1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dường thẳng song song

16 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dường Thẳng Song Song
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 433,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN GHI BÀI:GHI NỘI DUNG ?1 GHI KẾT LUẬN GHI NỘI DUNG ?2 GHI KẾT LUẬN VÀ CHÚ Ý CÁC BÀI TẬP LÀM TRONG VỞ BÀI TẬP... ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAUTrên cùng một mặt ph

Trang 1

HƯỚNG DẪN GHI BÀI:

GHI NỘI DUNG ?1 GHI KẾT LUẬN GHI NỘI DUNG ?2 GHI KẾT LUẬN VÀ CHÚ Ý CÁC BÀI TẬP LÀM TRONG VỞ BÀI TẬP

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 Hãy phát biểu một cách tổng quát về đồ thị hàm số

y = ax + b ( 0) a

Trả lời: Đồ thị của hàm số y = ax + b

là một đường thẳng:

-Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b ;

-Song song với đường thẳng y = ax, nếu ;

- Trùng với đường thẳng y = ax, nếu b = 0.

( 0) a

0

b

Câu 2 Hãy nêu các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( 0) a

Trả lời:

Bước 1 Cho x=0 thì y=b , ta được điểm P(0;b) thuộc truc tung Oy

Cho y=0 thì , ta được điểm Q ( ;0) thuộc trục hoành Ox

Bước 2 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P,Q ta được đồ thị hàm số

b x

a

a

Trang 3

ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU

Trên cùng một mặt phẳng toạ độ, hai đường thẳng y = ax +b

Và y = a’x+b’ có thể song song, có thể cắt nhau và cũng có thể

trùng nhau.

( a ≠ 0)

1 Đường thẳng song song.

?1 a) Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ

y = 2x + 3; y = 2x – 2.

b) Giải thích vì sao hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x -2 song song với nhau

Trả lời.

a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 Cho x = 0 thì y = 3 , ta được điểm A(0;3).

Cho y = 0 thì x = , ta được điểm B( ;0) 3

2

3 2

( ' 0) a

Trang 4

Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 2.

Cho x = 0 thì y = -2 , ta được điểm C(0; -2 )

Cho y = 0 thì x = 1 , ta được điểm D(1; 0)

A

B

C

D

y = 2x +3

y = 2x - 2

Trang 5

b) Vì đường thẳng y =2x + 3 song song với đường thẳng y = 2x

và đường thẳng y =2x – 2 song song với đường thẳng y = 2x

Nên đường thẳng y =2x – 3 song song với đường thẳng y =2x - 2

y=2x+3

y=2x-2

y =2x

Trang 6

Xét hai đường thẳng y = ax +b và y = a’x+b’

- Khi a = a’ và b = b’ thì hai đường thẳng đó trùng nhau,

vì thực chất chúng chỉ là một.

- Khi a = a’ và thì hai đường thẳng đó song song

với nhau, vì chúng không trùng nhau và mỗi đường thẳng

song song hoặc trùng với đường thẳng y = ax

Vậy ta có kết luận sau:

Hai đường thẳng y = ax+b và y = a’x +b’

- Song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ ,

- Trùng nhau khi và chỉ khi a = a’, b = b’.

( a ≠ 0)

( ' 0) a

'

b b

( a ≠ 0)

( ' 0) a ≠ '

b b

Trang 7

2 Đường thẳng cắt nhau.

?2 Tìm các cặp đường thẳng cắt nhau trong các đường

thẳng sau:

y = 0.5x + 2; y = 0.5x – 1;y = 1.5x + 2.

Trả lời:

Khi a = a’ thì hai đường thẳng y = ax + b và

y = a’x + b’ song song hoặc trùng nhau và ngược

lại Do đó, khi thì hai đường thẳng y = ax + b và

y = a’x + b’cắt nhau và ngược lại

Vậy ta có kết luận sau đây:

( a ≠ 0) ( ' 0) a

'

a a

Trang 8

Hai đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b’

'

a a

tung độ gốc, do đó chúng cắt nhau tại một điểm trên trục

'

a a

Trang 9

Ghi nhớ

Hai đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b’

+ Song song với nhau khi và chỉ khi

+ Trùng nhau khi và chỉ khi

+ Cắt nhau khi và chỉ khi

*Chú ý Khi thì hai đường thẳng cắt

• nhau tại một điểm trên trục tung có tung độ bằng b.

( a ≠ 0) ( ' 0) a

'; '

a a b b = ≠ '

a a b b ≠ =

Trang 10

Bài toán áp dụng Cho hai hàm số bậc nhất y = 2mx + 3 và y = (m + 1)x + 2.

Tìm giá trị của m để đồ thị của hai hàm số đã cho là:

a)Hai đường thẳng cắt nhau.

b)Hai đường thẳng song song với nhau.

Giải

a) Đồ thị hai hàm số đã cho là hai đường thẳng cắt nhau

khi và chỉ khi , tức là

Kết hợp với điều kiện trên, ta có

2 m ≠ 0; m + ≠ ⇔ ≠ 1 0 m 0; m ≠ − 1

'

a a ≠ 2 m m ≠ + ⇔ ≠ 1 m 1

mm ≠ − m

Trang 11

b) Đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ và

Theo đề bài, ta có (vì ).

Vậy đồ thị của hai hàm số đã cho là hai đường thẳng song song với nhau khi và chỉ khi a = a’ , tức là

Kết hợp với điều kiện trên, ta thấy m=1 là giá trị cần tìm.

3 2 ≠

2 m m = + ⇔ = 1 m 1

'

Chú ý: Khi trình bày lời giải, để cho ngắn gọn, có thể không

ghi phần nhận xét các hệ số.

Trang 12

BÀI TẬP CỦNG CỐ

Bài 1 (bài 20sgk)

Hãy chỉ ra ba cặp đường thẳng cắt nhau và ba cặp đường thẳng song song với nhau trong số các đường thẳng sau.

a) y =1.5x + 2 b) y = x + 2 c) y = 0.5x – 3

d)y = x – 3 e) y = 1.5x – 1 g) y = 0.5x + 3

Trả lời

Ba cặp đường thẳng cắt nhau là.

y = 1.5x + 2 và y = x + 2;

y = x + 2 và y = 0.5x – 3;

y = 1.5x – 1 và y = 0.5x + 3;

Ba cặp đường thẳng song song với nhau là.

y =1.5x + 2 và y = 1.5x – 1;

y = 0.5x – 3 và y = 0.5x + 3.

Trang 13

Bài 2 (bài 21sgk)

Cho hai hàm số bậc nhất y = mx + 3 và y = (2m + 1)x – 5 Tìm giá trị của m để đồ thị hai hàm số đã cho là:

a)Hai đường thẳng song song với nhau;

b)Hai đường thẳng cắt nhau.

Giải

Các hàm số đã cho là hàm số bậc nhất,

Do đó

a) Do nên hai đường thẳng trên song song với nhau khi và chỉ khi:

b) Hai đường thẳng trên cắt nhau khi và chỉ khi:

2 1 1 (2)

m = m + ⇔ m = − K

2

0; m

mm ≠ − ≠ −

2

m m ≠ ≠ − = −

(3)

mm + ⇔ m ≠ − L

1 (1) 2

0;2 1 0 ;

mm + ≠ ⇔ mm ≠ − K

3 ≠ −5

Trang 14

Bài 3

Cho hàm số y = ax + b xác định các hệ số

a và b trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 3x

và có tung độ gốc bằng 7.

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

3 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2.

( a ≠ 0)

Trang 15

Giải

• Đồ thị hàm số y = ax + b

+ Song song với đường thẳng y = 3x

+ Có tung độ gốc bằng 7

b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 có nghĩa là đồ thị hàm số trên đi qua điểm (0:3)

nên 3 = a.0 + b

và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -2

có nghĩa là đồ thị hàm số trên đi qua điểm (- 2 ; 0)

nên 0 = a.(- 2) + 3

3

b

⇒ =

3 2

a

nên a = 3, nên b = 7.

Trang 16

CÔNG VIỆC Ở NHÀ:

Học kỹ phần kết luận và chú ý trong sgk;

Xem lại cách giải các bài tập trên;

Làm bài 22, 23, 24sgk Chuẩn bị cho tiết 26 luyện tập

Ngày đăng: 25/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w