HS : Nghiên cứu bài học SGK.. III.Lên lớp: 1.Kiểm tra: HS 1:Phát biểu định nghĩa căn hai số học của một số... • Trường THCS Hùng VươngHuyện Ia Grai trong bảng sau: a2 2 a - Quan sát bả
Trang 1• Trường THCS Hùng Vương
Huyện Ia Grai
Tuần:01 Ngày soạn:16/8/2009 Tiết :02 Ngày dạy: 18/8/2009
I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng: a2 + m hay – (a2 + m) khi m dương)
-Biết cách chứng minh định lí a2 = a và vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức
II.Chuẩn bị:GV: Bảng phụ kẽ sẵn kết quả ?3 HS : Nghiên cứu bài học SGK III.Lên lớp:
1.Kiểm tra:
HS 1:Phát biểu định nghĩa căn hai số học của một số Áp dụng giải bài tập sau:
Tìm CBHSH của mối số sau: 0,25 ; 81
Trả lời : Định nghĩa: (SGK)
Áp dụng: 0,25 = 0,5; 81 = 9
HS 2: Phát biểu định lý so sánh các căn bậc hai số học Áp dụng giải bài tập sau:
So sánh: 2 và 2
Trả lời : Định lý: (SGK).
Áp dụng: Ta có: 2 = 4 > 2 vậy 2 > 2
2 Bài mới:
-GV cho HS làm ?1
-Hình chữ nhật ABCD có đường chéo
AC= 5cm và cạnh BC=x cm thì cạnh AB=
2
25 x− (cm2) Vì sao ?
- Nghiên cứu SGK sau đó trả lời:
-Người ta gọi: 25 x− 2 là căn thức bậc hai
của 25 – x2.25 – x2 là biểu thức lấy căn
- N êu tổng quát như SGK
- Giới thiệu A xác định khi nào?
-Nêu ví dụ 1 và phân tích như SGK
-HS làm ?2 Với giá trị nào của x thì
5 2x− xác định?
HS làm ?3.Điền số thích hợp vào ô trống
1 Căn thức bậc hai số học:
?1-(sgk)
Giải: Xét ∆ABC vuông tại B, ta có:
AB2 + BC2 = AC2⇒ AB2 = 25 – x2
⇒ AB = 25 x− 2 Người ta gọi: 25 x− 2 là căn thức bậc hai của 25 – x2;25 – x2 là biểu thức lấy căn
Một cách tổng quát: SGK
Ví dụ: 3x xác định khi 3x≥0,tức là khi x ≥0
?2- (Đề bài SGK)
Giải: 5 2x− xác định khi 5 – 2x ≥ 0 hay: x ≤ 2,5
Vậy khi x ≤ 2,5 thì 5 2x− xác định
2 Hằng đẳng thức : a2 = a (SGK)
?3 (Đề bài SGK)
Giải:
GV: Phạm Thanh Thuận Trang 1 Giáo án Đại số 9
D
A
25 - x 2
x 5
Trang 2• Trường THCS Hùng Vương
Huyện Ia Grai
trong bảng sau:
a2
2
a
- Quan sát bảng và nhận xét quan hệ a2
và a.Thảo luận nhóm và đại diện các
nhóm dứng tại chỗ đọc kết quả, GV ghi
vào bảng a2 =?
- Nêu định lí và hướng dẫn chứng minh
SGK
Hướng dẫn:
-Em hãy so sánh: a và 0
-Tính: (a)2 khi a ≥ 0 và a < 0
-Nếu (a)2 = a2 thì a2 =?
- Khi nào xảy ra trường hợp “Bình phương
một số, rồi khai phương kết quả đó thì lại
được số ban đầu” ?
- Em hãy áp dụng định lý trên giải ví dụ
2
-GV giảng HS câu a
- Tự lực giải ví dụ 2b
-Gọi đại diện HS lên bảng chữa bà
- Nêu ví dụ 3 sau đó hướng dẫn HS giảiû
như SGK
-GV giảng HS câu a
- Tự lực giải ví dụ 3b
-Gọi đại diện HS lên bảng chữa bài
- Nêu ví dụ 4 sau đó hướng dẫn HS giảiû
như SGK
+GV giảng HS câu a
- Tự lực giải ví dụ 4b
-Gọi đại diện HS lên bảng chữa bài
-HS tự lực làm câu c) và d) ví bài tập 8
2
Định lí: Với mọi số a, ta có a2 = a
Chứng minh: SGK
Ví dụ 2: Tính: a/ 122 ; b/ ( )2
7
−
Giải:
a/ 122 = 12 = 12
7
− = −7 = 7
Ví dụ 3: Rút gọn:
Giải:
2 1− = 2 1− = 2-1 ,(vì 2> 1)
2− 5 = 2− 5 = 5 - 2,(vì 2 <
5)
*Chú ý: (SGK )
Ví dụ 4: Rút gọn:
x 2− với x ≥ 2;b/ a6 với a < 0
Giải:
x 2− = x 2− = x – 2,(vì x ≥ 2) b/ a6 = ( )3 2
a = a3 = - a3, (vì a < 0 nên
a3 < 0)
3.Hướng dẫn về nhà:
-Học bài trong SGK (Định lý , điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa, chú ý trong SGK)
-Làm các bài tập phần bài tập (6, 7, 8, 9 và 10)trong SGK
GV: Phạm Thanh Thuận Trang 2 Giáo án Đại số 9