1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập tổng hợp chương 1-toán 9-hot

8 955 11
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tổng Hợp Chương I – Đại Số 9
Tác giả Lương Ngọc Tú
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 328 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của A... Tính GTNN đó.. Tìm GTLN đó... Tính GTLN đó... Tìm GTLN đó.. c Tìm các giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên.

Trang 1

BÀI TẬP TỔNG HỢP CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ 9 Bài 1: Cho biểu thức : A =

64

1 15 9 9 4

3 1 2

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm x sao cho A = 81

Bài 2 : Cho biểu thức : B =

a a a

a

a a

2

1

2 1 1

1

với a  0 và a  1 a) Rút gọn B

b) Tìm a để B = 3

c) Tìm a để B > 5

d) Tìm a để B đạt GTNN

1

5 : 1 2 1

5

2

a

a

a với -1 < a < 1 a) Rút gọn C

b) Tính giá trị của C khi a =

3 2

3

 c) Tìm giá trị của a để C > C

Bài 4 : Cho biểu thức : D = 2 2 1 2 2 : 2 2

n m m

n n

m

m n

m

m

a) Rút gọn D

b) Xác định giá trị của D khi m = 3+ 1 và n = 3 - 1

c) Xác định giá trị của D khi m = 2n

1

2 1

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn E

b) Tính E khi x = 5 + 2 3

a a

a a

a

a a

a

1

1 1 1

1

a) Rút gọn F

b) Chứng tỏ rằng F 1  a < 0

Bài 7 : Cho x = 4  2 3  4  2 3 và y = 3  2 2  3  2 2

1 Tính x2 và y2 rồi suy ra x và y

2 Cho biểu thức : A = x x y yx xy y

a) Rút gọn biểu thức A b) Tính giá trị của A

Bài 8 : Cho a = 5 48 3 27 2 12: 3

5

1

Trang 2

b = : 2

2

1 2

9

1 Chứng minh : a = 3 và b = -1

2 Rút gọn biểu thức : A =

b

a b

ab 

 với a > 0 và b < 0

3 Tính giá trị của A

Bài 9 : Cho biểu thức : A = 1 1 3 1 2 1

a) Rút gọn A

b) Chứng minh A  1

Bài 10 : Cho x   2

a) Rút gọn biểu thức A =  3 2 6

2 2 4

2

x x

x

b) Tìm GTLN của A

1 1

2

1

x x x

x x x

x

( x > 0 và x  1) a) Rút gọn A

b) Tìm x để A > - 6

x

x x

8 2 12

2

2 2 2

a) Rút gọn y

b) Tìm các giá trị nguyên của x để y có giá trị nguyên

Bài 13*: Cho biểu thức M =     3

2 1

2 1

2

1 1

2

1

x

x x

a) Rút gọn M

b) Tìm GTNN của M

2 : 1 2

2 1

2

x x

x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức M

b) Tìm GTLN của M

1 1

3 : 1 3

1 : 1

2

x x

x

( -1 < x < 1) a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A = 23

Bài 16* : Cho A =   21 2

1 2

1 2

1

B = A + 2 3

1

2

a

a a

a) Tìm a để A , B có nghĩa

Trang 3

b) Rút gọn A , B

c) Tìm GTNN của B

Bài 17*: Cho biểu thức : E =

b ab a a

a b

ab

a

2 2

2 2

 với a   1 ,a 2b a) Rút gọn biểu thức E

b) Tính giá trị của biểu thức E khi b = 4  2 3

Bài 18 : Cho biểu thức : M =   

1

1 : 1 1

1

2

a

a a

a) Với giá trị nào của a thì biểu thức M có nghĩa ?

b) Rút gọn M

c) Tính M với a =

3 2

3

1

1 1

1

2

1

a a

a a

a

với a > 0 và a  1 a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P < 0

Bài 20 : Cho biểu thức : Q = 2 2 1 2 2 : 2 2

b a a

b b

a

a b

a

a

a) Rút gọn Q

b) Xác định giá trị của Q khi a = 3b

x

x x

x

4

5 2 2

2 2

a) Rút gọn P nếu x  0 ,x 4

b) Tìm x để P = 2

2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a) Rút gọn Q với a > 0 và a  4 ,a 1

b) Tính giá trị của a để Q dương

Bài 23 : Cho biểu thức : A =  

ab

a b b a b

a

ab b

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa ?

b) Khi A có nghĩa , chứng tỏ giá trị của A không phụ thuộc vào a ?

x x

x x

x

x x

x

1

1 1 1

1

a) Rút gọn B

b) Tìm x để B = 3

Bài 25 : Cho biểu thức : C =   

x x

x x

3

1 3 : 9

9

a) Rút gọn C

b) Tìm x sao cho C < -1

Trang 4

Bài 26 : Cho biểu thức : P = x x x x .x4x4

2 2

 với x > 0 và x  4 a) Rút gọn P

b) Tìm x để P > 3

Bài 27 : Cho biểu thức : Q = 1 1 31

x x

x x

x

với ( x  0 và x  1) a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q = -1

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

( x  0 và x  9) a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < -31

c) Tìm GT bé nhất của P

1

3 : 1 1

3

2

x

x

x với – 1 < x < 1 a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q khi x = 4 2  5

Bài 30 : Cho biểu thức : P =

x

x x

x x

x

x x

1

2 2

1 2

3 9

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị nguyên của x sao cho P có giá trị nguyên

Bài 31 : Cho biểu thức : A =

1 3 1

1 5 5

x x

x x

với x > 1 và x  10 a) Rút gọn A

b) Chứng minh rằng A < 3

Bài 32* :Cho biểu thức : A = (-x2 + x – 1 ): 1 2 1 3

2 2

2

x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm x để A có giá trị nhỏ nhất Tính GTNN đó

2

1 :

1

1 1 1

x x

x

x x

x

x

a) Rút gọn A

b) Chứng minh rằng A > 0 với mọi điều kiện của x để A có nghĩa

Bài 34 : Cho biểu thức : Q =

3

3 2 1

2 3 3 2

11 15

x

x x

x x

x

x

a) Rút gọn Q

b) Tìm giá trị của x để Q = 0,5

c) Tìm x để Q nhận giá trị lớn nhất Tìm GTLN đó

Bài 35 : Cho biểu thức : A =

a a

a

a

1

1 1

1 1

4 2 3

2

a) Rút gọn biểu thức A

Trang 5

b) Tìm GTLN của A

c) Rút gọn biểu thức : M =

2 5

1 2

5

1

Bài 36 : Cho biểu thức : P = xy x y xy y xxxy y

a) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng P có giá trị không đổi nếu  15

y

x y

x

Bài 37 : Cho biểu thức : A =

x

x x

x x

x

x

2

3 3

1 2 6 5

9 2

a) Tìm điều kiện của x để A có nghĩa ?

b) Rút gọn A

c) Tìm các giá trị của x để A là số nguyên

Bài 38 : Cho biểu thức : P =

 1 

4

1 1 2 1

2

x x

x x x

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa ?

b) Rút gọn biểu thức P

1

3 : 1 1

3

2

a

a

a) Thu gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi a =

3 2

3

Bài 40 : Cho biểu thức : A =

4

12

x

x x

a) Tìm x để A đạt GTLN Tính GTLN đó

b) Tìm x sao cho A = 2x

Bài 41 : Cho biểu thức : P =     

 1  3

3 2 4 1 3 2

2 2

x x

x x

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 3  2 2

c) Tìm các giá trị của x để P > 1

2 1

3 1 : 1

3 1

x x

x với -1 < x < 1 a) Rút gọn biểu thức A

b) Với giá trị nào của x thì A = 21

2 2

2

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x





a) Rút gọn biểu thức M

b) Tính giá trị của M khi x 5  2

Bài 44 : Cho biểu thức : A = 32 12 2 5 6

x x x

x

x

a) Rút gọn A

Trang 6

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2 2 3

 c) Tính giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên

1

1 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x

a) Rút gọn A

b) Tìm GTNN của A

c) Tìm x để B =

A

x

2 là một số nguyên

Bài 46 : Cho biểu thức : A =

3

3 2 1

3 2 3 2

11 15

t

t t

t t

t

t

a) Rút gọn A

b)Tìm giá trị của t để A = 21

c)Tìm t để A nhận giá trị lớn nhất Tìm GTLN đó

Bài 47 : Cho B =

x

x x

x x

x

x

3

1 2 2

3 6

5

9 2

a) Rút gọn B

b) Tìm các giá trị của x để B < 1

c) Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên

2

1 1

2 2

3 9 3

m m

m m

m

m

a) Rút gọn P

b) Tìm m để P  2

c) Tìm các giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên

x x x x x

x x x

2 1

1 2

:

1 1

1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với x = 7- 4 3

c) Tìm GTLN của a để P > a

Bài 50* : Cho biểu thức : P =  

x

x x

x x

x

x x

3

3 1

3 2

3 2

3

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với x = 14 – 6 5

c) Tìm GTNN của P

Bài 51*: Cho biểu thức : P =

x

x x

x

2 6

5 2

1

a) Rút gọn P

b) Tìm GTLN của P



xy

xy y x xy

y x xy

y x

1

2 1

: 1

a) Rút gọn Q

Trang 7

b) Tính giá trị của Q với x =

3 2

2

 c) Tìm GTLN của Q

z y

yz

y x

xy

x

Biết xyz = 4 , tính Q





x x x

x x

2 2

2 2 1

3 1

1

a) Rút gọn Q

b) Tính giá trị của Q với x = 3 – 2 2

Bài 55 : Cho biểu thức : Q =

1 1

1 1

x x x x

x

a) Tìm điều kiện của x để Q có nghĩa ?

b) Rút gọn Q

c) Tính giá trị của biểu thức Q khi x =

7 2 9

53

Bài 56 : Cho biểu thức:





1

2 : 1 1

2

2

a

a

a) Rút gọn P;

b) Tính giá trị của P với a = 4924 ;

c) Tìm giá trị của a để P = 2

Bài 57: Cho biểu thức:

1

2 1

1 : 1

x x x x

x x

x

x

a) Rút gọn Q;

b) Tìm các giá trị của x sao cho Q > 1

Bài 58: Cho biểu thức:

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x

a) Rút gọn R;

b) Tìm các giá trị của x để R < -1;

c) Tìm các giá trị của x để giá trị của biểu thức R nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 59: Cho biểu thức: M = y – 5x y + 6x2

a) Phân tích M thành nhân tử ;

b) Tính giá trị của M khi x = , 4187

3

2

Bài 60: Cho biểu thức: P = (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) + 1.

a) Chứng minh rằng P  0 với mọi x;

b) Tính giá trị của P khi x =

2 5

7 

Trang 8

Bài 61: Cho biểu thức:P = 



2 1

1 :

1

x x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định

b) Rút gọn P;

c) Tìm các giá trị của x để P > 0

2 2

1 :

1

x x

x x

x x

a) Tìm điều kiện của x để P xác định

b) Rút gọn P;

c) Tìm x để P = 14

1

2

x

x x x

x

x x

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa;

b) Rút gọn A;

c) Hãy so sánh A với A, biết x > 1;

d) Tìm x để A = 2

Ngày đăng: 24/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w