1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Đại Tiết 21 (3 đề)

3 287 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Đại Tiết 21
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Bình phơng một hiệu và lập phơng của một tổng.. b Bình phơng một hiệu và tổng hai lập phơng.. c Hiệu các bình phơng và tổng hai lập phơng.. d Hiệu các bình phơng và lập phơng của một t

Trang 1

I - Phần I : Trắc nghiệm ( chọn câu đúng)

Câu 1: (1đ) Điền vào dấu ( * ) để đợc đẳng thức đúng:

a) (2x - *)2 = * - 6xy + *

b) (* + 2y)3 = * + 6x2y + 12xy2 + *

c) ( * + 5y)2 = 9x2 + * + *

d) (x - 2y)(x2 + * + 4y2) = x3 - 8y3

e)

Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:

(A-B)2 = A2 - 2AB + B2 và A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

a) Bình phơng một hiệu và lập phơng của một tổng

b) Bình phơng một hiệu và tổng hai lập phơng

c) Hiệu các bình phơng và tổng hai lập phơng

d) Hiệu các bình phơng và lập phơng của một tổng

Câu 3: (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức M = 3x2 - y2 + 6 khi x = -2 ; y = 1

Câu 4 (0,5 đ) Tìm x biết: (x2 - 2) (x2 + 1) = 0

II - Phần II : Bài toán

Câu 1( 2 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a) 4x2 - 9y2 + (2x - 3y)

b) 49 - 4x2 + 12xy - 9y2

Câu 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau

a) (3x - y)2 - 3(2x - y)(2x + y)

b) (x - 2y)3 - (2x + y)3

Câu 3 (2,5 đ) Làm tính chia

(4x4 + 12x3 - 21x - 9 ) : (2x2 - 3)

Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng với x, y nguyên thì.

A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là một số chính phơng

Trang 2

Câu 1: (0,5đ) Đa thứcA chia hết cho đa thức B khi:

f) Các hệ số của đa thức A chia hết cho các hệ số của đa thức B

g) Tìm đợc số thực Q sao cho A = B Q

h) Tìm đợc đa thức Q sao cho A = B Q

i) Mỗi đơn thức của đa thức A chia hết cho mỗi đơn thức của đa thức B

Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:

(A + B )2 = A2 +2AB + B2 và A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2) e) Tổng các bình phơng và hiệu các lập phơng

f) Bình phơng của một tổng và hiệu các lập phơng

g) Bình phơng một tổng và lập phơng của một hiệu

h) Tổng các bình phơng và hiệu hai lập phơng

Câu 3: (0,5đ) Tính giá trị biểu thức M = x2 - 2y2 + 1

Khi x = 2, y = -1

Câu 4 (0,5 đ) Điền vào ô trống trong các đẳng thức sau :

(3x - 2)2 = 9x2 - + 4

Câu 5 (0,5 đ) Tìm X biết: (x - 3)2 (x + 2) = 0

II - Phần II : Bài toán

Câu 1(2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

c) x2 - 1 + (x - 1)2

d) 36 - x2 + 4xy - 4y2

Câu 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau

c) (x + 2y2) (y + 3x2)

d) (3x - 1)2 + (x - 3) (x2 - 9)

Câu 3 (2,5 đ) Làm tính chia

(x4 - x3 - 3x2 + 2x + 2 ) : (x2 + x - 1)

Câu 4 (1đ) Tính gia trị nhỏ nhất của biểu thức

M = 9x2 - 6x +13

Trang 3

Câu 1: (0,5đ) Đơn thứcA chia hết cho đơn thức B khi :

j) A≥ B và mỗi biến của B đều là biến của A

k) Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

c) Bậc của đơn thức A lớn hơn bậc của đơn thức B

d) Số mũ của các biến trong A lớn hơn số mũ của các biến trong B

Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:

A2 - B2 =( A + B ) (A- B) và ( A-B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

i) Hiệu các bình phơng và hiệu các lập phơng

j) Hiệu các bình phơng và lập phơng của một hiệu

k) Bình phơng một hiệu và lập phơng của một hiệu

l) Bình phơng một hiệu và hiệu hai lập phơng

Câu 3: (0,5đ) (2x2 - x)(3x2 - 4x +1) = ? Tìm kết quả đúng

c) 6x4 - 11x3 + 6x2 - x c) 6x4 + 11x3 - 6x2 - x

d) 6x4 + 11x3 + 6x2 + x d) 6x4 - 11x3 - 6x2 + x

Câu 4: ( 0,5 đ) Điền vào ô trống trong các đẳng thức sau:

(4x - 5) ( ) = 16 x2 – 25

Câu 5 (0,5 đ) Tìm x, biết: x (x2 - 1) = 0

II - Phần II : Bài toán

Câu 1:( 2đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

e) (x2 - 9) + (x + 3)2

f) x2 - 5x + 6

Câu 2: (2đ) Thực hiện các phép tính sau:

e) (4x - 3y) (2y + 7x)

f) (x - 2)2 + (2x - 3) (x + 4)

Câu 3: (2,5 đ) Làm tính chia

(x4 - 3x3 + 2x2 + x + 2 ) : (x2 - 1)

Câu 4: (1đ) Chứng minh x2 + 2x +7 > 0 với mọi số thực x

Ngày đăng: 18/09/2013, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w