1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an Vat ly day hoc theo goc

35 1,5K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vật lý dạy học theo góc
Người hướng dẫn Trần Hồng Đạt
Trường học Trường THCS Làng Giàng
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Làng Giàng
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu và nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện.- Biết đợc mối quan hệ giữa số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện với mức độ hoạt động của các dụng cụ đó... Các hoạt động dạy học:H

Trang 1

GV chuẩn bị bài soạn và đồ dùng.

HS ôn tập các công thức định luật ôm, công thức điện trở và làm bài tập về nhà

C Tiến trình lên lớp.

I ổn định tổ chức lớp

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Giải bài tập 1.(15)

- Từng HS đọc tìm hiểu nội dung bài

l

V 220

U

mm 3 ,

0

S

m 10 10

,

1

2 6

3 , 0

30 10

10

- áp dụng công thức hay định luật nào

để tính đợc điện trở của dây dẫn theo

Trang 2

R

20 6

- Từng HS làm câu b

) m ( 75 10

- Yêu cầu HS vẽ hình, tóm tắt đề bài

- GV gọi vài HS nêu cách giải câu a

Để cả lớp trao đổi, khuyến khích HS nào có cách giải khác với hớng dẫn của SGK

- Yêu cầu từng HS tự lực giải câu a và gọi một HS lên bảng trình bày

- GV gợi ý ( nếu cần):

+) Bóng đèn và biến trở đợc mắc với nhau nh thế nào?

- Yêu cầu từng HS tự giải câu b

- GV theo dõi và lu ý HS khi tính toán bằng số với luỹ thừa của 10

- Gọi 1HS tại chỗ nêu lời giải

Trang 3

= +

ì

= +

=

377 17

360 R

R

R

17 10 2 , 0

200 10

7

900 600 R

Nếu không có HS nào tìm ra cách giải,

đề nghị HS giải theo gợi ý trong SGK

- GV theo dõi HS giải, gọi 1HS nêu lời giải

- GV chỉ ra chỗ sai để HS tự sửa chữa

- Yêu cầu HS nêu cách giải câu b?

Trang 4

- Hiểu và nêu đợc ý nghĩa của số oát ghi trên dụng cụ điện.

- Biết đợc mối quan hệ giữa số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện với mức độ hoạt động của các dụng cụ đó

2/ Kỹ năng:

- Vận dụng công thức P = U.I để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

3/ Thái độ:

Trang 5

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Tìm hiểu công suất định mức của các dụng cụ điện.

- Từng HS thực hiện hoạt động:

a) Tìm hiểu số vôn và số oát ghi trên

các dụng cụ điện

- Quan sát, đọc số vôn và số oát ghi

trên một số dụng cụ điện

- GV cho HS quan sát các loại bóng

đèn và các dụng cụ điện trên đó có ghi

số vôn và số oát

- Tiến hành TN đợc bố trí nh sơ đồ hình 12.1–SGK để quan sát, nhận xét

- Yêu cầu HS trả lời C1, C2

( Nếu HS không trả lời đợc C2 thì gợi

ý HS bằng cách nhắc lại khái niệm công suất cơ học đã học ở lớp 8)

- Yêu cầu HS nêu ý nghĩa số oát ghi trên bóng đèn

- Nếu HS không trả lời đợc, GV yêu

Trang 6

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

b) Tìm hiểu ý nghĩa số oát ghi trên các

dụng cụ điện

-Thiện theo yêu cầu của GV

HS làm theo yêu cầu của GV

HĐ2: Tìm hiểu công thức tính công suất điện.

- Từng HS thực hiện các yêu cầu:

+) Đọc phần đầu mục II và nêu mục

tiêu của TN đợc trình bày trong SGK

* Tích UI đồi với mỗi bóng đèncó

giá trị bằng công suất định mức ghi

- GV yêu cầu HS đọc mục II- SGK và:

+) Nêu mục tiêu của TN

+) Nêu các bớc tiến hành TN với sơ đồ

nh hình 12.2- SGK

- Nêu cách tính công suất điện của

đoạn mạch

- GV có thể gợi ý HS trả lời C5: Vận dụng định luật ôm để biến đổi từ công thức P = U.I

Trang 7

341 , 0

220 I

- Theo dõi HS, phát hiện những sai sót khi HS làm C6, C7

- Yêu cầu HS trả lời:

+) Trên một bóng đèn có ghi 220V- 75W Cho biết ý nghĩa con số 75W?+) nêu cách xác định công suất của một doạn mạch khi có dòng điện chạy qua?

- GV gọi HS khác nhạn xét bài làm của bạn

GV nhận xét, củng cố cách hiểu ý nghĩa của số liệu ghi trên dụng cụ điện

Trang 8

- Nêu đợc ví dụ chứng tỏ dòng điện có năng lợng.

- Nêu đợc dụng cụ đo điện năng tiêu thụ là công tơ điện và mỗi số đếm của công tơ là một KW.h

- Chỉ ra dợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng trong hoạt động của các dụng cụ điện thông dụng

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Tìm hiểu năng lợng của dòng điện (8)

Trang 9

+) Thực hiện phần trhứ hai của C1.

C1: + Dòng điện cung cấp nhiệt lợng

trong hoạt động của mỏ hàn, nồi cơm

điện và bàn là.

- Từng HS trả lời câu hỏi của GV

- Nghe, ghi nhớ kiến thức

- Yêu cầu HS thực hiện C1

- Đề nghị HS trả lời các câu hỏi dới

đây sau khi thực hiện từng phần của C1

+) Điều gì chứng tỏ công cơ học đợc thực hiện trong hoạt động của máy khoan, máy bơm?

+) Điều gì chứng tỏ nhiệt lợng đợc cung cấp trong hoạt động của nồi cơm, bàn là, mỏ hàn?

- GV kết luận dòng điện có năng lợng

và thông báo khái niệm điện năng

HĐ2: Tìm hiểu sự chuyển hoá điện năng thành các dạng năng lợng khác.(8)

- Các nhóm thực hiện C2

C2:

- Đại diện nhóm thông báo câu trả lời

- Thảo luận để có câu trả lời cuối

cùng

- Từng HS trả lời C3

- Vài HS nêu kết luận và nhắc lại khái

niệm hiệu suất đã học ở lớp 8

- Yêu cầu các nhóm làm C2 và điền vào bảng 1 của GV

- Đề nghị đại diện vài nhóm trình bày phần điền vào bảng 1-SGK để thảo luận chung cả lớp

- Gọi vài HS nêu câu trả lời và các HS khác nêu nhận xét bổ xung

- GV cho HS ôn tập khái niệm hiệu suất đã học ở lớp 8 và vận dụng cho tr-ờng hợp này

HĐ3: Tìm hiểu công của dòng điện, công thức tính công và dụng cụ đo công của

Trang 10

- Theo dõi HS làm C6 sau đó gọi một

số HS cho biết số đếm của công tơ trong mỗi trờng hợp ứng với lợng điện năng tiêu thụ là bao nhiêu

W 750 U

P

I

W 750 KW 75 , 0 KW

Giải đợc các bài tập tính công suất điện và điện năng tiêu thụ đối với các dụng cụ

điện mắc nối tiếp và mắc song song

Trang 11

GV chuẩn bị nội dung các bài tập và phơng pháp giảng dạy.

HS ôn tập định luật ôm đối với các loại đoạn mạch và các kiến thức về công suất

điện và điện năng tiêu thụ

C Tiến trình lên lớp.

I ổn định tổ chức lớp

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Trả lời câu hỏi kiểm tra:

HS1: Trả lời câu hỏi:

+) Nêu các công thức tính công suất của dòng điện?

+) Nêu các công thức tính công của dòng điện?

+) Cho biết đơn vị các đại lợng có trong các công thức trên?

+) Điện năng tiêu thụ của bóng đèn:

- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài

Trang 12

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

A = P.t = 75W.120.3600s = 324.105J

- Số đếm của công tơ điện:

9 10

Ampekế mắc nối tiếp với đèn nên số

chỉ của Ampekế là: IA = I = 0,75A

b) Ta có: Ub = U – Uđ = 9 – 6 = 3(V)

) W ( 25 , 2 4

3 R

U

P

) ( 4 75 , 0

3 I

U R

2

b

2 b b

2 b b

+) Khi đó tính cờng độ dòng điện qua

đèn nh thế nào? Từ đó suy ra số chỉ của Ampekế?

+) Sử dụng công thức tính công của dòng điện qua biến trở và qua toàn mạch trong thời gian đã cho

- GV lần lợt gọi HS thực hiện lời giải cho các phần

- Yêu cầu HS tìm cách giải khác cho câu b và c

A

Trang 13

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

) W ( 25 , 2 75 , 0 ).

6 9 ( I

.

U

P

) ( 4 8 12 R R

R

) ( 8 5 , 4

6 P

U

R

) 12 75 , 0

9 I

b

2 d

+) Tính Rb từ đó tính Rb.+) Dùng công thức khác để tính Pb.+) Dùng công thức khác để tính Ab,A

- 1HS trình bày lời giải trớc lớp

- GV yêu cầu HS đọc, tìm hiểu đề bài

ổ lấy điện? từ đó vẽ sơ đồ mạch điện.+) Dùng công thức nào để tính điện trở của bàn là và đèn?

+) Dùng công thức nào để tính Rtđ?+) Dùng công thức nào để tính A trong thời gian đã cho?

- GV gọi 1HS làm xong trớc nêu lời giải

- GV củng cố nội dung, phơng pháp giải loại bài tập này

HĐ5: Hớng dẫn HS học ở nhà.

- Hoàn thiện lời giải bài tập 3, tìm hiểu phơng pháp giải đối với loại bài tập

áp dụng công thức tính P, A

- Làm BTVN: 14.1, 14.2, 14.3ab, 14.6(SBT)

- Chuẩn bị báo cáo và tìm hiểu bài thực hành

- Trả lời trớc các câu hỏi của phần 1 trong báo cáo

- mỗi nhóm chuẩn bị 4 quả Pin đèn

Trang 14

Trêng: THCS Lµng Giµng N¨m häc: 2008 - 2009

D Nh÷ng ®iÓm cÇn lu ý trong giê d¹y:

Trang 15

1 biến trở con chạy 20 ôm – 2 Ampe và các dây nối.

HS viết sẵn báo cáo TH theo mẫu ( trả lời sẵn các câu hỏi của phần 1 của BC )

C Tiến trình lên lớp.

I ổn định tổ chức lớp

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Trình bày việc chuẩn bị báo cáo thực hành.

- Từng HS xem lại mẫu báo cáo TH

của mình và trả lời các câu hỏi của

phần 1 của báo cáo

- GV làm việc với cả lớp: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Yêu cầu một số HS trình bày câu trả lời đối với các câu hỏi nêu ra ở phần 1 của báo cáo TH

- Kiểm tra việc chuẩn bị bnáo cáo TH theo mẫu trong SGK của HS

- GV giao dụng cụ TN cho từng nhóm, yêu cầu mắc đúng sơ đồ mạch điện hình 15.1-SGK

- GV kiểm tra các nhóm mắc đúng Ampekế và Vôn kế

- Yêu cầu HS điều chỉnh biến trở tới giá trị lớn nhất và đóng khoá

+) Tiếp tục điều chỉnh biến trở để có

Trang 16

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

theo của nội dung thực hành theo nh

h-ớng dẫn của mục 1 phần II trong SGK

đợc hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng

đèn đúng nh yêu cầu ghi trong bảng 1 của báo cáo

HĐ3: Xác định công suất của quạt điện.

- Từng nhóm HS thực hiện các bớc nh

đã hớng dẫn trong mục 2 phần II-

SGK

- GV hớng dẫn HS tiến hành tơng tự: Thay bóng đèn bằng quạt điện

- Kiểm tra, hớng dẫn các nhóm mắc

đúng Ampekế, vôn kế và điều chỉnh biến trở để có đợc hiệu điện thế đặt vào hai đầu quạt điện đúng bằng 2,5V

- Yêu cầu các nhóm HS thực hiện các lần đo nh hớng dẫn và thực hiện các yêu cầu của báo cáo

HĐ4: Hoàn thành báo cáo TH.

- từng nhóm HS hoàn thiện báo cáo TH và nộp cho GV

GV nhận xét ý thức, thái độ và tác phong làm việc của các nhóm

* Hớng dẫn HS học bài ở nhà:

- Làm bài tập 14.4 (SBT)

- Tìm hiểu nội dung bài 16 ở nhà

D Những điểm cần lu ý trong giờ dạy:

Trang 17

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Tìm hiểu sự biến đổi điện năng thành nhiệt năng (5)

- HS quan sát hay kể tên các dụng cụ

điện hay thiết bị điện biến đổi một

phần điện năng thành nhiệt năng

- GV cho HS quan sát các dụng cụ

điện: Bóng đèn dây tóc, bàn là, ấm

điện, quạt điện hoặc cho HS tự tìm các dụng cụ điện trong thực tế để thực hiện yêu cầu của phần a, b trong mục 1, 2 – SGK

Trang 18

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

- HS kể tên các dụng cụ điện hay thiết

bị điện biến đổi toàn bộ điên năng

thành nhiệt năng

+) Hãy kể tên các dụng cụ điện biến

đổi điện năng thành nhiệt năng và năng lợng ánh sáng?

+) Hãy kể tên các dụng cụ điện biến

đổi toàn bộ điện năng thành nhiệt năng?

HĐ2: Xây dựng hệ thức biểu thị định luật Jun- Len xơ.

- HS trả lời theo câu hỏi của GV: Nêu

+) Viết công thức tính điện năng tiêu thụ theo I, R, t ?

+) áp dụng định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lợng, hãy so sánh A

và Q?

HĐ3: Xử lý kết quả TN, kiểm tra lại hệ thức Q = I2Rt

- Từng HS đọc SGK theo yêu cầu của

+) Viétt công thức tính nhiệt lợng Q nhận đợc của bình nhôm và nớc, tính nhiệt lợng đó?

+) So sánh Q với A và rút ra nhận xét?

HĐ4: Phát biểu định luật Jun – Len xơ.(5)

- Nghe thông báo của GV về mối quan - GV thông báo mối quan hệ giữa nhiệt

Trang 19

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

hệ của Q với I, R, t

- Phát biểu nội dung định luật

- Nêu hệ thức của dịnh luật và đơn vị

- GV thông báo hệ thức của định luật Jun – Len xơ theo đơn vị cal

HĐ5: Vận dụng định luật Jun – len xơ.

- HS trả lời câu hỏi của GV và C4

C 4 Dòng điện chạy qua dây tóc bóng

đèn có cùng cờng độ dòng điện vì

chúng đợc mắc nối tiếp với nhau

Theo định luật Jun Len xơ, nhiệt l

-ợng toả ra ở dây tóc và ở dây nối tỉ lệ

với điện trở của từng đoạn dây Dây

tóc có điện trở lớn nên nhiệt lợng toả

ra nhiều, do đó dây tóc nóng lên tới

nhiệt độ cao và phát sáng.Còn dây

nối có điện trở nhỏ nên nhiệt lợng toả

ra ít và truyền phần lớn cho môI

tr-ờng xung quanh, do đó dây nối hầu

- Yêu cầu HS trả lời C4

+) Viết công thức tính nhiệt lợng cần cung cấp để đun sôi lợng nớc đã cho theo khối lợng nớc, nhiệt dung riêng

và độ tăng nhiệt độ?

Trang 20

- Củng cố công thức của điịnh luật Jun – Len xơ, Biết làm một số bài tập

áp dụng định luật đơn thuần

2/ Kỹ năng:

Trang 21

- Từng HS tìm hiểu nội dung đề bài.

Tóm tắt và tự lực trình bày lời giải

a) Nhiệt lợng mà bếp toả ra trong 1s:

- GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài

Gv gọi 1HS nêu phần tóm tắt-GV ghi bảng

- Gọi một HS lên trình bày lời giải trên bảng, nếu HS không làm đợc thì cho

HS giải theo gợi ý trong SGK

+) Viết công thức tính Q mà bếp toả ra trong thời gian t = 1s

+) Tính Qtp mà bếp toả ra trong thời gian t = 20 phút = 1200s

+) Viết công thức tính Qi cần cung cấp

Trang 22

+) Tính tiền điện phải trả cho lựợng

điện năng tiêu thụ trên?

- Nếu HS không làm đợc, GV có thể gợi ý từng phần nh sau:

40 10

7 , 1 S

P I I

- Yêu cầu từng HSgiải phần b, c

Trang 23

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

c) Q = P.t = I2Rt

= 0,752.1,36.30.3.3600 = 247860 (J)

= 0,06885 KW.h

- Gọi HS đứng tại chỗ trình bày lời giải

+) Tính I theo P và U

+) Tính Q theo đơn vị KW.h

HĐ4: Hớng dẫn về nhà.

- Xem lại nội dung và phơng pháp giải các bài tập trên

- Ôn tập chơng I theo SGK/54:

+) Trả lời câu hỏi tự kiểm tra: 1- 11(SGK)

+) Làm bài tập 12 – 18 (SGK)

D Những điểm cần lu ý trong giờ dạy:

Trang 24

- nắm đợc hệ thống kiến thức trong chơng I Cụ thể:

+) Các định nghĩa, định luật, mối quan hệ giữa các yếu tố đối với một vật dẫn, các công thức cơ bản

+) Chú ý trọng việc bảo vệ môi trờng và tính tiết kiệm năng lợng

2/ Kỹ năng:

+) Biết vận dụng các kiến thức cơ bản về điện giải thích đợc các hiện tợng

điện đơn giản và làm đợc các bài tập áp dụng dịnh luật ôm, công thức điện trở, công thức tính điện năng, công suất và tính nhiệt lợng

Trang 25

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

II Các hoạt động dạy học:

HĐ1: Trả lời các câu hỏi ôn tập phần lý thuyết.

- Từng HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi của

1

R

R U

2 1

R R

R R R

1

R

R I

I

=

- Công thức tính điện trở: R = ρSl

- Biến trở là dụng cụ dùng để lắp vào

mạch điện để điều chỉnh cờng độ dòng

điện

- Số oát ghi trên dụng cụ điện cho biết

số công suất định mức của dụng cụ đó

khi hoạt động bình thờng

5 Điện trở của dây dẫn phụ thuộc nhthế nào vào chính dây đó?

Nêu công thức tính điện trở theo các yếu tố đó và cho biết đơn vị từng đại l-ợng?

6 biến trở là gì? có mấy loại biến trở?

7 số oát gi trên một dụng cụ điện cho biết gì?

- Nêu các công thức tính P?

Trang 26

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

- Các công thức tính công (điện năng):

t R

U Rt

- Từng HS ghi đề bài vào vở và tìm

hiểu nội dung đề bài

- Nêu cách tính từng phần và tự lực

giải bài tập

- Lần lợt HS đứng tại chỗ trình bày lời

giải từng phần

- Ghi nhớ nội dung ôn tập chuẩn bị cho

- yêu cầu HS làm bài tập có nội dung tổng hợp sau:

Cho mạch điện nh hình vẽ:

đèn ghi 3V-1,5W

R2 = 6Ω và đèn sáng bình thờng

Hãy tính: Đa) Rtđ = ?

b) I, I1, I2 ? A Bc) P = ?

d) A = ? ( t=10phút) R2

e) Q2 = ? ( t=10phút)

- Nếu HS không tự làm đợc GV có thể gợi ý nh sau:

a) cần tính điện trở của đèn R UP

2

d =b) Tính I theo định luật ôm I =RUc) Tính P theo U và I

d) Tính a = UIt = Pt

R

U Q

Trang 27

- ChuÈn bÞ giê sau kiÓm tra 1 tiÕt.

D Nh÷ng ®iÓm cÇn lu ý trong giê d¹y:

Ngµy so¹n:19/10/2008

Ngµy gi¶ng: 21/10/2008

TiÕt 19:

Trang 29

Trờng: THCS Làng Giàng Năm học: 2008 - 2009

Iv nội dung Đề bài:

I Khoanh tròn chữ cái đứng trớc phơng án đúng:

Câu1: Khi Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn

không thay đổi

B Cờng độ dòng điện có lúc tăng, có lúc giảm C Cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm D Cờng độ dòng điện tăng tỉ lệ thuận với Hiệu điện thế Câu 2: Đối với mỗi dây dẫn, thơng số U I có trị số: A Tỉ lệ thuận với Hiệu điện thế B Tỉ lệ nghịch với Cờng độ dòng điện C Không đổi D Tăng khi Hiệu điện thế tăng Câu 3: Đoạn mạch gồm hai Điện trở R1 và R2 mắc song song có Điện trở tơng đ-ơng là: A R1 + R2 B 2 1 2 1 R R R R + C 1 2 2 1 .R R R R + D 1 1 R + 2 1 R Câu 4: Công thức tính Điện trở theo chiều dài, tiết diện và điện trở suất là: A R = ρl.S B R = ρS.l C R = ρl.S D R = S l ρ Câu 5: Công của dòng điện không tính theo công thức: A A= U.I.t B A = U2 R t C A = I2.R.t D A = I.R.t Câu 6: Nhiệt lợng Q toả ra trên dây dẫn đợc tính theo công thức : A Q=I.R.t B Q=I2.R.t C A=I.R2.t D Q=I.R.t2 II Chọn từ hay cụm từ điền vào chỗ trống: Câu 7: Công của dòng điện là số đo

Câu 8: Biến trở là

………

Ngày đăng: 25/09/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w