b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y +10... a Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Câu 1 (1,25 điểm):
Tìm các giá trị của tham số m sao cho : f(x) = 1 2 2
m với mọi x R. Câu 2 (2,25 điểm):
Giải các bất phương trình sau:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3; 2), B(4; 1), C(– 1; 2)
a) Viết phương trình đường tròn (T) qua 3 điểm A, B, C
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của đường tròn T biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : 3x 2y 18 0
Câu 6 (1,5 điểm):
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225
a) Tìm tọa độ các đỉnh A1, A2, B1, B2 và tiêu điểm F1, F2 của elip (E) (F2 có hoành độ dương) b) Tìm hoành độ của điểm M thuộc (E) sao cho tia phân giác của góc FMF đi qua điểm 1 2H(2; 0)
Câu 7 (0,5 điểm):
Giải các bất phương trình sau: 2 3x 1 x 8 x 25x 1
HẾT
Họ tên học sinh……….………SBD………
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 – HKII – Năm học 2018-2019
_ TH1 : 2x – 1 < 0 <=> x 1
2
_ TH2 : 2x 1 02 2
0,25 0,25
0,25 + 0,25
0,25 Câu 3
5
0,25 + 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4
0,25 + 0,25 0,25 + 0,25 Câu 5
_ d / / : 3x 2y 18 0 d : 3x 2y m 0 với m 18
0,25 0,25
Trang 3_ Đỉnh trục nhỏ : B (0; 3),1 B (0;3)2
_ Tiêu điểm : F ( 4;0),1 F (4;0)2
0,25 0,25 0,25 0,25 b) M(x; y) thuộc (E)
0,25 0,25 Câu 7
_ KL Bất phương trình có nghiệm 1 x 1
3
0,5
(Mọi cách khác làm đúng vẫn được trọn số điểm tương ứng)
Trang 4Toán 10 – HK2 – Trang 1/1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG
KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 / NH: 2018 - 2019
MÔN: TOÁN; KHỐI: 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
( Đề kiểm tra có tổng cộng 01 trang)
Câu 1 (2.5 điểm). Giải các bất phương trình sau:
a) 3x x 23x20 b) x2 2x8 x2 c) 2
x x x x
Câu 2 (2.5 điểm)
a) Cho biết Tìm các giá trị lượng giác: cos ; tan − ; cos2
b) Chứng minh đẳng thức: tan x cos x 1
3
:
a) Viết phương trình tham số đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A, B
b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng 1 và cách điểm A một khoảng bằng 2 5
Câu 4 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) có phương trình:
5
x y
xác định với mọi giá trị của x
Câu 7 (1.0 điểm). Rút gọn biểu thức:
2cot 2 x 1
Trang 5TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10
NĂM HỌC: 2018 - 2019 Môn : TOÁN - Thời gian: 90 phút
12
b) Cho tana 2, tính B (2 sina 3 cos )a 2
c) Chứng minh: 2 sin sin 2 2
Câu 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình x2 2mx m2 2m 3 0 có hai nghiệm âm
Câu 5: (2 điểm) Cho đường tròn 2 2
C :x y 6x4y120
a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y +10
Trang 6ĐÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 10 Câu 1 : (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a) 2
(x 2x3)(3 x) 0 Xét
2 2
(2 tan 3) 49
5
1 tan
a B
2 sin
sin 2 2 sin 2 sin cos 2 sin 1 cos
2 cos2
Trang 7a) Tâm I(3, -2) và bán kính R = 5………1.0 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y + 24 0
Tiếp tuyến '/ / ' : 3x + 4y + c0 c24……….0.25
24( )( , ')
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Câu 4 (2.0 điểm)
a) Cho 𝛼 ∈ (𝜋
2; 𝜋) và sin 𝛼 =2
3 Tính giá trị biểu thức: 𝐴 = 3 − 3 cos 𝛼 + √5 tan 𝛼 + 2 cot 𝛼
b) Chứng minh: 3 cos(540° − 𝑥) tan(180° − 𝑥) + 2 cos(270° − 𝑥) − sin(1800° + 𝑥) = 0
Câu 5 (0.5 điểm) Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó,
người thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài 0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?
Câu 6 (2.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 𝐴(−2; 3), 𝐵(1; 1), 𝐶(4; −5)
a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH của ∆𝐴𝐵𝐶
b) Tìm tọa độ điểm H
c) Tính 𝐴̂ và diện tích ∆𝐴𝐵𝐶
Câu 7 (1.0 điểm) Viết phương trình đường tròn biết:
a) Đường tròn có đường kính AB, với 𝐴(−1; 3) và 𝐵(2; 7)
b) Đường tròn đi qua điểm 𝑀(5; 2) và tiếp xúc với đường thẳng 𝑑: 𝑥 − 𝑦 + 1 = 0 tại điểm 𝐾(1; 2)
-HẾT -
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC
1 Xét dấu của biểu thức: 𝒇(𝒙) = (𝟐𝒙 – 𝟏)𝟐(𝟓 – 𝟑𝒙)
−𝒙𝟐 + 𝒙 + 𝟏𝟐
x −∞ −3 1
2 5
3 4 +∞
(2x – 1)2 + + 0 + + +
5 – 3x + + + 0 - -
-x2 + x + 12 - 0 + + + 0 -
f(x) - // + 0 + 0 - // +
Kết luận: f(x) > 0 khi và chỉ khi 𝑥 ∈ (−3; 1
2) ∪ (1
2; 5
3) ∪ (4; +∞) f(x) < 0 khi và chỉ khi 𝑥 ∈ (−∞; −3) ∪ (5
3; 4)
0.25
0.5
0.25 2a Giải bất phương trình sau: (𝒙 − 𝟏)𝟐+ (𝒙 + 𝟐)𝟐 < 𝟏𝟑 − (𝒙 − 𝟏)(𝒙 − 𝟔)
BPT ⇔ x2 – 2x + 1 + x2 + 4x + 4 < 13 – x2 + 7x – 6
⇔ 3x2 – 5x – 2 < 0
⇔ x ∈ (−1
3; 2)
0.25 0.25 0.5
𝟑 – 𝟐𝒙+
𝟑 – 𝟐𝒙 𝟐(𝒙 + 𝟑)≥ −
𝟗 𝟒
BPT ⇔ 2(𝑥+3)2+(3−2𝑥)2
(2𝑥+6)(3−2𝑥) +9
4 ≥ 0 ⇔ 2𝑥2+12𝑥+18+4𝑥2−12𝑥+9
6𝑥−4𝑥 2 +18−12𝑥 +9
4≥ 0 ⇔ 6𝑥2+27
−4𝑥 2 −6𝑥+18+9
4 ≥ 0 ⇔ 4(6𝑥2+27)+9(−4𝑥2−6𝑥+18)
4(2𝑥+6)(3−2𝑥) ≥ 0 ⇔ −12𝑥2−54𝑥+270
(𝑥+3)(3−2𝑥) ≥ 0 ⇔ 2𝑥2+9𝑥−45
2𝑥 2 +3𝑥−9 ≥ 0 ⇔ 𝑥 ∈ (−∞; −15
2] ∪ (−3; 3
2) ∪ [3; +∞)
0.25
0.25 0.5
3 Tìm các giá trị của tham số 𝒎 để biểu thức 𝒇(𝒙) = (𝟐𝒎 − 𝟑)𝒙𝟐+ (𝒎 − 𝟏)𝒙 + 𝟐 −
𝟐𝒎 luôn nhận giá trị âm, với mọi 𝒙 thuộc ℝ
Ta có: 𝑓(𝑥) < 0, ∀𝑥 ∈ 𝑅 ⇔ {∆ = (𝑚 − 1)2− 4(2𝑚 − 3)(2 − 2𝑚) < 02𝑚 − 3 < 0
⇔ { 𝑚 ∈ (−∞;
3
2) (𝑚 − 1)2+ 8(2𝑚 − 3)(𝑚 − 1) < 0
0.25
Trang 10⇔ { 𝑚 ∈ (−∞;
3
2)(𝑚 − 1)(17𝑚 − 25) < 0 ⇔ {𝑚 ∈ (−∞;
3
2)
𝑚 ∈ (1; 25
17) ⇔ 𝑚 ∈ (1; 25
17)
0.25
0.25 0.25
2 ) = 3 + √5 −
2 − √5 = 1
0.25 0.5 0.25 4b Chứng minh: 𝟑 𝐜𝐨𝐬(𝟓𝟒𝟎° − 𝒙) 𝐭𝐚𝐧(𝟏𝟖𝟎° − 𝒙) + 𝟐 𝐜𝐨𝐬(𝟐𝟕𝟎° − 𝒙) − 𝐬𝐢𝐧(𝟏𝟖𝟎𝟎° + 𝒙) = 𝟎
Ta có: 𝑉𝑇 = 3 cos(360° + 180° − 𝑥) tan(180° − 𝑥) + 2 cos(180° + 90° − 𝑥) −
5 Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó, người thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài
0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt
bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?
Gọi số thanh sắt 0.7 m và 0.5 m cần cắt lần lượt là a, b ({𝑎, 𝑏 ∈ 𝑁∗
𝑎 < 𝑏 , 1 ≤ 𝑎 ≤ 10, 1 ≤ 𝑏 ≤14)
Ta có: 0,7𝑎 + 0.5𝑏 = 7,4 hay 7𝑎 + 5𝑏 = 74 ⇔ 𝑏 =74−7𝑎
5
Vì b là số nguyên nên (74 − 7𝑎) ⋮ 5, suy ra 74 – 7a có tận cùng bằng 0 hoặc 5 ⇒ 𝑎 = 2 hoặc
𝑎 = 7 Với a = 2 ta được b = 12 (thỏa mãn) Với a = 7 ta được b = 5 (không thỏa mãn)
Vậy cần cắt 2 thanh 0.7 m và 12 thanh 0.5 m
6a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 𝑨(−𝟐; 𝟑), 𝑩(𝟏; 𝟏), 𝑪(𝟒; −𝟓) Viết
phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH của ∆𝑨𝑩𝑪
- Đường thẳng BC đi qua B(1; 1) và có VTCP 𝐵𝐶⃗⃗⃗⃗⃗ (3; −6) = 3 (1; −2) Suy ra PTTS của
BC là: {𝑦 = 1 − 2𝑡𝑥 = 1 + 𝑡 , 𝑡 ∈ 𝑅
- Đường thẳng AH đi qua A(-2; 3) và có VTPT 𝐵𝐶⃗⃗⃗⃗⃗ (3; −6) = 3 (1; −2) Suy ra PTTQ của
AH là: 1.(x + 2) – 2.(y – 3) = 0 hay x – 2y + 8 = 0
0.5 0.5
Trang 11𝑦 = 1 − 2 (−7
5)⇔{𝑥 = −
2 5
2)2+ (𝑦 − 5)2 = (5
2)2 =25
4
0.25 0.25 7b Đường tròn đi qua điểm 𝑴(𝟓; 𝟐) và tiếp xúc với đường thẳng 𝒅: 𝒙 − 𝒚 + 𝟏 = 𝟎 tại điểm
𝑲(𝟏; 𝟐)
Gọi tâm của đường tròn là 𝐼(𝑎; 𝑏) Vì đường tròn tiếp xúc với đường thẳng 𝑑: 𝑥 − 𝑦 + 1 = 0 tại
điểm 𝐾(1; 2) nên 𝐼𝐾 ⊥ 𝑑 ⇒ 𝐾𝐼⃗⃗⃗⃗ cùng phương với VTPT của d ⇒𝑎−1
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ DỰ BỊ Thời gian làm bài: 90 phút
cos 4 +cos 5 +cos 6
Câu 5 (0.5 điểm) Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó, người
thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài 0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?
Câu 6 (3.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(− 1 ; 2 ); B (2 ; − 2); C (5 ; 4)
a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC
c) Tính diện tích tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm M AH sao cho tổngBM OM + đạt giá trị nhỏ nhất (O là gốc tọa độ)
Câu 7 (0.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( )C : x2+y2−6x+2y−15 0= Chứng minh ( )C là phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính của đường tròn đó
-HẾT -
Trang 14sin 4 sin 6 sin 5
cos 4 +cos 5 +cos 6 cos 4 +cos 6 +cos 5 2cos5 cos cos5
(AH) (: 1 x+ +1) 2.(y−2)= +0 x 2y− =3 0 0,75 b) Đường tròn có tâm A(− 1 ; 2 ) và tiếp xúc với đường thẳng ( )BC nên có bán kính là:
d) Ta có B và O nằm về cùng phía so với ( )AH nên để BM OM + đạt giá trị nhỏ nhất thì
M là giao điểm của AH và OB’với B’là điểm đối xứng của B qua đường thẳng( )AH
Đường thẳng ( )AH :x+ 2y− = 3 0nên suy ra B' 4 ; 2( )
Đường thẳng (OB ') qua O (0 ; 0)và B' 4 ; 2( )nên có phương trình:x−2y=0
Vậy tọa độ M thỏa yêu cầu bài toán là
Trang 15Vậy ( )C x: 2+y2−6x+2 15 0 là phương trình đường tròn có tâm y− = I (3 ; − 1) và bán kính R= 25 5=
Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa
- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó
Trang 16SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI LẠI TOÁN LỚP 10
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Năm học: 2018-2019 Trường THPT Bình Phú Thời gian làm bài: 90 phút
Bài 1: (2,5đ) Giải các bất phương trình sau:
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng BC
b) Viết phương trình đường tròn (C1) đi qua điểm A,B và có tâm nằm trên
Trang 17Sở Giáo Dục và Đào Tạo Tp.HCM
Trường THCS – THPT Bắc Sơn
ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn : Toán Lớp : 10 Thời gian làm bài : 90 phút
Câu 1 (2 điểm): Lập bảng xét dấu và giải các Bất Phương Trình sau:
c Viết Phương Trình đường tròn có đường kính là AB
Câu 5 (1 điểm): Cho phương trình : x2+y2−2mx+4my+6m− =1 0 (m là tham số) Xác định m để phương trình trên là phương trình đường tròn Khi đó, tìm tâm và bán kính đường tròn theo m
Câu 6 (1 điểm): Tìm tham số m sao cho (m2−1)x2+(m−1)x− + ≥m 1 0 , ∀ ∈ ℝ x
(Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm! )
Trang 18(0.5đ)
Vậy tập nghiệm là S = −∞ −( ; 4)∪ −[ 2;1) (0.25đ) Câu 2 (2 điểm)
Trang 192 2
b AC = − −( 5; 5)= −5(1; 1) (0.25đ)
PTTQ: (x− −3) (y− = ⇒ − − = .(0.5đ) 1) 0 x y 2 0)
c Tâm đường tròn là trung điểm I(2;3) của AB Bán kính R=IA= 1 4+ = 5 (0.5đ)
⇔ < ∨ >
Vậy khi 1
15
m< ∨m> thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn (0.5 đ)
Khi đó tâm I(m ; -2m) Bán kính R= 5m2−6m+ (0.5 đ) 1
Câu 6 (1 điểm):
(m −1)x +(m−1)x− + ≥m 1 0 (*)
Trường hợp 1: m2− = ⇔1 0 m= ±1
• Với m =1 thì (*) luôn đúng với mọi x, nên nhận m =1
• Với m = −1 thì (*) chưa chắc đúng với mọi x, nên loại m = −1 (0.5 đ)
m m
m
< −
+ <
Trang 20SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - KHỐI 10 TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT NĂM HỌC: 2018 – 2019
TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
a) Tính cos x , tan x , cot x
b) Tính sin x 2 , )
4 cos(
Câu 4 (1 đ) Rút gọn
b a b
a
b a b
a A
sin sin ) cos(
sin sin ) cos(
Câu 5 (0.5 đ) Chứng minh rằng: sin2 x tan2 x 4 sin2 x tan2 x 3 cos2 x 3
Câu 6 ( 3.5 đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 3; , B 5 6; , C 7 0;
a) Viết phương trình tham số đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc AC
c) Viết phương trình đường tròn C có đường kính 1 BC
d) Viết phương trình đường tròn C2 qua hai điểm M 5 7; , N 1 3; và có bán kính
Trang 21SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - KHỐI 10 TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT NĂM HỌC: 2018 – 2019
TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
a) Tính cos x , tan x , cot x
b) Tính sin x 2 , )
4 cos(
Câu 4 (1 đ) Rút gọn.
b a b
a
b a b
a A
sin sin ) cos(
sin sin ) cos(
Câu 6 ( 3.5 đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 2; , B 3 4; , C5 2;
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc AC
c) Viết phương trình đường tròn C có đường kính 1 BC
d) Viết phương trình đường tròn C2 qua hai điểm E 5 7; , F 1 3; và có bán kính
Trang 22
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI
−−−−−−−−−−−
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2018 – 2019 Môn TOÁN – Khối: 10 Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh: ………Số báo danh:………
Bài 1: Giải các bất phương trình
a)
2 2
π
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy
a) Viết phương trình đường thẳng (∆’) qua điểm A(1; 2) và song song với đường
Trang 232sin 3 cos 2 2sin 3
2cos3 cos 2 2cos3
Trang 24( ) ( )
• (C): x2 + y2 − 2ax − 2by + c = 0 với a2 + b2 − c > 0 0.25
a b c
Trang 25SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Không kể thời gian phát phát đề)
3sin 2 sin cos 4
Câu 5: (3,0 điểm) Trong hệ trục tọa độ (Oxy)
a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn 2 2
( ') :C x y 4x2y110 b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A 6; 7 và có vectơ pháp tuyến là n ( 1;5)
Trang 26SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TP HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI KIỂM TRA HKII Năm học: 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS-THPT
ĐINH TIÊN HOÀNG
Môn Toán: Lớp 10 Thời gian: 90 Phút ( Không kể thời gian phát đề )
ĐỀ B:
Câu 1:(3điểm) Giải các bất phương trình sau:
a/ (2x4)(1 2 ) x 0
2 2
4
x b
2 2
Tính các giá trị: sin; tan; cot
sin 2 ; cos 2 ; tan 2 ; cot 2
Câu 4: (4điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC có A(5;3), B(6; 2), C(3; 1)
a/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB (0,75đ)
b/ Viết phương trình tham số của đường trung tuyến BM (0,75đ)
c/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua C (0,75đ)
d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của
Trang 27; 22
2 2
4
x b
2 2
Trang 282 2
2 2
0.25 0.25
1 cos 1 s inx os sin s inx
ox 1 s inx (1 s inx) cos (1 s inx) cossin (1 s inx) s inx
t anx (d )(1 s inx) cos cos
AB đi qua A(5;3) có vtcp AB(1, 1) vtptn(1,1)
Phương trình tổng quát AB:
1(x 5) 1(y3) 0 x y 8 0
b/ Phương trình tham số của trung tuyến BM:
M là trung điểm của AC M 4;1
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,25
Trang 29M t
0,25
0,25
0,25
Trang 30HORIZON INTERNATIONAL BILINGUAL SCHOOL, HCMC 2018/2019 2nd TERM Grade 10 MATH VN FINAL EXAM Name: ……… Date: …… / …… / 2019
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10: THỜI GIAN : 60 PHÚT : Năm Học 2018-2019
Câu 1: (2đ) Chứng minh đẳng thức sau: sin 3cos tan3 tan2 tan 1
cos
Câu 2: (2đ) Tính giá trị các biểu thức sau:
a) Cho sina + cosa = 1
3
Tính sina.cosa
b) Tính giá trị lượng giác của cung sin75°
Câu 3: (2đ) Cho tam giác ABC, chứng minh đẳng thức sau:
sinA + sinB + sinC = 4cos A cos B cos C
Thí sinh không sử dụng tài liệu
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm