1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

số học 6( tiết 19)

3 396 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Giúp HS: - Nắm vững 2 tính chất chia hết của một tổng và mở rộng đối với hiệu.. - Nhận biết một tổng có chia hết cho một số không, qua nhận xét các số hạng của tổng có chia h

Trang 1

Tuần 07.

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Giúp HS:

- Nắm vững 2 tính chất chia hết của một tổng và mở rộng đối với hiệu

- Nhận biết một tổng có chia hết cho một số không, qua nhận xét các số hạng của tổng có chia hết cho số đó không mà không cần tính toán

- Rèn luyện phẩm chất tư duy : đơn giản hóa các vấn đề phức tạp, quan sát các đặc điểm để có cách làm thích hợp nhanh gọn

II Chuẩn bị :

- GV: bảng phụ ,sgk, sbt, sgv, phấn màu.,…

- HS : sgk, bảng nhóm, học thuộc 2 tính chất chia hết của một tổng,…

III Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp: (1’)

15’

2 Kiểm tra bài cũ:

Sửa bài tập về nhà

- Gọi 2 HS phát biểu 2 tính

chất chia hết của một tổng

- Gọi 4 HS lên bảng cùng lúc

sửa 4 bài tập từ 83 đến 86

- Giáo viên hoàn chỉnh bài

sửa

- Mỗi bài giải xong yêu cầu các HS khác phải có nhận xét đúng sai, thừa thiếu

Bài 86 : yêu cầu HS giải thích miệng :

a) Đúng vì :

4 ∶ 4 ⇒ 134.4 ∶ 4, mà 16 ∶ 4

⇒ 134.4 + 16 ∶ 4 b) Sai vì :

8 ∶ 8 ⇒ 21.8 ∶ 8, nhưng 17 ∶

8 ⇒ 21.8 + 17 ∶ 8 c) Sai vì :

3.100 = ( 3.2 ) 50 ∶ 6, nhưng

34 ∶ 6 ⇒ 3.100 + 34 ∶ 6

Bài tập 83 : a) ( 48 + 56 ) ∶ 8

Ta có : 48 ∶ 8 và 56 ∶ 8 thì ( 48 + 56 ) ∶ 8

b) ( 80 + 17 ) ∶ 8

Ta có : 17 ∶ 8 và 80 ∶ 8 thì ( 17 + 80 ) ∶ 8

Bài tập 84 : a) ( 54 – 36 ) ∶ 6

Ta có : 54 ∶ 6 và 36 ∶ 6 thì ( 54 – 36 ) ∶ 6

b) ( 60 – 14 ) ∶ 6

Ta có : 60 ∶ 6 và 14 ∶ 6 thì ( 60 – 14 ) ∶ 6

Bài tập 85 : a) 35 + 49 + 210 ∶ 7

Ta có : 35 ∶ 7; 49 ∶ 7 và

210 ∶ 7 b) 42 + 50 + 140 ∶ 7

Trang 2

7’

3 Luyện tập:

Bài tập 87

- Nhận xét gì về các số hạng

đã biết của tổng?

- Vậy để A ∶ 2 thì x phải là số

như thế nào ?

- Do áp dụng tính chất nào ?

- Vậy để A ∶ 2 thì x phải là

số như thế nào ?

* 12; 14; 15 đều ∶ 2

* x ∶ 2

* phát biểu tính chất 1 chia hết của một tổng

* x ∶ 2

- số bị chia = số thương x số chia + số dư

* a = 12b + 8

* 12b + 8 = 4.(3b) + 8 ∶ 4

vì 4.(3b) ∶ 4 và 8 ∶ 4

* 12b + 8 = 6.(2b) + 8 ∶ 6

vì 6.(2b) ∶ 6 và 8 ∶ 6

a) tính chất 1 b) không áp dụng được t/c nào

Bài tập 87 ( 1 HS lên bảng trình bày )

a) A = 12 + 14 +16 + x Có 12;14;16 đều ∶ 2 Để A∶ 2 thì x ∶ 2

12;14;16 ∶ 2 Để A ∶ 2 thì x ∶ 2

Ta có : 50 ∶ 7; 42 ∶ 7 và

140 ∶ 7 c) 560+18+3 = 560+21 ∶ 7,

vì : 560 ∶ 7 và 21 ∶ 7 Bài tập 86 :

a) đúng, b) sai, c) sai

Bài tập 87 ( 1 HS lên bảng trình bày )

a) A = 12 + 14 +16 + x Có 12;14;16 đều ∶ 2 Để A∶ 2 thì x ∶ 2 12;14;16 ∶ 2 Để A ∶ 2 thì x ∶ 2

Trang 3

7’

Bài tập 88

a : 12 dư 8

đây là phép chia dư

⇒ số bị chia a = ……… ?

a ∶ 4 ⇔ ……… ?

a ∶ 4 ⇔ ……… ?

Bài tập 89 Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS điền đúng, sai

- Yêu cầu HS giải thích

miệng

Bài tập 90 :

a ∶ 3 và b ∶ 3 ⇒ ( a + b ) ∶ ?

a) a ∶ 2 và b ∶ 4 ⇒ ( a + b ) ∶ ?

b) a ∶ 6 và b ∶ 9 ⇒ ( a + b ) ∶ ?

Bài tập 88 : a:12 = b dư 8( b ∈ N )

⇒ a = 12.b + 8

Bài tập 89 : a) đúng b) sai c) đúng

Bài tập 90 : a) gạch dưới số 3 b) gạch dưới số 2 c) gạch dưới số 3

Bài tập 88 : a:12 = b dư 8( b ∈ N )

⇒ a = 12.b + 8

Bài tập 89 : a) đúng b) sai c) đúng

Bài tập 90 : d) gạch dưới số 3 e) gạch dưới số 2 f) gạch dưới số 3

Dặn dò về nhà : ( 1 phút )

- Thuộc kỹ lý thuyết và xem lại các bài tập về tính chất chia hết đã giải

- Xem trước bài “ Dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 ”

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: bảng phụ ,sgk, sbt, sgv, phấn màu.,…. - số học 6( tiết 19)
b ảng phụ ,sgk, sbt, sgv, phấn màu.,… (Trang 1)
Bài tập 87 (1 HS lên bảng trình bày ) - số học 6( tiết 19)
i tập 87 (1 HS lên bảng trình bày ) (Trang 2)
Bài tập 89 Treo bảng phụ. - Yêu cầu HS điền đúng, sai. -Yêu cầu HS giải thích  - số học 6( tiết 19)
i tập 89 Treo bảng phụ. - Yêu cầu HS điền đúng, sai. -Yêu cầu HS giải thích (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w