11 0 D x2 y2 4 x 6 y 11 0
0016: (Câu này giải thêm phần tự luận) Tìm căn bậc 2 của 7 24 i
A � 3 3 i B � 4 3 i C � 3 3 i D.
� 4 3 i
0017: Biết phương trình z2 az b
0 với , a b �� có một nghiệm z 1 2 Tính a b i
0018: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I 2 4 1 và ; ; A 0 2 3 Phương trình mặt cầu ; ;
có tâm I và đi qua điểm A là:
A x 2 2 y 4 2 z 1 2 2 6 B x 2 2 y 4 2 z 1 2 2 6
C x 2 y 2 z 2
2 4 1 24 D x 2 y 2 z 2
0019: Trong không gian Oxyz , cho hai mặt phẳng : x y z 1 0 ;
: x y mz m 2 1 0 m � � Để thì m phải có giá trị bằng:
0020: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 11 1 , ; ; B 3 31 ; ; Trung điểm M của đoạn
thẳng AB có tọa độ là
A 12 0 ; ; . B 2 4 0 ; ; . C 211 ; ; . D 4 2 2 ; ; .
Trang 80021: (Câu này giải thêm phần tự luận) Biết
sin cos
ln sin
dx
0
2
2 với , , a b c là
các số nguyên dương và
b
c là phân số tối giản Tính P a b c .
A P 24 B P 13 C P 48 D P 96
0022: (Câu này giải thêm phần tự luận) Tìm nguyên hàm của hàm số f x x e x.
A � f x x d x 1 ex C
. B � f x x xe d x C
.
C � f x x d x 1 ex C
. D � f x x x e d 2 x C
.
0023: (Câu này giải thêm phần tự luận) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương
trình của đường thẳng đi qua điểm M 2 11 và vuông góc với hai đường thẳng ; ;
x t
z
�
0
� là
A x y z
x 2 y 3 z
x y z
.
x y z
0024: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) : S x2 y2 z2 2 x 4 z 1 0 và đường thẳng (d) : .
x y z m
2
1 1 1 Tìm m để cắt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp diện của tại A và B vuông góc với nhau.
A m = 1 hoặc m = 4. B m = –1 hoặc m = –4. C m = 0 hoặc m = –1. D m = 0 hoặc m
= –4.
0025: (Câu này giải thêm phần tự luận) Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi parabol
( ) : P y x 2
, trục hoành và tiếp tuyến của ( ) P tại điểm ( ; ) M 2 4 Tính thể tích V của khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình ( ) H xung quanh trục hoành.
A
.
V 77
64
176
16 15
0026: Biết
ln
.ln
x
�
5
2 1
5 d
với , a b là các số hữu tỉ Tính tích ab.
Trang 9A
.
ab 4
25 B ab 4 .
25 C ab 6 .
25 D ab 6 .
25
0027: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( ; ; ), B( ; A 1 1 0 0 1 2 Biết rằng có ; ) hai mặt phẳng cùng đi qua hai điểm , O A và cùng cách B một khoảng bằng 3 Vectơ
nào trong các vectơ dưới đây là một vectơ pháp tuyến của một trong hai mặt phẳng đó?
A n uur1 ( ; 1 1 1 ; ) B n uur2 ( ; 1 1 3 ; ) C n uur3 ( ; 1 1 5 ; ). D.
( ; ; )
n4 1 1 5
uur
0028: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) : y z 2 3 0 và điểm
( ; ; )
A 2 0 0 Mặt phẳng ( ) đi qua A , vuông góc với ( ) P , cách gốc tọa độ O một khoảng
bằng
4
3 và cắt các tia , Oy Oz lần lượt tại các điểm , B C khác O Thể tích khối tứ diện OABC bằng
.
8
16 3
0029: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng :
2
2 1 4 và mặt cầu
S : x 1 2 y 2 2 z 1 2 2 Hai mặt phẳng P , Q chứa d và tiếp xúc với S lần
lượt tại M và N Độ dài đoạn thẳng MN bằng
4
0030: Cho hàm số y f x ( ) liên tục trên đoạn ;
� 0 3 �
Biết
'( ).cos ( ).sin , ;
f x x f x x �� � 1 x � � 0 � �
3 và ( ) f 0 1 Tính tích phân I f x x
�3
0
d
A I 1
3 1
3 1
2 D I 1 .
2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG TH,THCS VÀ THPT
NGUYỄN TRI PHƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – LỚP 12 NĂM HỌC 2018 – 2019
Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 10(không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 208
I Trắc nghiệm 30 câu (6 điểm).
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm và ?
Câu 2: Gọi là hình phẳng giới hạn bởi Quay xung quanh trục ta được khối tròn xoay có thể tích là:
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại ba điểm
, và Phương trình của mặt phẳng là:
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
Câu 5: Tập nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình là
Câu 6: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính
Oxyz
(1;2 3)
A - B -(3; 1;1)
- H C : y x;d : y 1 x
2
8
15
3
3
,
(8;0;0)
( )a :x- 4y+2z=0 ( ): 0
8 2 4
- ( )a :x- 4y+ - =2z 8 0 ( ): 1
4 1 2
-1
0
2 3
d ln2 2
x
x
+
4
z2 9 z2 z 1 0
2 2
�
�
3
3 ; 2
�
3
2 ;1
2
1, 2
1 2
1
z z
Trang 11Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình
và đường thẳng Trong các khẳng định sau, khẳng định
nào là đúng nhất?
A cắt và đi qua tâm của B không cắt
Câu 8: Cho , tính môđun của số phức ta được:
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ , cho là đường thẳng đi qua điểm và
vuông góc với mặt phẳng Phương trình tham số của d là:
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và Viết phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng
Câu 13: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi có kết quả là :
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai đường thẳng và
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
( )2 ( )2 ( )2
1 2
1
z
� =- +
�
�
� =
�
�
� =
�
1 3
2 2
1 z z2
( )a : 4x+3y- 7z+ =1 0
1 3
2 4
3 7
� = +
�
�
� =
-�
�
� =
-�
1 4
2 3
3 7
� =- +
�
�
� =- +
�
�
� =
-�
1 8
2 6
3 14
� =- +
�
�
� =- +
�
�
� =
-�
1 4
2 3
3 7
� = +
�
�
� = +
�
�
� =
-�
,
Oxyz A(0;1;1) B(1;2;3)
( )P x y: + + - =2z 3 0 ( )P x y: + + - =2z 6 0
( )P x: +3y+4z- 26 0= ( )P x: +3y+4z- =7 0
1 2 0
I � (3x 2x 1)dx
5
0
d 12
5
d 4
f x x
2
y x 3, y x 4x 3
3
5
6
4
5 6
3
5 1 6
6
:
2
:
1