- Chứng minh được một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, xác định và tính đượcgóc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng.. Tỷ lệ 10% 5% 15
Trang 1TR ƯỜ NG THPT NGUY N HU Ễ Ệ
Đ KI M TRA H C KÌ II – NĂM H C: 2018 – 2019 Ề Ể Ọ Ọ MÔN: TOÁN – KH I 11 – TH I GIAN: 90 phút Ố Ờ
Bài 1 (1,5 đi m): ể Tính các gi i h n sau: ớ ạ
b) Tính góc gi a đữ ường th ng SC và mp(ABCD).ẳ
c) Tính kho ng cách t H đ n mp(SCD).ả ừ ế
d) Tính kho ng cách gi a hai đả ữ ường th ng CI và AD.ẳ
-H T - Ế
Trang 2H và tên ọ SBD
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018- 2019
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN – KHỐI 11
TRƯỜNG THPT AN LẠC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề )
a) Cho hàm số (đồ thị là (C )) Viết phuơng trình tiếp tuyến của
(C) tại điểm có tung độ bằng 4
b) Cho hàm số (đồ thị là (C )) Viết phương trình tiếp
Trang 3tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng
CÂU 4 : (1,0 điểm)
Cho hàm số
Chứng minh rằng :
CÂU 5: (3,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA ⊥ (ABC) và SA =
Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, M là trung điểm BC.
Trang 5Cho hàm số (đồ thị là (C )) Viết phương trình
tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằngGọi ( ) là tọa độ tiếp điểm
Ta có :
0.25
Trang 6Câu 5 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a,
SA ⊥ (ABC) và SA = Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, M là trung điểm BC.
a Chứng minh : BC ⊥ (SAM)
Trang 7BC ⊥ AM( ) và BC ⊥ SẶ ) ⇒ BC ⊥ (SAM) 0.25x3
b Chứng minh : (SBG) ⊥ (SAC)
BG ⊥ AC ( )và BG ⊥ SẶ ) ⇒ BG ⊥ (SAC) ⇒ (SBG) ⊥ (SAC) 0.25x3
c Xác định và tính góc hợp bởi hai mặt phẳng (SBG) và (ABC)
Gọi N là trung điểm AC, ta có (SBG)∩(ABC) = BN, ta lại có
AN ⊥ BG và SN ⊥ BG , suy ra góc giữa hai mặt phẳng (SBG) và(SAC) là góc SNA
Trang 8+ Ý nghĩa và ứng dụng của đạo hàm
+ Quan hệ vuông góc trong không gian
2 Kỹ năng:
- Tính giới hạn của hàm số.
- Tính chính xác đạo hàm của các hàm số thông thường: hàm đa thức, hàm số mũ, lượnggiác, căn bậc hai
- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm cho trước
- Viết được phương trình tiếp tuyến của một đường cong thỏa mãn các điều kiện cho trước
- Chứng minh được một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng, xác định và tính đượcgóc giữa một đường thẳng và một mặt phẳng, khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
3 Yêu cầu:
- Hình thức kiểm tra: Tự luận
- Cách tổ chức kiểm tra: Kiểm tra tập trung, thời gian 90 phút
vô cực của hàmsố
Trang 9Tỷ lệ 10% 5% 15%
Hàm số liên
tục
Xét tính liên tụccủa hàm số tạimột điểm
Chứng minh phương trình luôn có nghiệmvới mọi giá trị của tham số
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1 câu 1đ 10%
1 câu 1đ 10%
2 câu 2đ 20%
Đạo hàm và
ứng dụng của
đạo hàm
Tính đạo hàm cáchàm số cơ bản Tính đạo hàmlượng giác Viết PTTTcủa đồ thị
1 câu 0,5đ 5%
1 câu 1đ 10%
6 câu 3,5đ 35%
Tìm gócgiữađườngthẳng vàmặtphẳng
Tính khoảngcách từ mộtđiểm đến mộtmặt phẳng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
1 câu 1đ 10%
1 câu 1đ 10%
1 câu 1đ 10%
3 câu 3đ 30% TỔNG:
- Số câu
- Số điểm
- Tỷ lệ
6,0 3,0 30%
4,0 3,0 30%
2,0 2,0 20%
2,0 2,0 20%
14 10 100%
PHẦN III: NỘI DUNG ĐỀ THI.
Câu 1 (1.5đ): Tính các giới hạn sau:
Câu 2 (2.5đ): Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 10c d
e
Câu 3 (1đ): Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm
của biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
Câu 5 (3đ): Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
a Gọi là giao điểm của và Chứng minh
b Gọi là trung điểm Tính góc giữa và
c Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
nhất một nghiệm âm với mọi giá trị của tham số
Trang 11Do đó
0.25đ
0.25đ c
0.25đ 0.25đ
d
0.25đ 0.25đ
e
Ghi chú: HS làm đến kết quả vẫn được 0.5đ
0.25đ 0.25đ
Câu 3
0.25đ
Trang 12Vì nên hàm số không liên tục tại điểm
0.25đ 0.25đ
0.25đ
Câu 5
a
Vì các tam giác và cân tại và có trung truyến nên
cũng đồng thời là đường cao
Ta có
0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ
b Ta có
Trang 13(1)Mặt khác
* (Do cân tại nên trung tuyến cũng là đường
0.25đ 0.25đ
Trang 14
Mặt khác, là hàm đa thức nên liên tục trên , do đó cũng
liên tục trên (2)
Từ (1) và (2) suy ra phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc
Do đó phương trình luôn có ít nhất một nghiệm âm với
mọi giá trị của
0.25đ 0.25đ 0.25đ
Trang 15SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Câu 3 (1đ): Xét tính liên tục của hàm số sau tại điểm
của biết tiếp tuyến có hệ số góc bằng
Câu 5 (3đ): Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh
b Gọi là trung điểm Tính góc giữa và
c Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
nhất một nghiệm âm với mọi giá trị của tham số
Trang 16(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 11
Bài 3 (2,5 điểm): Cho hàm số
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là 4
b) Giải phương trình
Bài 4 (0,5 điểm): Cho phương trình :
Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm thực với mọi giá trị thực của tham số m
Bài 5 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tam giác ABC vuông cân tại A Gọi M là trung điểm cạnh
BC Biết AB = a , SC = 2a
a) Chứng minh đường thẳng AB vuông góc với mặt phẳng (SAC)
b) Chứng minh mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (SAM)
c) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD)
d) Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)
e) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC
Hết
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 11
Trang 17Bài 3 (2,5 điểm): Cho hàm số
a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là 3
b) Giải phương trình
Bài 4 (0,5 điểm): Cho phương trình :
Chứng minh phương trình trên luôn có nghiệm thực với mọi giá trị thực của tham số m
Bài 5 (3 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tam giác ADC vuông cân tại A Gọi I là trung điểm cạnh DC Biết AC = a , SC = 6a
a) Chứng minh đường thẳng AD vuông góc với mặt phẳng (SAC)
b) Chứng minh mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng (SAI)
c) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD)
d) Tính tan của góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD)
e) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và AC
Hết
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 18Đề 1
Câu 1 (1 điểm) Tính các giới hạn sau:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x0 = - 1.
Câu 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 1.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
.
Câu 5 (4 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại A SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết
1) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAI).
2) Gọi AH là đường cao tam giác SAI Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
3) Trong mặt phẳng (ABC), dựng hình chữ nhật ABDC Chứng minh mặt phẳng (SBD) vuông góc mặt phẳng
Trang 19ĐÁP ÁN Câu 1 (1 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25 điểm) Câu 2 (1 điểm).
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
Trang 20(0.25 điểm) Câu 4 (2 điểm).
1)
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
Phương trình tiếp tuyến:
Trang 21Với M là trung điểm của BC (0.25 điểm);
(0.25 điểm)
Trang 22SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
Đề 2
Câu 1 (1 điểm) Tính các giới hạn sau:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm
Câu 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 3.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 5 (4 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại C SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), biết
rằng SA = a, AB = 2a, BC = a.
1) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAC).
2) Gọi AH là đường cao tam giác SAC Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
3) Trong mặt phẳng (ABC), dựng hình thang ABCD vuông tại A và D (AB // CD) Chứng minh mặt phẳng
(SCD) vuông góc với mặt phẳng (SAD).
4) Xác định và tính góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).
5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC).
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 23HẾT
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu 1 (1 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25 điểm) Câu 2 (1 điểm).
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
Câu 3 (2 điểm).
Trang 244) (0.5 điểm)
Câu 4 (2 điểm).
(0.25 điểm)
2) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) (0.25 điểm)
(0.25 điểm)
Trang 25(0.25điểm)
5) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
với M là trung điểm của BC (0.25 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25điểm)
Trang 26Chủ đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN KHỐI 11
NĂM HỌC 2018 - 2109
SỞ GD – ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 – 2019
TRƯỜNG TiH – THCS – THPT TÂY ÚC Môn thi : Tóan học – Lớp 1 1
- Thời gian làm bài : 90ph
Trang 27(Không kể thời gian phát đề)
Cho hàm số có đồ thị Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị , biết song
Câu 6 (3,0 điểm)
Trang 28Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh 2a Biết
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 1
I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (6 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
Trang 29tiếp tuyến song song với đường thẳng
II HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 5: (4,0.điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh
, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
a) Chứng minh CD ⊥ (SAD);
b) Chứng minh mặt phẳng (SAB) vuông góc với mặt phẳng (SBC);
c) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD);
d) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
HẾT
-Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Trang 30Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Môn thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ 2
I ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH (6 điểm)
Câu 1: (3,0 điểm) Tính các giới hạn sau:
Trang 31b)
tiếp tuyến song song với đường thẳng
II HÌNH HỌC (4 điểm)
Câu 5: (4,0.điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh
, cạnh SB vuông góc với mặt phẳng đáy, a) Chứng minh AD ⊥ (SAB);
b) Chứng minh mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng (SCD);
c) Tính góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (ABCD);
d) Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)
.
HẾT
-Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Môn Toán khối 11_Năm 2019
Thời gian làm bài: 90 phút
Ma trận đề kiểm tra HK2
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi Tổng
câu
Nhận biết
Thông Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao
Chủ đề 1: GIỚI HẠN HÀM SỐ
Trang 321 Giới hạn hàm số 01 02 01 04
Chủ đề 2: ĐẠO HÀM
Chủ đề 3: VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN