1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUYỂN tập đề ôn THI HK2 TOÁN lớp 10 cực HAY

34 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 3,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y +10... a Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Câu 1 (1,25 điểm):

Tìm các giá trị của tham số m sao cho : f(x) = 1 2   2

m     với mọi x R. Câu 2 (2,25 điểm):

Giải các bất phương trình sau:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(3; 2), B(4; 1), C(– 1; 2)

a) Viết phương trình đường tròn (T) qua 3 điểm A, B, C

b) Viết phương trình tiếp tuyến d của đường tròn  T biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng : 3x 2y 18 0  

Câu 6 (1,5 điểm):

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225

a) Tìm tọa độ các đỉnh A1, A2, B1, B2 và tiêu điểm F1, F2 của elip (E) (F2 có hoành độ dương) b) Tìm hoành độ của điểm M thuộc (E) sao cho tia phân giác của góc FMF đi qua điểm 1 2H(2; 0)

Câu 7 (0,5 điểm):

Giải các bất phương trình sau: 2 3x 1  x 8 x  25x 1

HẾT

Họ tên học sinh……….………SBD………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10 – HKII – Năm học 2018-2019

_ TH1 : 2x – 1 < 0 <=> x 1

2

 _ TH2 : 2x 1 02 2

0,25 0,25

0,25 + 0,25

0,25 Câu 3

5

0,25 + 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 4

0,25 + 0,25 0,25 + 0,25 Câu 5

_ d / / : 3x 2y 18 0     d : 3x 2y m 0    với m 18

0,25 0,25

Trang 3

_ Đỉnh trục nhỏ : B (0; 3),1  B (0;3)2

_ Tiêu điểm : F ( 4;0),1  F (4;0)2

0,25 0,25 0,25 0,25 b) M(x; y) thuộc (E)

0,25 0,25 Câu 7

_ KL Bất phương trình có nghiệm 1 x 1

3

  

0,5

(Mọi cách khác làm đúng vẫn được trọn số điểm tương ứng)

Trang 4

Toán 10 – HK2 – Trang 1/1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT DƯƠNG VĂN DƯƠNG

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 / NH: 2018 - 2019

MÔN: TOÁN; KHỐI: 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

( Đề kiểm tra có tổng cộng 01 trang)

Câu 1 (2.5 điểm). Giải các bất phương trình sau:

a) 3x x  23x20 b) x2 2x8  x2 c)   2

x x  xx 

Câu 2 (2.5 điểm)

a) Cho biết Tìm các giá trị lượng giác: cos ; tan − ; cos2

b) Chứng minh đẳng thức: tan x cos x 1

3

:

a) Viết phương trình tham số đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A, B

b) Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng 1 và cách điểm A một khoảng bằng 2 5

Câu 4 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường tròn (C) có phương trình:

5

x y

  xác định với mọi giá trị của x

Câu 7 (1.0 điểm). Rút gọn biểu thức:

2cot 2 x 1

Trang 5

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10

NĂM HỌC: 2018 - 2019 Môn : TOÁN - Thời gian: 90 phút

12

b) Cho tana 2, tính B (2 sina 3 cos )a 2

c) Chứng minh: 2 sin sin 2 2

Câu 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình x2 2mx m2 2m 3 0 có hai nghiệm âm

Câu 5: (2 điểm) Cho đường tròn   2 2

C :xy 6x4y120

a) Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y +10

Trang 6

ĐÁP ÁN - ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 10 Câu 1 : (2 điểm) Giải các bất phương trình sau:

a) 2

(x 2x3)(3 x) 0 Xét

2 2

(2 tan 3) 49

5

1 tan

a B

2 sin

sin 2 2 sin 2 sin cos 2 sin 1 cos

2 cos2

Trang 7

a) Tâm I(3, -2) và bán kính R = 5………1.0 b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 3x + 4y + 24 0

Tiếp tuyến    '/ / ' : 3x + 4y + c0 c24……….0.25

24( )( , ')

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Câu 4 (2.0 điểm)

a) Cho 𝛼 ∈ (𝜋

2; 𝜋) và sin 𝛼 =2

3 Tính giá trị biểu thức: 𝐴 = 3 − 3 cos 𝛼 + √5 tan 𝛼 + 2 cot 𝛼

b) Chứng minh: 3 cos(540° − 𝑥) tan(180° − 𝑥) + 2 cos(270° − 𝑥) − sin(1800° + 𝑥) = 0

Câu 5 (0.5 điểm) Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó,

người thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài 0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?

Câu 6 (2.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 𝐴(−2; 3), 𝐵(1; 1), 𝐶(4; −5)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH của ∆𝐴𝐵𝐶

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Tính 𝐴̂ và diện tích ∆𝐴𝐵𝐶

Câu 7 (1.0 điểm) Viết phương trình đường tròn biết:

a) Đường tròn có đường kính AB, với 𝐴(−1; 3) và 𝐵(2; 7)

b) Đường tròn đi qua điểm 𝑀(5; 2) và tiếp xúc với đường thẳng 𝑑: 𝑥 − 𝑦 + 1 = 0 tại điểm 𝐾(1; 2)

-HẾT -

Trang 9

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

1 Xét dấu của biểu thức: 𝒇(𝒙) = (𝟐𝒙 – 𝟏)𝟐(𝟓 – 𝟑𝒙)

−𝒙𝟐 + 𝒙 + 𝟏𝟐

x −∞ −3 1

2 5

3 4 +∞

(2x – 1)2 + + 0 + + +

5 – 3x + + + 0 - -

-x2 + x + 12 - 0 + + + 0 -

f(x) - // + 0 + 0 - // +

Kết luận: f(x) > 0 khi và chỉ khi 𝑥 ∈ (−3; 1

2) ∪ (1

2; 5

3) ∪ (4; +∞) f(x) < 0 khi và chỉ khi 𝑥 ∈ (−∞; −3) ∪ (5

3; 4)

0.25

0.5

0.25 2a Giải bất phương trình sau: (𝒙 − 𝟏)𝟐+ (𝒙 + 𝟐)𝟐 < 𝟏𝟑 − (𝒙 − 𝟏)(𝒙 − 𝟔)

BPT ⇔ x2 – 2x + 1 + x2 + 4x + 4 < 13 – x2 + 7x – 6

⇔ 3x2 – 5x – 2 < 0

⇔ x ∈ (−1

3; 2)

0.25 0.25 0.5

𝟑 – 𝟐𝒙+

𝟑 – 𝟐𝒙 𝟐(𝒙 + 𝟑)≥ −

𝟗 𝟒

BPT ⇔ 2(𝑥+3)2+(3−2𝑥)2

(2𝑥+6)(3−2𝑥) +9

4 ≥ 0 ⇔ 2𝑥2+12𝑥+18+4𝑥2−12𝑥+9

6𝑥−4𝑥 2 +18−12𝑥 +9

4≥ 0 ⇔ 6𝑥2+27

−4𝑥 2 −6𝑥+18+9

4 ≥ 0 ⇔ 4(6𝑥2+27)+9(−4𝑥2−6𝑥+18)

4(2𝑥+6)(3−2𝑥) ≥ 0 ⇔ −12𝑥2−54𝑥+270

(𝑥+3)(3−2𝑥) ≥ 0 ⇔ 2𝑥2+9𝑥−45

2𝑥 2 +3𝑥−9 ≥ 0 ⇔ 𝑥 ∈ (−∞; −15

2] ∪ (−3; 3

2) ∪ [3; +∞)

0.25

0.25 0.5

3 Tìm các giá trị của tham số 𝒎 để biểu thức 𝒇(𝒙) = (𝟐𝒎 − 𝟑)𝒙𝟐+ (𝒎 − 𝟏)𝒙 + 𝟐 −

𝟐𝒎 luôn nhận giá trị âm, với mọi 𝒙 thuộc ℝ

Ta có: 𝑓(𝑥) < 0, ∀𝑥 ∈ 𝑅 ⇔ {∆ = (𝑚 − 1)2− 4(2𝑚 − 3)(2 − 2𝑚) < 02𝑚 − 3 < 0

⇔ { 𝑚 ∈ (−∞;

3

2) (𝑚 − 1)2+ 8(2𝑚 − 3)(𝑚 − 1) < 0

0.25

Trang 10

⇔ { 𝑚 ∈ (−∞;

3

2)(𝑚 − 1)(17𝑚 − 25) < 0 ⇔ {𝑚 ∈ (−∞;

3

2)

𝑚 ∈ (1; 25

17) ⇔ 𝑚 ∈ (1; 25

17)

0.25

0.25 0.25

2 ) = 3 + √5 −

2 − √5 = 1

0.25 0.5 0.25 4b Chứng minh: 𝟑 𝐜𝐨𝐬(𝟓𝟒𝟎° − 𝒙) 𝐭𝐚𝐧(𝟏𝟖𝟎° − 𝒙) + 𝟐 𝐜𝐨𝐬(𝟐𝟕𝟎° − 𝒙) − 𝐬𝐢𝐧(𝟏𝟖𝟎𝟎° + 𝒙) = 𝟎

Ta có: 𝑉𝑇 = 3 cos(360° + 180° − 𝑥) tan(180° − 𝑥) + 2 cos(180° + 90° − 𝑥) −

5 Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó, người thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài

0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt

bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?

Gọi số thanh sắt 0.7 m và 0.5 m cần cắt lần lượt là a, b ({𝑎, 𝑏 ∈ 𝑁∗

𝑎 < 𝑏 , 1 ≤ 𝑎 ≤ 10, 1 ≤ 𝑏 ≤14)

Ta có: 0,7𝑎 + 0.5𝑏 = 7,4 hay 7𝑎 + 5𝑏 = 74 ⇔ 𝑏 =74−7𝑎

5

Vì b là số nguyên nên (74 − 7𝑎) ⋮ 5, suy ra 74 – 7a có tận cùng bằng 0 hoặc 5 ⇒ 𝑎 = 2 hoặc

𝑎 = 7 Với a = 2 ta được b = 12 (thỏa mãn) Với a = 7 ta được b = 5 (không thỏa mãn)

Vậy cần cắt 2 thanh 0.7 m và 12 thanh 0.5 m

6a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có 𝑨(−𝟐; 𝟑), 𝑩(𝟏; 𝟏), 𝑪(𝟒; −𝟓) Viết

phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường thẳng chứa đường cao AH của ∆𝑨𝑩𝑪

- Đường thẳng BC đi qua B(1; 1) và có VTCP 𝐵𝐶⃗⃗⃗⃗⃗ (3; −6) = 3 (1; −2) Suy ra PTTS của

BC là: {𝑦 = 1 − 2𝑡𝑥 = 1 + 𝑡 , 𝑡 ∈ 𝑅

- Đường thẳng AH đi qua A(-2; 3) và có VTPT 𝐵𝐶⃗⃗⃗⃗⃗ (3; −6) = 3 (1; −2) Suy ra PTTQ của

AH là: 1.(x + 2) – 2.(y – 3) = 0 hay x – 2y + 8 = 0

0.5 0.5

Trang 11

𝑦 = 1 − 2 (−7

5)⇔{𝑥 = −

2 5

2)2+ (𝑦 − 5)2 = (5

2)2 =25

4

0.25 0.25 7b Đường tròn đi qua điểm 𝑴(𝟓; 𝟐) và tiếp xúc với đường thẳng 𝒅: 𝒙 − 𝒚 + 𝟏 = 𝟎 tại điểm

𝑲(𝟏; 𝟐)

Gọi tâm của đường tròn là 𝐼(𝑎; 𝑏) Vì đường tròn tiếp xúc với đường thẳng 𝑑: 𝑥 − 𝑦 + 1 = 0 tại

điểm 𝐾(1; 2) nên 𝐼𝐾 ⊥ 𝑑 ⇒ 𝐾𝐼⃗⃗⃗⃗ cùng phương với VTPT của d ⇒𝑎−1

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

ĐỀ DỰ BỊ Thời gian làm bài: 90 phút

cos 4 +cos 5 +cos 6

Câu 5 (0.5 điểm) Một người thợ nhận được một đơn hàng gia công cơ khí Để thực hiện đơn hàng đó, người

thợ cần cắt một thanh sắt dài 7,4 mét vừa đủ thành những thanh sắt nhỏ có độ dài 0,7 mét và 0,5 mét (số thanh 0,5 mét lớn hơn số thanh 0,7 mét) Hỏi người thợ cần phải cắt bao nhiêu thanh 0,7 mét và bao nhiêu thanh 0,5 mét ?

Câu 6 (3.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho A(− 1 ; 2 ); B (2 ; − 2); C (5 ; 4)

a) Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng BC

c) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tìm tọa độ điểm M AH  sao cho tổngBM OM + đạt giá trị nhỏ nhất (O là gốc tọa độ)

Câu 7 (0.5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ( )C : x2+y2−6x+2y−15 0= Chứng minh ( )C là phương trình đường tròn, xác định tâm và bán kính của đường tròn đó

-HẾT -

Trang 14

sin 4 sin 6 sin 5

cos 4 +cos 5 +cos 6 cos 4 +cos 6 +cos 5 2cos5 cos cos5

(AH) (: 1 x+ +1) 2.(y−2)=  +0 x 2y− =3 0 0,75 b) Đường tròn có tâm A(− 1 ; 2 ) và tiếp xúc với đường thẳng ( )BC nên có bán kính là:

d) Ta có B và O nằm về cùng phía so với ( )AH nên để BM OM + đạt giá trị nhỏ nhất thì

M là giao điểm của AH và OB’với B’là điểm đối xứng của B qua đường thẳng( )AH

Đường thẳng ( )AH :x+ 2y− = 3 0nên suy ra B' 4 ; 2( )

Đường thẳng (OB ') qua O (0 ; 0)và B' 4 ; 2( )nên có phương trình:x−2y=0

Vậy tọa độ M thỏa yêu cầu bài toán là  

Trang 15

Vậy ( )C x: 2+y2−6x+2 15 0 là phương trình đường tròn có tâm y− = I (3 ; − 1) và bán kính R= 25 5=

Lưu ý: - HS làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa

- HS làm đúng đến đâu thì cho điểm đến đó

Trang 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI LẠI TOÁN LỚP 10

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Năm học: 2018-2019 Trường THPT Bình Phú Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2,5đ) Giải các bất phương trình sau:

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và song song với đường thẳng BC

b) Viết phương trình đường tròn (C1) đi qua điểm A,B và có tâm nằm trên

Trang 17

Sở Giáo Dục và Đào Tạo Tp.HCM

Trường THCS – THPT Bắc Sơn

ĐỀ THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn : Toán Lớp : 10 Thời gian làm bài : 90 phút

Câu 1 (2 điểm): Lập bảng xét dấu và giải các Bất Phương Trình sau:

c Viết Phương Trình đường tròn có đường kính là AB

Câu 5 (1 điểm): Cho phương trình : x2+y2−2mx+4my+6m− =1 0 (m là tham số) Xác định m để phương trình trên là phương trình đường tròn Khi đó, tìm tâm và bán kính đường tròn theo m

Câu 6 (1 điểm): Tìm tham số m sao cho (m2−1)x2+(m−1)x− + ≥m 1 0 , ∀ ∈ ℝ x

(Chú ý: Học sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm! )

Trang 18

(0.5đ)

Vậy tập nghiệm là S = −∞ −( ; 4)∪ −[ 2;1) (0.25đ) Câu 2 (2 điểm)

Trang 19

2 2

b AC = − −( 5; 5)= −5(1; 1) (0.25đ)

PTTQ: (x− −3) (y− = ⇒ − − = .(0.5đ) 1) 0 x y 2 0)

c Tâm đường tròn là trung điểm I(2;3) của AB Bán kính R=IA= 1 4+ = 5 (0.5đ)

⇔ < ∨ >

Vậy khi 1

15

m< ∨m> thì phương trình đã cho là phương trình đường tròn (0.5 đ)

Khi đó tâm I(m ; -2m) Bán kính R= 5m2−6m+ (0.5 đ) 1

Câu 6 (1 điểm):

(m −1)x +(m−1)x− + ≥m 1 0 (*)

Trường hợp 1: m2− = ⇔1 0 m= ±1

• Với m =1 thì (*) luôn đúng với mọi x, nên nhận m =1

• Với m = −1 thì (*) chưa chắc đúng với mọi x, nên loại m = −1 (0.5 đ)

m m

m

< −

+ <

Trang 20

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - KHỐI 10 TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT NĂM HỌC: 2018 – 2019

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

  

a) Tính cos x , tan x , cot x

b) Tính sin x 2 , )

4 cos(  

Câu 4 (1 đ) Rút gọn

b a b

a

b a b

a A

sin sin ) cos(

sin sin ) cos(

Câu 5 (0.5 đ) Chứng minh rằng: sin2 x tan2 x  4 sin2 x  tan2 x  3 cos2 x  3

Câu 6 ( 3.5 đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 3; , B 5 6; , C 7 0;

a) Viết phương trình tham số đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc AC

c) Viết phương trình đường tròn  C có đường kính 1 BC

d) Viết phương trình đường tròn  C2 qua hai điểm M 5 7; , N 1 3; và có bán kính

Trang 21

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN: TOÁN - KHỐI 10 TẬP ĐOÀN GIÁO DỤC QUỐC TẾ NAM VIỆT NĂM HỌC: 2018 – 2019

TRƯỜNG THCS, THPT NAM VIỆT Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

  a) Tính cos x , tan x , cot x

b) Tính sin x 2 , )

4 cos(  

Câu 4 (1 đ) Rút gọn.

b a b

a

b a b

a A

sin sin ) cos(

sin sin ) cos(

Câu 6 ( 3.5 đ) Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A 1 2; , B 3 4; , C5 2; 

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b) Viết phương trình tổng quát đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc AC

c) Viết phương trình đường tròn  C có đường kính 1 BC

d) Viết phương trình đường tròn  C2 qua hai điểm E 5 7; , F 1 3; và có bán kính

Trang 22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM

TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI

−−−−−−−−−−−

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2018 – 2019 Môn TOÁN – Khối: 10 Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: ………Số báo danh:………

Bài 1: Giải các bất phương trình

a)

2 2

π

Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy

a) Viết phương trình đường thẳng (’) qua điểm A(1; 2) và song song với đường

Trang 23

2sin 3 cos 2 2sin 3

2cos3 cos 2 2cos3

Trang 24

( ) ( )

• (C): x2 + y2 − 2ax − 2by + c = 0 với a2 + b2 − c > 0 0.25

a b c

Trang 25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Không kể thời gian phát phát đề)

3sin 2 sin cos 4

Câu 5: (3,0 điểm) Trong hệ trục tọa độ (Oxy)

a) Xác định tâm và bán kính của đường tròn 2 2

( ') :C xy 4x2y110 b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua A 6; 7 và có vectơ pháp tuyến là n ( 1;5)

Trang 26

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TP HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI KIỂM TRA HKII Năm học: 2018 - 2019 TRƯỜNG THCS-THPT

ĐINH TIÊN HOÀNG

Môn Toán: Lớp 10 Thời gian: 90 Phút ( Không kể thời gian phát đề )

ĐỀ B:

Câu 1:(3điểm) Giải các bất phương trình sau:

a/ (2x4)(1 2 ) x 0

2 2

4

x b

2 2

Tính các giá trị: sin; tan; cot

sin 2 ; cos 2 ; tan 2 ; cot 2   

Câu 4: (4điểm) Trong mặt phẳng Oxy, choABCA(5;3), B(6; 2), C(3; 1)

a/ Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB (0,75đ)

b/ Viết phương trình tham số của đường trung tuyến BM (0,75đ)

c/ Viết phương trình đường tròn tâm A và đi qua C (0,75đ)

d/ Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Tìm tâm và bán kính của

Trang 27

; 22

  

2 2

4

x b

2 2

Trang 28

2 2

  

2 2

0.25 0.25

1 cos 1 s inx os sin s inx

ox 1 s inx (1 s inx) cos (1 s inx) cossin (1 s inx) s inx

t anx (d )(1 s inx) cos cos

AB đi qua A(5;3) có vtcp AB(1, 1) vtptn(1,1)

Phương trình tổng quát AB:

1(x 5) 1(y3)    0 x y 8 0

b/ Phương trình tham số của trung tuyến BM:

M là trung điểm của AC M 4;1

0,5 0,25 0,25 0,25 0,25

0,5 0,25

Trang 29

M t

0,25

0,25

0,25

Trang 30

HORIZON INTERNATIONAL BILINGUAL SCHOOL, HCMC 2018/2019 2nd TERM Grade 10 MATH VN FINAL EXAM Name: ……… Date: …… / …… / 2019

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 10: THỜI GIAN : 60 PHÚT : Năm Học 2018-2019

Câu 1: (2đ) Chứng minh đẳng thức sau: sin 3cos tan3 tan2 tan 1

cos

Câu 2: (2đ) Tính giá trị các biểu thức sau:

a) Cho sina + cosa = 1

3

Tính sina.cosa

b) Tính giá trị lượng giác của cung sin75°

Câu 3: (2đ) Cho tam giác ABC, chứng minh đẳng thức sau:

sinA + sinB + sinC = 4cos A cos B cos C

Thí sinh không sử dụng tài liệu

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 27/03/2020, 08:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w