1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tap tiet 9

3 354 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập tiết 9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.. Kiểm tra bài cũ Câu 1: Viết chương trình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.. Các hoạt động của

Trang 1

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Biết phânbiệt các loại biểu thức trong NNLT

2 Kĩ năng: Viết được các biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng.

3 Thái độ: Tự giác, tích cực và chủ động

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên: Bài giải các bài tập sgk

2 Học sinh: sgk

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Viết chương trình nhập vào một số và tính bình phương của số đó.

Cho 2 hs xung phong lên bảng

Đáp án:

Program bt;

Var x, y: integer;

Begin

Write(‘nhap x: ’);

readln(x);

y:= sqr(x);

Write(y);

readln

End.

2 Các hoạt động của giáo viên và học sinh

Hoạt động 1: Nhắc lại một số nội dung đã được học trong chương II

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Một chương trình thường gồm có 2

phần: Phần khai báo và phần thân

chương trình, phần khai báo có thể có

hoặc không

- Kiểu dữ liệu chuẩn: Kiểu nguyên, kiểu

thực, kiểu kí tự và kiểu logic

- Các biến trong chương trình đều phải

được khai báo và mỗi biến chỉ khai báo

một lần

- Các phép toán: Số học, quan hệ và

logic

- Các loại biểu thức: Số học, quan hệ và

logic

- Các ngôn ngữ lập trình có:

+ Lệnh gán dùng để gán giá trị

của biểu thức cho biến

+ Các thủ tục chuẩn dùng để đưa

dữ liệu vào và ra

- Lắng nghe, theo dõi.

Trang 2

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu các bài tập trong sgk/35,36

Câu 1: sgk/35

Câu 2: sgk/35

Câu 3: sgk/35

Câu 4: sgk/35

Câu 5: sgk/35

Câu 6: sgk/35

Bài tập làm thêm :Hãy chuyển các

biểu thức toán học dưới đây sang

Pascal

a 2x2 - 5x + 1 = 0;

b (1+x3)( x−1);

c (4 3x2 +1)(| x- 3|);

d

2

3

2

2

2

1

) 2 5

2

(

x

x

x

x

+

e 2( x2−1)(3y−2)

Câu 7: sgk/36

Bài tập 1: Nhập vào 2 cạnh của một

hình chữ nhật In ra màn hình diện tích

và chu vi của nó

1 Định hướng để hs phân tích bài toán

- Dữ liệu vào:

- Dữ liệu ra:

- Cách tính:

- Sự khác nhau giữa hằng có đặt tên và biến: Giá trị của hằng có đặt tên không thay

đổi khi thực hiện chương trình còn giá trị của biến có thể thay đổi tại từng thời điểm thực hiện chương trình

Khai báo biến nhằm mục đích sau:

- Xác định kiểu của biến Trình dịch sẽ biết các tổ chức ô nhớ chứa giá trị của biến

- Đưa tên biến vào danh sách các đối tượng được chương trình quản lí

- Trình dịch biết cách truy cập giá trị của biến

và áp dụng thao tác thích hợp cho biến

Integer, real, extended, longint D

C

(1+z)*(x+y/z)/(a-1/(1+x*x*x))

a 2*x*x-5*x-1=0

b (1+x*x*x)*sqrt(x-1)

c Sqrt(sqrt(3*x*x+1))*abs(x-3)

d (2*x*x-5*x+2)/(1-(2*x*x*x/(2*x*x))

1 Phân tích theo yêu cầu của gv

- Dữ liệu vào: a b

- Dữ liệu ra: s, cv

- s:=a*b;

cv:=(a+b)*2;

Trang 3

2 Y/cầu hs tự viết chương trình

Bài tập 2: Nhập vào bán kính của hình

tròn In ra màn hình diện tích và chu vi

của nó

2.Viết chương trình:

Program bt1;

Uses crt;

Var a,b,s,cv:real;

Begin Clrscr;

Writeln('Nhap a=');

Readln(a);

Writeln('Nhap b=');

Readln(b);

s:=a*b;

cv:=(a+b)*2;

Writeln(' s=:’,s:6:2);

Writeln(' cv=:',cv:6:2);

Readln;

End

- Về nhà làm btập2.

IV.ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI:

1 Nội dung đã học

2 Câu hỏi, bài tập về nhà

Xem trước bài: Cấu trúc rẽ nhánh, sgk trang 38

V RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 25/09/2013, 16:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật. In ra màn hình diện tích - bai tap tiet 9
Hình ch ữ nhật. In ra màn hình diện tích (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w