1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 6-(t1-23)

49 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Và Bổ Sung Về Số Tự Nhiên
Người hướng dẫn Phiến Màu, Giáo viên
Trường học Trường Trung học Cơ sở và Trung học Phổ thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại giáo trình
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và biết dạng tổng quát của các t

Trang 1

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

1.Đặt vấn đề : Cỏc em hóy làm quen với k/n tập hợp và cỏc kớ hiệu thuộc,

khụng thuộc

2.Triển khai bài:

Hoạt động 1 (5 phút) GV: Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng học tập,

sách vở cần thiết cho bộ môn

GV: Giới thiệu nội dung chơng I nh SGK

Hoạt động 2: Các ví dụ (5 phút) GV: cho HS quan sát H1 SGK và cho biết

trên bàn gồm những vật gì ?

- Tập hợp các đồ vật (sách, bút) đặt

ở trên bàn HS: Bút, sách

GV: Giới thiệu tập hợp các đồ vật ở trên

bàn gồm sách, bút

- Tập hợp các HS lớp 6A

- Tập hợp các cây trên sân trờng

GV: Lấy một vài ví dụ trong thực tế Yêu

cầu học sinh lấy thêm vài ví dụ

- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5

- Tập hợp các chữ cái a,b,c

Trang 2

Hoạt động 3: Cách viết và các kí hiệu (20 phút) GV: Ta thờng dùng các chữ cái in hoa để

đặt tên cho tập hợp

* Ví dụ: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

GV: Cho ví dụ và nêu cách viết (4 ý cơ

bản nh phần chú ý SGK)

a Cách viết: A = {0;1;2;3}

hay A = {0;2;3;1}

GV: yêu cầu HS viết tập hợp B các chữ

cái a,b,c ? cho biết các phần tử của tập

hợp B ?

Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phân tử của tập hợp A

B = {a,b,c} hay B = {b,c,a}

HS: Suy nghĩ trả lời a,b,c là các phần tử của tập hợp B

GV: đặt câu hỏi và giới thiệu tiếp các kí

hiệu

1 ∈ A đọc là 1 thuộc A hoặc 1 là phần tử của A

hoặc ∉ điền vào chỗ trống

GV: đa bài tập củng cố (bảng phụ) a B ; 1 B ∈B or

∈ BBài tập2: Trong cách viết sau, cách viết nào đúng, cách viết nào sai Cho A = {0;1;2;3} và B = {a,b,c}

GV: Giới thiệu cách viết trên là cách viết

liệt kê các phần tử, còn cách viết khác nữa

Trang 3

10 D M={N,H,A,T,R,G }

- Học sinh phân biệt đợc các tập hợp N và N*, biết sử dụng các kí hiệu ≤ và

≥, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

- Rèn luyện cho học sinh chính xác khi sử dụng các kí hiệu

B PHƯƠNG PHáP:

Tích cực hoá hoạt động của học sinh, nờu vấn đề,diễn giải

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

Học sinh: Xem trớc bài

D TIếN TRìNH LÊN LớP.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ (10 phút).

HS1: Nêu các chú ý khi viết tập hợp

Trang 4

Làm bài tập 7/3 (SBT)

HS2: Nêu các cách viết một tập hợp

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

Hỏi thêm: Biểu thị tập A bằng sơ đồ ven

III Bài mới.

1 Đặt vấn đề : Xem cú gỡ khỏc nhau giữa N và N* ?

2 Triển khai bài :

? Hãy cho biết các phần tử của tập hợp N Các số 0;1;2 là các phần tử của tập hợp N

GV: Các số tự nhiên đợc biểu diễn trên tia

- Nx vị trí hai điểm 2 và 4 trên tia số + a ≤ b nghĩa là a < b hoặc a = b

C = { 13 ; 14 ; 15 }

GV: Giới thiệu tính chất bắc cầu b, Nếu a < b và b < c thì a < c

? Tìm số liền sau 4 ? số 4 có mấy số liền c, Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy

Trang 5

sau ? nhất

? Số liền trớc số 5 là số nào ?

GV: số 4 và số 5 là 2 số tự nhiên liên tiếp

Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1

? Trong các số tự nhiên, số tự nhiên nào

nhỏ nhất, có số tự nhiên lớn nhất hay

- Học sinh biết đọc và viết các số la mã không quá 30

- Học sinh thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

Trang 6

Hỏi thêm: Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ∉ N*.

HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng hai cách Sau đó biểu diễn các phần tử của tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số

III Bài mới :

1.Đặt vấn đề : Ở hệ thập phõn , giỏ trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi như thấy nào?

2.Triển khai bài:

? Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ

số ? hãy lấy ví dụ

312 có 3 chữ sốMỗi số tự nhiên có thể có 1;2;3 chữ số

GV: - Nêu phần chú ý (Sgk)

- Treo bảng phụ ghi ví dụ nh Sgk Chú ý: Sgk

?Hãy cho biết các chữ số của số 3895 ? - Ví dụ:

m

Chữ

số hàng trăm

Số chụ c

Chữ

số hàng chục

Các chữ số

3895

ghi đợc mọi số thứ tự nhiên theo nguyên

tắc một đơn vị của mỗi hàng gấp 10 lần

đơn vị của hàng thấp hơn liền sau

- Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong

hệ thập phân

Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một

số ở những vị trí khác nhau thì có những giá trị khác nhau

=2.100+2.10+2

? Thứ tự hãy biểu diễn các số ab = a.10+b (a = 0)

Trang 7

ab ; abc ; abcd abc = a.100+b.10+c ( a = 0)

GV: Nêu rõ các kí hiệu ab; abc ; abcd abcd = a.1000+b 100+c.10+d (a = o)

Hoạt động 3: Cách ghi số la mã (10 phút) GV: Giới thiệu đồng hồ có ghi 12 số la

GV: Giới thiệu cách viết la mã đặc biệt

- Mỗi chữ số I, X có thể viết liền nhau

- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trớc, biết sử dụng các ký hiệu ∈ và ⊂ ;φ

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ và ⊂ ;φ

B PHƯƠNG PHáP:

Trang 8

- Vấn đáp tìm tòi, nêu vấn đề.

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

Hỏi thêm: Hãy cho biết mỗi tập hợp viết đợc có bao nhiêu phần tử.?

III Bài mới.

1.Đăt vấn đề : Một tập hợp cú thể cú bao nhiờu phần tử?

2 Triển khai bài :

Tập hợp D có 1 phần tử Tập hợp E có 2 phần tử

HS: Suy nghĩ trả lời Ta gọi A là tập hợp rõng

Kí hiệu A = φ

phần tử, nhiều phần tử, có vô số phần

tử ,củng có thể không có phần tử nào

HS: Làm bài tập 17 (Sgk) Chú ý: (Sgk)

Hoạt động 2: Tập hợp con (15 phút) GV: Cho hình vẽ sau

?1

?1

F

Trang 9

GV: Điều chỉnh và phát biểu lại Đ/nghĩa.

GV: Giới thiệu kí hiệu, cách đọc

- Cách đọc: A là tập hợp con của tập hợp B hoặc A đợc chứa trong B hoặc B chứa A

Cho M = {a ; b ; c} a, A = { a ; b } ; B = { b;a} ; C =

{a;c}

a, Viết các tập hợp con của M mà mỗi tập

hợp có 2 phần tử b, A ⊂ M ; C ⊂ M ; B ⊂ M

b, Dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ

giữa các tập hợp con đó với tập hợp M

* Bài tập 2:

Cho tập hợp A = {x;y,m} đúng hay sai

trong các cách viết sau:

O ∈ A (sai)

x ⊂ A (sai)

m ∉ A ; O ∈ A ; x ⊂ A { x ; y } ∈ A (sai)

{ x;y} ∈ A ; {x} ⊂ A ; y ∈ A {x} ⊂ A (đúng)

GV: Nhấn mạnh lại cách sử dụng các kí

hiệu qua bài tập trên

Trang 10

Giáo viên: Bảng phụ.

Học sinh: Chuẩn bị các bài tập

D TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ (6 phút).

HS1: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? Tập hợp rỗng là tập hợp

2 Triển khai bài:

BT 21 /14 (Sgk)

A = {8;9;10 20}

Dạng 1: Tìm số phần tử của một tập hợp cho trớc

Trang 11

HS: tìm số phần tử của tập hợp B b - a + 1 phần tử

B = {10;11;12 99} có GV: giới thiệu các số tự nhiên chẵn lẽ nh

bài 22

99 - 10 + 1 = 90 phần tử Bài tập :23/14 SGK

- Yêu cầu học sinh làm theo nhóm

+ Yêu cầu của nhóm

- Kiểm tra bài của các nhóm còn lại

tập hợp con của tập hợp cho trớc

- Gọi 2 học sinh lên bảng Bài tập 22/14 (sgk)

- Các học sinh khác làm vào giấy nháp a C = {0;2;4;6;8}

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng kiểm

tra nhanh 4 bài của học sinh

- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 36 và 24 Bài tập 24: (Sgk)

Gợi ý bài tập 24: trớc hết viết tập hợp A,

B, N*

A ⊂ C

B ⊂ N

- Dùng kí hiệu ⊂ thể hiện mỗi quan hệ

của mỗi tập hợp trên với N

N* ⊂ N

- Gọi 1 học sinh viết tập hợp A

- Gọi 1 học sinh viết tập hợp B

A = {{Inđônêxia, Mianma, Thái Lan, Việt Nam}

* Trò chơi: Giáo viên nêu đề bài B = {Xingapo, Brunây, Campuchia}Cho A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ

hơn 10 Viết các tập hợp con của tập hợp

A sao cho mỗi tập hợp con đó có 2 phân

Trang 12

IV Củng cố.

- Nhắc lại công thức tính số phần tử của một tập hợp, số phần tử chẵn, số phần tử lẽ

- Học sinh nắm các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số

tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát biểu và biết dạng tổng quát của các tính chất đó

- Học sinh vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhanh, tính nhẫm

- Học sinh vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

B PHƯƠNG PHáP

- Vấn đáp tìm tòi, gợi mở, đặt vấn đề

C CHUẩN Bị

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Xem trớc bài

D TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

III Bài mới.

1 Đặt vấn đề :Làm thế nào để tớnh nhẩm ,tớnh nhanh 1 bài toỏn?

2 Triển khai bài:

Trang 13

Hoạt động 1: Giới thiệu vào bài (15 phút

- ở hiểu học các em đã học phép cộng và

phép nhân số tự nhiên

1 Tổng và tích 2 số tự nhiên.

a + b = c

- Tổng của 2 số tự nhiên cho ta kết quả

là một số tự nhiên duy nhất

(Số hạng) + (Số hạng) =(tổng)

- Tích của 2 số tự nhiên cũng cho ta kết quả

là một số tự nhiên duy nhất

a x b = d (Thừa số) (Thừa số) (Tích)Trong phép cộng và phép nhân có 1 số

Từ đó GV: giới thiệu phần I SGK Ví dụ: a.b=ab ; 4.x.y=4xy

? áp dụng câu b của để giải bài tập

* Gợi ý: em hãy nhận xét kết quả của tích

c, 87.36+87.64=87 (36+64) =87.100 =8700

? 36

Trang 14

Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ, tranh vẽ máy tính bỏ túi.

Học sinh: Máy tính bỏ túi, bài tập

D TIếN TRìNH LÊN LớP.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ (7 phút).

HS1: viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng

Làm bài tập 30/16 (SGK)

III Bài mới.

1 Đặt vấn đề : luyện tập

2 Triển khai bài:

Gợi ý: kết hợp sao cho tổng các số hạng

Trang 15

HS: Cả lớp theo dõi và nhận xét b, 463 + 318 + 137 + 22 = (463 +

137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940

c, 20+21+22+137+22=(463+137)+(21+29)+(22+28)+(23+27)+(24+26)+25

= 50+50+50+50+50+25

= 50.5+25=275Bài 32/17:

200

? Qua các bài tập trên ta đã vận dụng

những tính chất nào để tính nhanh

= 235

HS: Đọc đề bài toán Bài tập 33/17 (Sgk)

? Hãy tìm qui luật của dãy số Theo đề bài ta có:

HS: 2 = 1+1 5 = 3+2 2 = 1+1

3 = 2+1 5 = 5+3 3 = 2+1 Vậy dãy số cần tìm là:

? Hãy viết thêm 6 số nữa vào dãy số 5 = 3+2 1;1;2;3;5;8;13;21;34;55;89

8 = 5+3HS: Theo dõi và cho nhận xét

GV: Thống nhất và ghi kết quả lên bảng

GV: Đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới

thiệu các nút trên máy tính cho học sinh

sử dụng nh Sgk/18

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi Bài tập 34c/18

Tổ chức trò chơi: bài tập 34c 1364 + 4578 = 5942

Luật chơi: 1 nhóm 5 em, 2 đội chơi cử HS

1 dùng máy tính lên bảng điền kết quả

Sau đó chuyển phấn cho em thứ 2 trong

đội của mình Cứ tiếp tục đến em cuối

cùng Nếu đội nào về đích trớc và đúng

C1: Làm toán ngợc C1=> x - 45 = 0 C1: 42 - x = 23:23

C2: áp dụng tính chất a.1 = a x = 0 + 45 42-x=1

Vậy x = 45 x = 42-1Bài tập 51/9 (SBT) C2 : x-45 = 0:27 vậy x = 41

Trang 16

x-45 = 0 C2: 23 (42-x) = 23 x=0+45 => 42 - x = 1 vậy x=45 vậy x = 41

- Học sinh biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

Giáo viên: Bảng phụ, tranh vẽ các nút máy tính bỏ túi, máy tính bỏ túi

Học sinh: Máy tính bỏ túi, các bài tập

D TIếN TRìNH LÊN LớP.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ (8 phút).

HS1: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

Trang 17

Bài tập 43/c,d/8.

HS2: Bài tập 35/19 (SGK)

III Bài mới.

1 Đặt vấn đề : Luyện tập

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (25 phút)

- Gọi 3 học sinh làm câu a Bài tập 36/19

C2=125.8.2=(125.8).2=1000.2=2000HS: Cả lớp làm câu b b, 19.16=(20-1).16=20.16-16

GV: Chấm 5 em có bài làm nhanh nhất =320-16=304

46.99=46.(100-1)=46.100-46.1

? Em còn cách làm khác nhanh hơn nữa

không ?

=4600-46 =4554 35.98=35(100-2)=3500-70

GV: Để nhân hai thừa số ta cũng sử dụng

máy tính tơng tự nh phép cộng chỉ thay

dấu “+” thành “x”

=3430Dạng 2: Tìm qui luật của dãy số Bài tập 38/20 (SGK)

Gọi 3 học sinh làm bài tập 38/20 (SGK)

bằng máy tính (thể hiện các nút bấm trên

bảng)

375 376 = 141.000

624 625 = 390.00013.81.215 = 226.395

GV: yêu cầu học sinh hoạt động theo

nhóm bài tập 39/20 (SGK)

Bài tập 39/20 (SGK)

142857 2 = 285714Mỗi em làm 1 phép toá tính -> gộp lại ->

nhận xét

142857.3=428571142857.4=571428

142857 6 = 857142Nhận xét: Tích đều là 6 số đã cho nhng viết theo thứ tự khác nhau

Hoạt động 2: Bài tập phát triển t duy (7 phút)

Gọi 2 học sinh lên bảng

- Dùng phép viết số để viết ab thành tổng rồi

tính

C1: a, ab.101=(10a+b).101 = 101a+101b = 1000a + 10 a +100b+b

- Đặt phép tính theo cột dọc = abcd

HS: Làm 1 trong hai cách C2: ab b, C 1 abc

Trang 18

B PHƯƠNG PHáP

- Tích cực hoá hoạt động của học sinh

- Gợi mở

C CHUẩN Bị:

Giáo viên: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ

Học sinh: Thớc thẳng, sách giáo khoa, bút màu

D TIếN TRìNH LÊN LớP:

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ (7 phút).

HS1: Chữa bài tập 56 (SBT) a

Trang 19

Hỏi thêm: - Em đã sử dụng những tính chất nào của phép toán để tính nhanh.

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề :Phộp + ,phộp x luụn thực hiện được trong N , cũn phộp trừ và phộp chia thỡ sao?

Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên (10 phút)

? Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà

a, 2 + x = 5 hay không ?

b, 6 + x = 5 hay không

HS: a, x=3 ; b, không có giá trị của x để

6+x=5

Theo chiều mũi tên, rồi di chuyển theo

chiều ngợc lại 2 đơn vị, khi đó bút sẽ chỉ

GV: Yêu cầu học sinh làm

HS: Nhắc lại quan hệ giữa các số trong

Hoạt động 2: Phép chia hết và phép chia có d (22 phút)

Xét xem có số tự nhiên x nào mà:

a, 3 x = 12 hay không ? * Khái quát:

b, 5 x = 12 hay không ?

N x: ở câu a ta có phép chia 12:3=4

Cho 2 số tự nhiên a và b, trong đó b #

0 nếu có số tự nhiên x sao cho b.x=a

Trang 20

c, a : 1 = a

? Hai phép chia trên có gì khác nhau ?

HS: Phép chia thứ nhất có số d = 0

Phép chia th hai có số d # 0 * Tổng quát:

GV: Giới thiệu phép chia hết, phép chia

có d < nêu các thành phần của phép chia >

a = b q + r ( 0 ≤r < b) + Nếu r = 0: Phép chia hết + Nếu r = 0: Phép chia có d HS: Đọc phần tổng quát a 600 1312 15 Ko xảy

x = 533 7x = 721

x = 721: 7= 103

IV Củng cố (5phút)

- Nêu cách tìm SBC ? SBT ?

- Nêu điều kiện để thực hiện đợc phép trừ trong N

- Nêu điều kiện để a chia hết cho b

- Nêu điều kiện của số chia, số d của phép chia trong N

? 3

Trang 21

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẫm, để giải một vài bài toán thực tế.

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Chuẩn bị các bài tập

D TIếN TRìNH LÊN LớP.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

HS1: Cho 2 số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ a - b = x

2 Triển khai bài

thoả mãn không ?

Vậy x = 25

c, 156 - (x + 61) = 82

x + 61 = 156 - 82

Trang 22

x + 61 = 74

x = 74 - 61Vậy x = 13

GV: Cho học sinh tự đọc hớng dẫn của

bài 48 Sau đó vận dụng để tính

Dạng 2: Tính nhẩm Bài 48

- Cả lớp làm vào vở và theo dõi đối chiếu

bài của bạn -> cho nhận xét

C1: 35 + 98 = (35-2) + (98+2) = 33 + 100 = 133

- 2 học sinh lên bảng C2: 35 = 98 = (35+5) + (98 - 5)

= 40 + 93 = 133Cho học sinh trình bày bằng nhiều cách

=> cách làm hay nhất

C1: 46 + 29 = (46 - 1) + (29+1) = 45 + 30 = 75

C2: 46 + 29 = (46 + 4) + (29 - 4)

GV: Thứ tự về nhà làm bài tập 49 = 50 + 30 = 75

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh, tính nhẫm

- Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

Trang 23

Học sinh: Máy tính bỏ túi, bài tập.

D TIếN TRìNH LÊN LớP.

I ổn định tổ chức.

II Kiểm tra bài cũ.

HS1: Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ( b # 0)

2 Triển khai bài:

- 2 học sinh lên bảng làm câu b = 4200 : 100 = 42

- Cả lớp theo dõi và cho nhận xét 1400 : 25 = (1400.4) : (25.4)

= 5600 : 100 = 56

- 2 học sinh lên bảng làm câu c c, 132 : 12 = (120 + 12) : 12

= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1 = 11

Tóm tắt:

? GV: theo em ta phải giải bài toán trên

nh thế nào ?

Số tiền tâm có: 21.000đ

Giá tiền 1 quyển loại I: 2.000đ

HS: Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy 21.000 :

2000 -> số vở cần tìm thứ tự ta tính ra đợc

số vở loại II

Giá tiền 1 quyển loại II: 1.500đ

Hỏi: a, Tân chỉ mua loại I đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển

GV: em hãy thực hiện lời giải đó ?

1 học sinh làm bài trên bảng

b, Tâm chỉ mua loại II đợc nhiều nhất bao nhiêu quyển ?

Trang 24

Cả lớp làm vào giấy nháp, so sánh đối

chiếu kết quả và cho nhận xét

Giải:

2100:2000=10 d 1000Tâm mua đợc nhiều nhất 10 vở loại I

2100 : 1500 = 14

GV: gọi 2 học sinh đọc đề bài, sau đó tóm

tắt nội dung bài toán

Tâm mua đợc nhiều nhất 14 vở loại I Bài tập 54/25

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Vậy đối với phép chia có gì khác không ?

1683 : 11 = 153HS: Cách làm vẫn giống phép ± x chỉ

thay bằng nút ữ 1530 : 34 = 453348 : 12 = 279

? Em hãy tính kết quả các phép chia sau

bằng máy tính

Bài tập 55/25 (Sgk)Vận tốc của ô tô là: 288:6=48 (km/h)Bài 55/25 (Sgk) Chiều dài miếng đất hình chữ nhật là HS: đứng tại chỗ trả lời kết quả 1530 : 34 = 45 (m)

Ngày đăng: 25/09/2013, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Phiếu học tập - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Phiếu học tập (Trang 1)
GV: đa bài tập củng cố (bảng phụ) aB ;1 ∈B or ∈ B - giáo án 6-(t1-23)
a bài tập củng cố (bảng phụ) aB ;1 ∈B or ∈ B (Trang 2)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Tập hợp N và N* (10 phút)  - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Tập hợp N và N* (10 phút) (Trang 4)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Số và chữ số (10 phút) - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Số và chữ số (10 phút) (Trang 6)
HS: lên bảng viết các số la mã từ 1- 10 *Ví dụ: IV (4 ); VI (6)            IX (6)  ; XI (11) - giáo án 6-(t1-23)
l ên bảng viết các số la mã từ 1- 10 *Ví dụ: IV (4 ); VI (6) IX (6) ; XI (11) (Trang 7)
Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Ôn tập các kiến thức cũ (Trang 8)
GV: Treo bảng phụ. * Bài tập1: - giáo án 6-(t1-23)
reo bảng phụ. * Bài tập1: (Trang 9)
GV: Đa bảng phụ Điền vào chỗ trống HS: Đứng tại chỗ trả lời  - giáo án 6-(t1-23)
a bảng phụ Điền vào chỗ trống HS: Đứng tại chỗ trả lời (Trang 13)
GV: Thống nhất và ghi kết quả lên bảng GV:   Đa   tranh   vẽ   máy   tính   bỏ   túi   giới  - giáo án 6-(t1-23)
h ống nhất và ghi kết quả lên bảng GV: Đa tranh vẽ máy tính bỏ túi giới (Trang 15)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (25 phút) GV: Yêu cầu HS tự đọc bài tập 36/19 Dạng 1: Tính nhẫm  - Gọi 3 học sinh làm câu a Bài tập 36/19   - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Tổ chức luyện tập (25 phút) GV: Yêu cầu HS tự đọc bài tập 36/19 Dạng 1: Tính nhẫm - Gọi 3 học sinh làm câu a Bài tập 36/19 (Trang 17)
Giáo viên: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ. Học sinh: Thớc thẳng, sách giáo khoa, bút màu. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Phấn màu, thớc thẳng, bảng phụ. Học sinh: Thớc thẳng, sách giáo khoa, bút màu (Trang 18)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên (10 phút) - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Phép trừ hai số tự nhiên (10 phút) (Trang 19)
Giáo viên: Bảng phụ. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Bảng phụ (Trang 21)
Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi (Trang 22)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng (Trang 23)
Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn, bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên đầu tiên. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Bảng phụ kẻ sẵn, bảng bình phơng, lập phơng của một số tự nhiên đầu tiên (Trang 25)
2 HS lên bảng làm 2 câu Viết gọn các tích sau bằng cách viết luỹ thừa  - giáo án 6-(t1-23)
2 HS lên bảng làm 2 câu Viết gọn các tích sau bằng cách viết luỹ thừa (Trang 26)
GV: gọi 1 học sinh lên bảng a. Tính: (đồng thời gọi 2 học sinh: 1 em làm bài  - giáo án 6-(t1-23)
g ọi 1 học sinh lên bảng a. Tính: (đồng thời gọi 2 học sinh: 1 em làm bài (Trang 29)
Giáo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa. Học sinh: Xem  trớc  bài. - giáo án 6-(t1-23)
i áo viên: Bảng phụ, sách giáo khoa. Học sinh: Xem trớc bài (Trang 30)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1  : Ví dụ (7 phút) - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1 : Ví dụ (7 phút) (Trang 31)
Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu của b, x 6: x3 (x ≠ 0) = x3 c, a4 : a4 = a0 = 1 (a  ≠ 0) - giáo án 6-(t1-23)
i 3 HS lên bảng làm 3 câu của b, x 6: x3 (x ≠ 0) = x3 c, a4 : a4 = a0 = 1 (a ≠ 0) (Trang 32)
Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1:   Nhắc lại về biểu thức (5 phút) GV: các dãy tính bạn vừa làm là các biểu  - giáo án 6-(t1-23)
o ạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức (5 phút) GV: các dãy tính bạn vừa làm là các biểu (Trang 33)
2 học sinh lên bảng làm a, (6x-39):3=201 b, 23+3x=56:53     6x-39      = 201 x 3      23+3x =53 Cả lớp theo dõi và cho nhận xét      6x           = 603+39           3x=125-23 - giáo án 6-(t1-23)
2 học sinh lên bảng làm a, (6x-39):3=201 b, 23+3x=56:53 6x-39 = 201 x 3 23+3x =53 Cả lớp theo dõi và cho nhận xét 6x = 603+39 3x=125-23 (Trang 34)
2 HS lên bảng làm BT - giáo án 6-(t1-23)
2 HS lên bảng làm BT (Trang 35)
HS vận dụng kiến thức lên bảng làm bài tập. - giáo án 6-(t1-23)
v ận dụng kiến thức lên bảng làm bài tập (Trang 37)
1. GV: Bảng phụ ,phấn màu. - giáo án 6-(t1-23)
1. GV: Bảng phụ ,phấn màu (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w