-HS thấy được việc vận dụng tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế.. Chuẩn bị: Học sinh: -Bảng số, máy tính bỏ túi êke, thước đo độ.. -Ôn tập các hệ thực lượng trong tam giác v
Trang 1• Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai
Tuần 6 Ngày soạn: 20/9/2009
Tiết 12 Ngày dạy: 21/9/2009
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC
VUÔNG
( tiếp theo) I.Mục tiêu:
-HS hiểu được thuật ngữ “ giải tam giác vuông “ là gì?
-HS có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
-HS thấy được việc vận dụng tỷ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
II Chuẩn bị:
Học sinh: -Bảng số, máy tính bỏ túi êke, thước đo độ.
-Bảng nhóm phụ, bút dạ
-Ôn tập các hệ thực lượng trong tam giác vuông, các công thức về tỉ số lượng giác, cách dùng máy tính
Giáo viên: -Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ.
III.Lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu HS lần lượt lên bảng trình bày.
HS1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (
Vẽ hình minh họa)
HS2:Chữa bài tập 26/88 SGK.
C
B
A
2 Bài mới:(36 phút)
-GV giới thiệu: Trong một tam giác
vuông nếu cho biết trước hai cạnh hoặc
một cạnh và một góc thì ta sẽ tìm được
tất cả các cạnh và góc còn lại của
nó.Bài toán đặt ra như thế gọi là bài
toán “Giải tam giác vuông”.Như vậy để
giải tam giác vuônGV ta cần biết mấy
yếu tố?
-GV lưu ý về cách lấy kết quả:Số đo
góc làm tròn đến độ
-Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba
2 Áp dụng vào tam giác vuông:
GV: Phạm Thanh Thuận Giáo án Hình học 9
Giải: Ta có:AC = AC.tg 340 =86.0,6745≈58 (m) cos C = AC
BC ⇒BC =
cos
AC
C = 0
86 cos34
= 86 103,73( ) 104( )
tg B =b
c= cotg C , tg C =c
b= cotg B
GV để giải PQO∆ vuông tại
O, ta cần tính cạnh, góc
nào?hãy nêu cách tính
Hướng dẫn: Tính OP,OQ
qua sin của góc P và Q
Gọi 1 HS lên bảng trình
bày
Trang 2GV: Em có thể tính MN bằng cách nào khác?
Hãy so sánh cách tính
Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai
-Gọi một HS đọc to ví dụ 3 trang 87
sgk
-GV vẽ hình lên bảng
-Để giải tam giác vuông ABC, cần tính
cạnh, góc nào?
8
5 C
B A
HS: Hoạt động nhóm ?3.( Tính OP và
OQ qua cosin của góc P,Q.)
GV: yêu cầu HS tự giải ví dụ 5 Gọi 1
HS lên bảng trình bày bài giải
2,8
51 °
M
N
L
- GV yêu cầu HS đọc phần nhận xét
trang 88 sgk
HS làm bài tập27 trang 88 để củng cố
Ví dụ 3:(sgk )
Giải:
BC = AB2+AC2 ( định lý Pitago) = 52 82 9, 434+ ≈
36 °
Q
P
O
tgC = 5 0, 625
8
AB
AC = =
⇒ ≈µC 320 ⇒ µB= 900-320 ≈580 Kết quả: Cµ ≈320 ; µB≈580
?2.
8
Ví dụ 4: ( sgk – trang87)
Giải: (HS tự lực giải)
Kết quả: Qµ =540
OQ=PQ sinP = 7.sin360≈4,114
Ví dụ 5: ( trang 87- sgk) Giải: ( Tóm tắt)
µN= 900-¶M = 900 –510 =390
LN = LM.tgM = 2,8.tg510 ≈3,458 Có LM = cos510
51
LM
3.Hướng dẫn về nhà: (1 phút)
-Làm các bài tập: 27, 28, 29 trang 88 SGK
Phạm Thanh Thuận Giáo án Hình học 9 2
Hãy nêu cách tính
HS lên bảng lần lượt tính
HS hoạt động nhóm làm ?2
GV cho HS đọc to ví dụ 4 sgk
Trang 3• Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai -Nghiên cứu trước bài tiếp theo
GV: Phạm Thanh Thuận Giáo án Hình học 9