1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cac dang bai tap hoa 9 hay, chi tiết

31 504 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 473 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng lọ A tạo chất khí với lọ C nhưng không pư với lọ B, lọ A, B tạo kết tủa với lọ Bài 9: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào một dd AgNO3 dư, người ta thu được một chất

Trang 1

13 CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP HỐ HỌC 9 Chuyên đề 1: BÀI TẬP NHẬN BIẾT.

A Nhận biết không hạn chế thuốc thử.

B Nhận biết bằng thuốc thử hạn chế:

C Nhận biết mà không dùng thêm thuốc thử nào khác.

Chuyên đề 2: HỒN THÀNH SƠ ĐỒ BIẾN HÓA:

A Sơ đồ biến hố là những chất cụ thể.

B Sơ đồ biến hố không đầy đủ.

Chuyên đề 3: TÁCH CHẤT.

Tách một chất ra khỏi hỗn hợp.

Tách từng chất ra khỏi hỗn hợp.

Chuyên đề 4: ĐIỀU CHẾ CHẤT.

A Điều chế chất từ hố chất bất kì.

B Điều chế chất từ những chất Có sẵn.

Chuyên đề 5: TÌM CT HỖN HỢP CỦA ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT.

Chuyên đề 6: TỐN LIÊN QUAN ĐẾN NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH.

Chuyên đề 7: TÌM TP % CỦA CÁC CHẤT TRONG HỖN HỢP.

Chuyên đề 8 : TỐN LIÊN QUAN ĐẾN CHẤT KHÍ.

Chuyên đề 9: TỐN LIÊN QUAN ĐẾN HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG.

Chuyên đề 10: BÀI TỐN CÓ NHIỀU KHÀ NĂNG TẠO THÀNH SÁN PHẨM

Chuyên đề 11: BÀI TỐN DÙNG PHƯƠNG PHÁP TĂNG, GIẢM KHỐI LƯỢNG Chuyên đề 12: CÁC BÀI TỐN CÓ SỬ DỤNG KHỐI LƯỢNG MOL TRUNG BÌNH Chuyên đề 13: CHỨNG MINH MỘT CHẤT PHẢN ỨNG HẾT – KHÔNG PHẢN ỨNG HẾT.

Chuyên đề 1: VIếT PTHH THựC HIệN SƠ Đồ CHUYểN HĨA CÁC CHấT:

*Phương pháp:

- Nắm chắc tính chất hĩa học, cách điều chế của các chất vơ cơ

- Nắm được mối quan hệ giữa các chất vơ cơ đơn giản

+ TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MỘT SỐ CHẤT VƠ CƠ THƯỜNG GẶP

Oxit:

Oxit bazơ:

Một số Oxit bazơ + Nước -> dd Bazơ (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)

Oxit bazơ + Axit -> Muối + H2O

Một số Oxit bazơ + Oxit Axit -> Muối (Na2O; K2O; Li2O; CaO; BaO)

Một số oxit bazơ + Chất khử -> Kim loại + Sản phẩm khử

Trang 2

(Chất khử: H2; C; CO -> H2O; CO2; Oxit bazơ: ZnO; FeO; CuO…)

Oxit axit:

Nhiều Oxit axit + H2O -> dd Axit

Oxit axit + dd Bazơ -> Muối + H2O (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)

Oxit Axit + Oxit bazơ -> Muối

Axit:

Làm đổi màu quì tím thành đỏ

Axit + Kim loại -> Muối + H2 ( Kim loại: đứng trước H2; axit: HCl, H2SO4 lỗng)

Axit + bazơ + Muối + H2O

Axit + Oxit bazơ -> Muối + H2O

Axit + Muối -> Muối mới + Axit mới (sp phải Có kết tủa, chất khí)

Bazơ:

Dd bazơ làm quì tím hĩa xanh, dd Phenolphtalein không màu -> đỏ hồng (NaOH; LiOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2)

Dd bazơ + oxit axit -> Muối + H2O

Bazơ + axit -> Muối + H2O

Ba zơ không tan -t0-> Oxit bazơ tương ứng + H2O

Dd Bazơ + Muối -> Muối mới + Bazơ mới

Muối:

Kim loại + dd Muối -> Muối mới + Kim loại mới ( Kim loại Từ Mg trở đi trong DHĐHHKL).Muối + Axit -> Muối mới + Axit mới ( sp Có kết tủa, chất khí)

Muối + Bazo -> Muối mới + Bazo mới (sp Có kết tủa, chất khí)

Muối + Muối -> 2 Muối mới (sp Có kết tủa, chất khí)

Muối –t0 > Muối + Oxi…

Oxi:

Oxi + Nguyên tố -> Oxit

Oxi + Hidro -> Nước

Oxi + Hợp chất hữu cơ -> H2O + CO2 +

Nước :

- Nước + Kim loại kiềm -> dd Kiềm + H2

- Nước + Oxit bazo -> dd Kiềm

- Nước + Oxit axit -> dd Axit

*Bài tập áp dụng:

1> Viết các PTPƯ để thực hiện dãy chuyển hoá sau:

FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4

Na -> NaOH -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2CO3 -> NaCl -> NaNO3

Al -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3)3

d CaCO3 -> CaCl2 -> CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2

Trang 3

3 Viết PTHH theo sơ đồ sau:

a NaCO3 -> CO2 -> NaHCO3 -> Na2CO3 -> BaCO3

Cu(NO3)2

c.Hãy Viết các PTHH thực hiện quá trình chuyển hĩa sau: Fe <-> Fe(OH)3

4 Cho sơ đồ biến hĩa sau:

Tìm CTHH các chất tương ứng với A, B, … và viết PTHH

5.Cho sơ đồ biến hĩa:

Trang 4

CaCO3 t0 CaCO3 CaCO3 CaCO3

Các chất A, B, C … tương ứng với các chất khác nhau?

Bài 8: Có những chất: AlCl3; Al; Al2O3; Al(OH)3; Al2(SO4)3 hãy chọn những chất có quan hệ với nhau để lập thành 2 dãy biến hoá và viết PTPƯ minh hoạ?

Bài 9:: Viết các PTPƯ thực hiện dãy chuyển hoá sau:

a) Cu -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> CuO -> CuSO4 -> Cu

b) MgSO4 -> Mg(OH)2 -> MgO -> MgCl2 -> Mg(NO3)2 ->MgCO3 -> MgO

c) Na -> NaOH -> NaCl -> Cl2 -> HCl -> FeCl2 -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3

d) Fe -> Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 -> FeSO4

-> FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe

e) Al -> Al2O3 -> AlCl3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> Al(NO3)3 -> Al -> AlCl3

-> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3

g) FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> CuSO4 -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2ZnO2

h) P -> P2O5 -> H3PO4 -> NaH2PO4 -> Na2HPO4 –> Na3PO4 -> NaCl -> NaOH

i) MnO2 -> Cl2 -> NaCl -> H2 -> H2O -> NaOH -> Na2SO4 -> NaNO3

k) CaCO3 -> CO2 -> Na2CO3 -> MgCO3 -> MgO -> MgCl2 -> MgSO4 -> Mg(NO3)2 -> MgO-> Mg3(PO4)2

Bài 10: Cho sơ đồ biến hoá :

Bài 11: Viết ptpư cho những biến đổi hoá học sau:

a Na -> NaOH -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2CO3 -> NaCl -> NaNO3

b Al -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3)3

Bài 12: Viết các ptpư thực hiện dãy biến hoá sau:

CaCO3 -> CaCl2 -> CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2

Bài 13: Điền CTHH các chất vào chỗ có dấu ? và hoàn thành các pthh sau?

a BaCl2 + Na2SO4 -> ? + ? b Na2CO3 + ? -> NaNO3 + ?

c FeCl2 + NaOH -> ? + ? d AgNO3 + ? -> Fe(NO3)3 + ?

e CaCO3 + HCl -> ? + ? + H2O g NaOH + ? -> NaCl + ?

Bài 14: viết pthh cho sơ đồ biến hoá sau?

Trang 5

a hãy sắp xếp các chất trên thành 2 dãy chuyển hoá?

b Viết PTHH cho mỗi dãy chuyển hoá?

Bài 16: Dưới đây là một số pưhh điều chế muối:

Natri hidroxit + axit nitric -> A + B

a Kẽm + C -> Kẽm Sunfat + D

b Natri sunfat + E -> Barisunfat + F

c G + H -> Sắt (III) Clorua

d I + J -> Đồng (II) Nitrat + Cacbon đioxit + nước

Hãy cho biết:

- Tên gọi và CTHH của những chất A, B, C, D, E, F, G, H, I, J

- PTHH và phân loại những pư nói trên?

Bài 17: Viết pthh cho dãy chuyển hoá sau:

b Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCl2 -> CaCO3

c Sắt (III ) hidroxit -> Sắt (III) oxit -> Sắt -> Sắt (II) Clorua -> Sắt (II) Sunfat -> Sắt (II) Nitrat

d Al -> Al2O3 -> AlCl3 -> Al(OH)3 -> Al2O3 -> Al2S3 -> Al2(SO4)3

? -> Ca(OH)2

CaCl2 -> ?

e CO2 -> Na2CO3 -> NaCl -> NaOH -> NaHCO3

Bài 21: Viết ptpư để thực hiện dãy các chuyển hoá sau:

FeCl2 -> Fe(OH)2 -> FeO

d CuCO3 -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> Cu(NO3)2

Bài 22: bổ túc và can bằng các ptpư sau?

Trang 6

HNO3 + CaCO3 -> ? + ? Ca(OH)2 + ? -> CaCl2 + ?

Ba(NO3)2 + Na2SO4 -> ? + ? CuSO4 + ? -> FeSO4 + ?

SiO2 + CaCO3 -> ? + ?

Bài 23: Viết các ptpư để thực hiện sơ đồ biến hoá sau?

- Cu -> CuO -> CuSO4 -> Cu(OH)2 -> CuO

- CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 <-> CaO

BÀi 24: Xác định các chất và hoàn thành các ptpư sau:

Những cặp chất nào xảy ra pư? Viết các PTHH tương ứng?

Bài 26: cho các kim loại Zn, Al, Cu, Ag và các dd: FeSO4, AgNO3, CuSO4, ZnSO4 em hãy điền vào chỗ trống sao cho pư xảy ra được:

a ……… + FeSO4 -> Al2(SO4)3 + ……… b Cu + ……… -> ……… + Ag

Bài 27: Viết PTHH thực hiện các biến hoá sau:

a. Fe2O3 -> Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 ->FeSO4

b. Al -> Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3.

c. FeS2 -> Fe -> FeCl2 -> FeCl3 -> FeCl2 -> Fe(OH)2 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3 ->

Fe FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeO -> Fe

FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe

Bài 30: viết các ptpư theo sơ đồ sau:

Trang 7

FeS2 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3-> FeSO4 -> FeNO3

Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 -> Fe(NO3)3.Bài 31: a Viết PTPƯ biểu diễn các biến hoá tronh sơ đồ sau?

Al -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> Al(NO3)3

Al2O3

Bài 32: Viết ptpư thực hiện những biến hoá hoá học sau:

Al -> AlCl3 -> Al(OH)3 -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3

Trang 8

Chuyên đề 2: Bài tập nhận biết:

* Phương pháp vật lí: màu sắc, độ tan , nhiệt độ nĩng chảy, từ tính, mùi, vị

* Phương pháp hĩa học:

+ Trích các chất cần nhận biết thành các mẫu thử riêng biệt

+ Cho thuốc thử đặc trưng vào các mẫu thử để quan sát hiện tượng, nhận ra dấu hiệu -> kết luận

về chất

+ Viết PTHH để minh họa

* Một số thuốc thử thường dùng:

Chất cần

Dd Phenolphtalein không màu Phenolphtalein đỏ hồng -Cl Dd AgNO 3 AgCl ↓ trắng, hĩa đen ngồi không khí

=PO 4 AgNO 3 Ag 3 PO 4 ↓vàng (tan trong dd HNO 3 )

=S Pb(NO 3 ) 2 hoặc Cu(NO 3 ) 2 PbS↓ hoặc CuS ↓đen

=SO 3 Dd Axit mạnh (HCl) SO 2 ↑mùi hắc, làm đục nước vơi trong

-NO 3 H 2 SO 4 đặc, nĩng + Vụn Cu Dd màu xanh lam, NO 2 ↑nâu đỏ

-ClO 3 Nung Có xúc tác MnO 2 O 2 ↑, làm cháy tàn đĩm đỏ

Al(III) // Al(OH) 3 ↓ keo trắng, tan trong kiềm dư

Fe(II) // Fe(OH) 2 ↓ trắng xanh, hĩa nâu ngồi không khí

Cr(III) // Cr(OH) 3 ↓ xanh da trời, tan trong kiềm dư

Ni(II) // Ni(OH) 2 ↓ màu lục sáng (xanh lục)

Cl 2 Nước Brơm (màu nâu) Nước Brom mất màu

H 2 S Pb(NO 3 ) 2 hoặc Cu(NO 3 ) 2 (H2S Có mùi trứng thối) PbS↓ hoặc CuS ↓đen

Trang 9

Cr 2 O 4 Vàng tươi

Bài tập áp dụng :

* Thuốc thử không giới hạn:

Bài 1: bằng pphh hãy nhận biết các chất sau:

dd HCl; H2SO4; HNO3; Ca(OH)2; NaOH

dd Na2CO3; CuSO4; MgCl2; K2S

Khí: N2; H2; CO2; NO2; O2; SO2; CO

rắn: Na2CO3; MgCO3; BaCO3

dd BaCl2; Na2SO4; HNO3; Na3PO4

Kim loại: Ca, Al, Cu, Fe

Bài 2: Trình bày các phương pháp hoá học để nhận biết các dung dịch sau:

Bài 3: Nhận biết các lọ mất nhãn sau bằng phương pháp hoá học:

a) Na2O, CaO, ZnO b) NaOH, Ca(OH)2, HCl c) HCl, HNO3, H2SO4

d) Na2SO4, NaCl, NaNO3 e) HNO3, H2SO4, KCl, KNO3, KOH, Ba(OH)2

g) K2SO4, CuSO4, FeSO4, Fe2(SO4)3, Al2(SO4), MgSO4

Bài 7: Nhận biết các hoá chất sau trong các lọ mất nhãn bằng pphh: Na2SO4, HCl, NaNO3

Bài 8: nhận biết bốn chất rắn màu trắng sau bằng pp Hoá học: CaCl2, CaCO3, CaO, NaCl?

Bài 9: Nhận biết 6 dd sau: HCl; H2SO4; HNO3; NaOH; Ca(OH)2

Bài 10: Phân biệt 4 dd sau: Na2CO3; CuSO4; MgCl2; K2S

Bài 11: bằng pphh phân biệt các khí sau:

Bài 12: Bằng pphh phân biệt các chất sau:

a Na2O

* Thuốc thử hạn chế: Dùng thuốc thử nhận ra 1 hoặc vài chất trong hh -> dùng

chất vừa nhận ra để làm thuốc thử, nhận biết các chất cịn lại.

Bài 9: Nhận biết các dd sau trong các lọ mất nhãn bằng pphh: FeCl2, FeCl3, HCl, NaOH mà chỉ được dùng quì tím?

Trang 10

Bài 10: Chỉ dùng quì tím, hãy nhận biết các chất sau trong các lọ mất nhãn: Na2SO4, Na2CO3,

H2SO4, BaCl2?

Bài 11: chỉ dùng kimloại làm thuốc thử, hãy nhận biết các dd sau bằng pphh: AgNO3, HCl, NaOH?

Bài 12: nhận biết các chất sau bằng pphh:

Chỉ dùng quì tím: dd HCl; Na2SO4; NaCl; Ba(OH)2

Chỉ dùng một thuốc thử:

a. dd FeSO4; Fe2(SO4)3; CuSO4; Na2SO4

b. Dd NH4Cl; FeCl2; FeCl3; MgCl2; NaCl; AlCl3

dd MgCl2; FeCl2; NH4NO3; Al(NO3)3; Fe2(SO4)3

dd HCl; NaOH; AgNO3; Na2S -> chỉ dùng quì tím

Bài 13: Chỉ dùng 1 chất và 1 trong số các dung dịch sau để nhận biết từng chất: H2SO4, CuSO4, BaCl2

Bài 14: trình bày pp để nhận biết 3 chất rắn màu trắng đựng trong 3 lọ riêng biệt không nhãn: NaCl, Na2CO3, hh NaCl và Na2CO3?

Bài 15: chỉ dùng thêm 1 thuốc thử duy nhất, hãy nhận biết các dd: FeCl2, FeCl3, HCl?

Bài 16: Chỉ dùng thêm một kim loại, nhận biết các dd sau: FeSO4, Fe2(SO4)3, CuCl2, Al2(SO4)3?Bài 17:

a) Chỉ dùng thêm một kim loại, hãy nhận biết 4 dung dịch chứa trong 4 lọ mất nhãn sau:

Na2SO4, Na2CO3, HCl, Ba(NO3)2 Viết các PTPƯ

b) Có 4 chất rắn: NaCl, Na2SO4, Na2CO3, BaCl2 đựng trong các lọ mất nhãn Chỉ dùng dung dịch HCl, hãy nhận biết các lọ hoá chất trên?

Bài 18: cho các chất: Na, MgCl2, FeCl2, FeCl3, AlCl3 chỉ dùng thêm nước, hãy nhận biết chúng?Bài 19: a chỉ có nước và khí cacbonic có thể phân biệt được 5 chất bột trắng sau đây hay không: NaCl, Na2SO4, BaCO3, Na2CO3, BaSO4 nếu được hãy trình bày cách nhận biết?

Bài 20: chỉ dùng thêm HCl loãng, hãy trình bày cách nhận biễt chất: BaCO3, BaSO4, NaCl,

Bài 24: dùng hoá chất nào để nhận biết 3 hoá chất sau: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3?

- chỉ dùng một thuốc thử, hãy nhận biết từng dd các chất: 3 chất rắn: NaOH, NaHCO3, Na2CO3.Bài 25: Nhận biết các hĩa chất: MgCl2; FeCl2; NH4NO3; Al(NO3)3; Fe2(SO4)3 dùng thêm một thuốc thử duy nhất?

Bài 26: Chỉ dùng thêm quì tím, hãy nhận biết 4 dd bị mất nhãn: HCl; NaOH; AgNO3; Na2S

* Không dùng thuốc thử: Cho từng chất t/d với nhau; lập bảng kết quả; dựa vào

Trang 11

a) HCl, AgNO3, Na2CO3, CaCl2 b) NaOH, (NH4)2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4.

Bài 27: có 4 dd gồm: HCl, NaOH, Na2CO3, MgCl2 không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết các dd trên?

Bài 28: không dùng hoá chất nào khác, hãy nhận biết 4 dd sau: NaCl, HCl, Na2CO3, H2O?

Bài 29: không dùng thêm hoá chất nào khác, hãy nhận biết các chất sau: NaCl, CuSO4, KOH, MgCl2, BaCl2, AgNO3?

Bài 30: hãy nhận biết 4 lọ dd: CuCl2, NaOH, AlCl3, NaCl mà không dùng thêm một hoá chất nào khác (kể cả giấy quì:?

……….?

………?

Bài 34: Có 4 lọ mất nhãn là A, B, C, D Mỗi lọ chứa một trong các dd sau: AgNO3; ZnCl2; HCl;

Na2CO3 Biết rằng lọ A tạo chất khí với lọ C nhưng không pư với lọ B, lọ A, B tạo kết tủa với lọ

Bài 9: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào một dd AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi say khô có khối lượng 2,65g Xác định hoá trị của sắt và viết ptpư xảy

ra trong TN0?

Bài 10: Cho 0,53g muối cacbonat của kim loại hoá trị I tác dụng với dd HCl cho 112ml khí CO2

(đktc) Xác định CTPT của muối cacbonat?

Trang 12

Bài 11: Cho 9,85g muối cacbonat của kim loại hoá trị II tác dụng hết với dd H2SO4 loãng, dư thu được 11,65g muối Sunfat Hãy tìm CT của muối cacbonat hoá trị II?

Bài 12:Khử hoàn toàn 4,06g một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn toàn

bộ lượng khí sinh ra vào bình đựng Ca(OH)2 dư, thấy tạo thành 7g kết tủa Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hoà tan hết vào dd HCl dư thì thu được 1,176 lít khí Hidro (đktc)

a Xác định CTPT oxit kim loại

b Cho 4,06g Oxit kim loại trên tác dụng hoàn toàn với 5000ml dd H2SO4 đặc, nóng dư thu được dd X và khí SO2 bay ra Xác định CM của muối trong dd X ( coi thể tích dd thay đổi không đáng kể trong quá trình pư?

Bài 13: thêm từ từ dd H2SO4 10% vào li đựng một muối cacbonat của kim loại hoá trị I, cho tới khi vừa thoát hết khí CO2 thì thu được dd muối Sunfat có nồng độ 13,63% Xác định CTPT của muối cacbonat?

Bài 14: a hoà tan hoàn toàn 27,4g hh hai muối M2CO3 và MHCO3 bằng 400ml dd HCl 1M thoát

ra 6,72 lít CO2 (đktc) Xác định tên kim loại trong các muối và tp% theo khối lượng các muối trong hh?

b Để hoà tan hoàn toàn 2,4g oxit một kim loại hoá trị II cần dùng 2,19g axit clohidric Hỏi đó là oxit của kim loại nào?

Bài 15: để khử 6,4g một oxit kim loại cần 2,688 lít khí H2 nếu lấy lượng kim loại đó cho td với

dd HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 Tìm tên kim loại?

Bài 16: Biết rằng 400ml dd HCl 1M đủ để hoà tan hết 13g kim loại A ( có hoá trị II trong hợp chất)

a Hãy xác định tên của A?

b Nếu cũng lấy 400ml dd HCl 1M thì có thể hoà tan bao nhiêu gam Oxit của kim loại A đã được xác định ở trên?

Bài 17: cho 1,38g một kim loại hoá trị I td hết với nước ch 0,2g hidro Xác định tên kim loại đó?Bài 18: cho 10,4g oxit một nguyên tố kim loại thuộc nhóm II td với dd HCl dư, sau pư tạo thành 15,9g muối Xác định tên của nguyên tố kim loại và dự đoán một vài t/c của nguyên tố đó?Bài 19: cho 0,3g một kim loại có hoá trị không đổi td hết với nước được 168 ml hidro ở đktc Xácđịnh kim loại đó, biết rằng kim loại nói chung có khả năng td với nước có hóa trị tối đa là 3.Bài 20:một hh X có khối lượng 27,2g gồm kim loại A (có hoá trị II và III) và oxit kim loại AxOy

của kim loại đó Cho hh X tan hoàn toàn trong 500ml dd HCl 2M xác định CTPT của AxOy?Bài 21: hoà tan hoàn toàn 8g oxit của kim loại hoá trị III trong 300ml H2SO4 loãng 1M, sau pư phải dùng 50g dd NaOH 24% để trung hoà lượng axit còn dư Tìm CTPT của oxit kim loại?Bài 22: hoà tan hoàn toàn 18g một kim loại M cần dùng 800ml dd HCl 2,5M kim loại M là kim loại nào?

Bài 23: để hoà tan hoàn toàn 8g một oxit kim loại cần dùng 300ml dd HCl 1m xác định CTPT của oxit kim loại?

Bài 24: cho oxit MxOy của kim loại M có hoá trị không đổi, biết rằng 3,06g oxit nguyên chất tan trong dd HNO3 dư thu được 5,22g muối Hãy xác định CT của oxit trên?

Bài 25: oxit của kim loại R ở mức hoá trị thấp chứa 22,56% oxi, cũng oxit kim loại đó ở mức hoátrị cao chứa 50,48% oxi Xác định R?

Bài 26: nguyên tố X có thể tạo ra 2 loại oxit mà trong mỗi oxit hàm lượng % của X là 40% và 50% Xác định tên nguyên tố X?

Bài 27: a.Cho 5,4g một kim loại hoá trị III td với clo có dư thu được 26,7g muối Xác định kim loại đem pư?

b.cho 5,6g một oxit kim loại td vừa đủ với axit HCl cho 11,1g mu6ói clorua của kim loại đó Cho biết tên kim loại?

Trang 13

Bài 28: cho 100g hh hai muối clorua của cùng một kim loại R (có hoá trị II và III) tác dụng với KOH dư Kết tủa hidroxit hoá trị II bằng 19,8g còn k.l clorua kim loại R hoá trị II bằng 0,5 khối lượng mol của R tìm kim loại R?

Bài 29: hoà tan một lượng muối cacbonat của một kim loại hoá trị III bằng dd H2SO4 16% Sau khi khí không thoát ra nữa, được dd chứa 20% muối sunfat tan Xác định tên kim loại hoá trị III?Bài 30: hoà tan muối cacbonat của kim loại hoá trị II bằng dd H2SO216% Sau khi khí không thoát ra nữa thì thu được dd chứa 22,2% muối sunfat Hãy xác định CTPT của muối cacbonat trên?

Bài 31: cho 2g hh Fe và kim loại hoá trị II vào dd HCl có dư thì thu được 1,12lít H2 (dktc) Mặt khác, nếu hoà tan 4,8g kim loại hoá trị II đó cần chưa đến 500ml dd HCl Xác định kim loại hoá trị II?

Bài 32: hh M gồm oxit của một kim loại hoá trị II và muối cacbonat của kim loại hoá trị đó được hoà tan hết vào axit H2SO4 loãngvừa đủ tạo ra khí N và dd L đem cô cạn dd L thu được một lượng muối khan 168% khối lượng M xác định kim loại hoá trị II, biết khí N bằng 44% khối lượng của M?

Bài 33: hoà tan hoàn toàn 5g hh gồm một kim loại hoá trị II và một kim loại hoá trị III cần dùng 18,25g dd HCl 30%

a tính thể tích khí hidro thoát ra ở đktc?

b Tính khối lượng muối khô được tạo thành?

Bài 34: cho 1 thanh Chì kim loại td vừa đủ với dd mu6ói nitrat của kim loại hoá trị II, sau 1 thời gian khi k.l thanh Chì không đổi thì lấy ra khỏi dd thấy k.l nó giảm đi 14,3g cho thanh sắt có k.l 50g vào dd sau pư nói trên, sau 1 thời gian thấy k.l thanh sắt không đổi thì lấy ra khỏi dd, rửa sạch, sấy khô, can nặng 65,1g tìm tên kim loại hoá trị II?

Bài 35: Hai cốc đựng dd HCl đặt trên hai đĩa cân A và B: can ở trạng thái can bằng Cho 5g CaCO3 vào cốc A và 4,8g M2CO3 vào cốc B (M là kim loại) Sau khi hai muối đã tan hoàn toàn cân trở lại vị trí cân bằng M là kim loại nào?

Bài 36: Đốt cháy 1 kim loại M thu được một oxit X trong oxit X thì M chiếm 52,94% theo k.l tìm tên kim loại M và CT oxit?

Bài 37: Cho 416g dd BaCl2 12% td vừa đủ với dd chứa 27,36g muối sunfat kim loại A sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dd 0,2M của muối clorua kim loại A tìm CTPT của muối sunfat kim loại A?

Bài 38: Hoà tan 6,75g một kim loại M chưa biết hoá trị vào dd axit thì cần 500ml dd HCl 1,5M xác định tên của kim loại M?

Bài 39: Khử 3,48g một oxit kim loại M cần dùng 1,344 lít H2 (đktc) Toàn bộ lượng kim loại M thu đu7ọc cho td với dd HCl dư cho 1,008 lít H2 (đktc) Tìm CTPT của M?

Bài 40: hoà tan x gam một kim loại Z trong 200g dd HCl 7,3% (lượng axit vừa đủ) thu được dd Etrong đó nồng độ của muối Z tạo thành là 11,96% theo k.l Z là kim loại nào?

Bài 41: hai thanh kim loại giống nhau (cùng nguyên tố R hoá trị II) và có cùng k.l cho thannh thứ nhất vào dd Cu(NO3)2 và thanh thứ 2 vào dd Pb(NO3) Sau 1 thời gian, khi số mol 2 muối bằng nhau, lấy hai thanh kim loại đó ra khỏi dd thấy k.l thanh thứ nhất giảm đi 0,2% còn thanh thứ hai tăng 28,4% Xác định nguyên tố R?

Bài 42: Một thanh kẽm có k.l 25g, nhúng vào dd Sắt (II) sunfat Sau khi pư lấy thanh kẽm rửa nhẹ, làm khô, cân được 22,75g hỏi k.l kẽm sunfat thu được là bao nhiêu?

Bài 43: Hoà tan hết 16,8g hh hai kim loại X (hoá trị x) và Y ( hoá trị y) trong dd HCl rồi sau đó

cô cạn dd thu được 59,4g muối khan Tính thể tích khí H2 sinh ra?

Bài 44: Hoà tan hoàn toàn 1,68g kim loại M có hoá trị II bằng 100ml dd H2SO4 0,4M để trung hoà lượng axit dư người ta dùng 40ml dd NaOH 0,5M xác định kim loại M?

Bài 45: Đốt cháy hoàn toàn 9,6g một kim loại M chưa rõ hoá trị trong bình chứa khí clo nguyên chất Sau khi pư kết thúc thì thu được 20,25g muối clorua Tìm tên kim loại M?

Trang 14

Bài 46: Hoà tan hh X gồm 11,2g kim loại M và 69,6g oxit MxOy của kim loại đó trong 2 lít dd HCl thu được dd A và 4,48lít H2 xác định kim loại M?

Bài 47: Hoà tan 19,8g hh X gồm hai kim loại có cùng hoá trị vào 600ml dd HCl 1,5M cô cạn dd sau pư thu được 49,05g hh muối khan

a chứng minh hh X không tan hết?

b Tính thể tích khí hidro sinh ra?

Bài 48: Cho 1g sắt clorua td với dd AgNO3 dư, thu được 2,65g AgCl Xác định CTPT của muối sắt clorua?

Bài 49: Có một hh gồm bột sắt và bột kim loại M có hoá trị n nếu hoà tan hết hh này trong dd HCl thì thu được 7,84 lít khí H2 (đktc) Nếu cho hh trên td với khí clo thì cần dùng 8,4 lít (đktc) Biết tỉ lệ số nguyên tử của Sắt và kim loại M trong hh là 1:4

a tính thể tích khí clo đã hoá hợp với kim loại M ở đktc?

b Xác định hoá trị n của kim loại M?

c Nếu khối lượng kim loại M có trong hh là 5,4g thì M là kim loại nào?

Bài 40: Hoà tan m gam một oxit sắt cần 150ml dd HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO nóng, dư thì thu được 8,4g sắt Xác định CT của sắt oxit?

Bài 51: Để hoà tan 2,4g sắt oxit thì cần dùng vừa đủ 4,41g H2SO4 tìm CT của oxit đó?

Bài 52: Khử m gam oxit sắt bằng khí hidro nóng dư Cho hơi nước tạo ra được hấp thụ bằng 100gaxit H2SO4 98% thì nồng độ axit giảm đi 3,405% Chất rắn thu được sau pư khử được hoà tan bằng H2SO4 loãng thoát ra 3,36 lít khí H2 ở đktc Xác định CTPT của oxit sắt?

Bài 53: Cho 1g sắt clorua chưa rõ hoá trị của sắt vào một dd AgNO3 dư, người ta được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có k.l là 2,65g hãy xác định hoá trị của sắt và viết pthh xảy ra trong

TNo?

Bài 54: Cho từ từ dd KOH đến dư vào 3,25g muối sắt clorua Sau đó lọc kết tủa, đem nung ở nhiệt độ cao thì thu được 1,6g chất rắn, biết rằng sự hao hút trong quá trình Tn là không đáng kể Hãy tìm mu6ói sắt đó?

Bài 55: Hoà tan hoàn toàn 6,4g hh gồm bột Fe và một oxit sắt bằng dd HCl thu được 2,24 lít khí

H2 (đktc) Nếu đem 3,2g hh trên khử bằng H2 ở nhiệt độ cao có 0,1g H2O tạo thành Hãy tìm CTPT của oxit sắt?

Bài 56: Để hoà tan hoàn toàn 5,1g oxit một kim loại hoá trị (III), người ta phải dùng 43,8g dd HCl 25% Hỏi đó là oxit của kim loại nào?

Bài 57: Nhỏ từ từ từng giọt dd NaOH vào dd muối clorua của kim loại B hoá trị III đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao, thu được một oxit ( trong đó % của kim loại B chiếm 52,94%) Xác định tên của kim loại B?

Bài 58: Khi cho 2,5g một kim loại hĩa trị II vào nước thì thu được 1,4 lít khí H2 bay ra ở đktc Xác định tên kim loại?

Bài 59: Khi hịa tan 21g một kim loại hĩa trị II trong dd H2SO4 lỗng thì sinh ra 8,4 lít khí H2 ở đktc Khi cho kết tinh thì muối sunfat kết tinh cùng với nước tạo ra 104,25g tinh thể muối hidrat hĩa

a Cho biết tên kim loại?

b Xác định CT của muối Hidrat hĩa?

Bài 60: Để hịa tan 16g FexOy cần dùng 0,6 mol dd HCl Xác định CTPT của oxit sắt đĩ?

Bài 61: Hịa tan 27,4g hh M2CO3 và MHCO3 bằng 500 ml dd HCl 1M thấy thốt ra 6,72 lít khí CO2

ở đktc Để trung hịa axit dư phải dùng 50ml dd NaOH 2M Tìm CT hai muối và % các muối trong hh?

Bài 62: Cho 46,9g hh hai muối sunfat và cacbonat của cùng một kim loại hĩa trị I vào nước thành

dd A Cho ½ dd A t/d H2SO4 dư thốt ra 2,24 lít khí ở đktc Cho ½ dd A t/d với dd BaCl2 dư thì thu được 43g hh kết tủa trắng Tìm CT 2 muối và % hh?

Trang 15

Bài 63: Cho 100 g hh hai muối Clorua của cùng một kim loại M Có hĩa trị II và III t/d hết với dd NaOH dư Kết tủa hidroxit hĩa trị II bằng 0,5 khối lượng mol của M Tìm CT 2 muối Clorua và %các muối trong hh?

Bái 64: Thêm NaOH dư vào dd chứa 8g sunfat của kim loại hĩa trị II rồi lọc lấy kết tủa, tách ra nung nĩng ta thu được một oxit kim loại Dẫn một luồng khí Hidro đi qua đến khi khử hết, kim loại nhận được Có khối lượng 3,2g Hỏi kim loại đĩ là gì?

Bài 65: Hịa tan hồn tồn 4g hh một kim loại hĩa trị II và một kim loại hĩa trị III thì cần dùng 170ml

Bài 66: Khử m gam một oxit sắt chưa biết bằng CO nĩng dư đến hồn tồn ta thu được sắt và khí

A hịa tan hết lượng sắt bằng dd HCl dư ta thu được 1,68 lít khí H2 ở đktc Hấp thụ tồn bộ khí A bằng Ca(OH)2 thì thu được 10g kết tủa Tìm CT của oxit sắt?

- pp chiết: dùng để tách các chất lỏng không hịa tan ra khỏi hh chất lỏng không dồng nhất

- pp chưng cất pâhn đoạn: dùng để tách các chất Có nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt độ đơng đặc khác nhau ra khỏi hh

- Pp từ tính: Dùng nam châm để hút lấy các chất nhiễm từ ra khỏi hh

* Phương pháp hĩa học:

- Dùng pư đặc trưng t/d lên những chất muốn tách theo các điều kiện sau:

• Sản phẩm tạo thành dễ dàng tách ra khỏi hh ban đầu bằng pp vật lí: lọc, chiết…

• Chất sản phẩm dễ dàng tái tạo lại thành chất ban đầu

- Trình bày cách tiến hành bằng lời

* Bài tập áp dụng:

Bài 1: Bằng pphh hãy tách riêng hh SO2 và CO2?

Bài 2: - từng chất trong hh rắn: Na2CO3; BaCO3; MgCO3?

Bài 3: Làm thế nào Có thể thu được AlCl3 tinh khiết từ AlCl3 Có lẫn FeCl3 và CuCl2?

Bài 4: Nêu pp tách các chất sau đây ra khỏi hh của chúng:

a hh rắn: CaO; Al2O3; Fe2O3

b Hh rắn: AlCl3; ZnCl2; FeCl2

c Dd muối: NaCl; MgCl2; NH4Cl

Ngày đăng: 25/08/2017, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w