a Bình phơng một hiệu và lập phơng của một tổng.. b Bình phơng một hiệu và tổng hai lập phơng.. c Hiệu các bình phơng và tổng hai lập phơng.. d Hiệu các bình phơng và lập phơng của một t
Trang 1I - Phần I : Trắc nghiệm ( chọn câu đúng)
Câu 1: (1đ) Điền vào dấu ( * ) để đợc đẳng thức đúng:
a) (2x - *)2 = * - 6xy + *
b) (* + 2y)3 = * + 6x2y + 12xy2 + *
c) ( * + 5y)2 = 9x2 + * + *
d) (x - 2y)(x2 + * + 4y2) = x3 - 8y3
e)
Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:
(A-B)2 = A2 - 2AB + B2 và A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
a) Bình phơng một hiệu và lập phơng của một tổng
b) Bình phơng một hiệu và tổng hai lập phơng
c) Hiệu các bình phơng và tổng hai lập phơng
d) Hiệu các bình phơng và lập phơng của một tổng
Câu 3: (0,5đ) Tính giá trị của biểu thức M = 3x2 - y2 + 6 khi x = -2 ; y = 1
Câu 4 (0,5 đ) Tìm x biết: (x2 - 2) (x2 + 1) = 0
II - Phần II : Bài toán
Câu 1( 2 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a) 4x2 - 9y2 + (2x - 3y)
b) 49 - 4x2 + 12xy - 9y2
Câu 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau
a) (3x - y)2 - 3(2x - y)(2x + y)
b) (x - 2y)3 - (2x + y)3
Câu 3 (2,5 đ) Làm tính chia
(4x4 + 12x3 - 21x - 9 ) : (2x2 - 3)
Câu 4 (1đ) Chứng minh rằng với x, y nguyên thì.
A = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là một số chính phơng
Trang 2Câu 1: (0,5đ) Đa thứcA chia hết cho đa thức B khi:
f) Các hệ số của đa thức A chia hết cho các hệ số của đa thức B
g) Tìm đợc số thực Q sao cho A = B Q
h) Tìm đợc đa thức Q sao cho A = B Q
i) Mỗi đơn thức của đa thức A chia hết cho mỗi đơn thức của đa thức B
Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:
(A + B )2 = A2 +2AB + B2 và A3 - B3 = (A - B) (A2 + AB + B2) e) Tổng các bình phơng và hiệu các lập phơng
f) Bình phơng của một tổng và hiệu các lập phơng
g) Bình phơng một tổng và lập phơng của một hiệu
h) Tổng các bình phơng và hiệu hai lập phơng
Câu 3: (0,5đ) Tính giá trị biểu thức M = x2 - 2y2 + 1
Khi x = 2, y = -1
Câu 4 (0,5 đ) Điền vào ô trống trong các đẳng thức sau :
(3x - 2)2 = 9x2 - + 4
Câu 5 (0,5 đ) Tìm X biết: (x - 3)2 (x + 2) = 0
II - Phần II : Bài toán
Câu 1(2 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
c) x2 - 1 + (x - 1)2
d) 36 - x2 + 4xy - 4y2
Câu 2 (2đ) Thực hiện các phép tính sau
c) (x + 2y2) (y + 3x2)
d) (3x - 1)2 + (x - 3) (x2 - 9)
Câu 3 (2,5 đ) Làm tính chia
(x4 - x3 - 3x2 + 2x + 2 ) : (x2 + x - 1)
Câu 4 (1đ) Tính gia trị nhỏ nhất của biểu thức
M = 9x2 - 6x +13
Trang 3Câu 1: (0,5đ) Đơn thứcA chia hết cho đơn thức B khi :
j) A≥ B và mỗi biến của B đều là biến của A
k) Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
c) Bậc của đơn thức A lớn hơn bậc của đơn thức B
d) Số mũ của các biến trong A lớn hơn số mũ của các biến trong B
Câu 2: (0,5đ) Gọi tên các đẳng thức sau:
A2 - B2 =( A + B ) (A- B) và ( A-B )3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
i) Hiệu các bình phơng và hiệu các lập phơng
j) Hiệu các bình phơng và lập phơng của một hiệu
k) Bình phơng một hiệu và lập phơng của một hiệu
l) Bình phơng một hiệu và hiệu hai lập phơng
Câu 3: (0,5đ) (2x2 - x)(3x2 - 4x +1) = ? Tìm kết quả đúng
c) 6x4 - 11x3 + 6x2 - x c) 6x4 + 11x3 - 6x2 - x
d) 6x4 + 11x3 + 6x2 + x d) 6x4 - 11x3 - 6x2 + x
Câu 4: ( 0,5 đ) Điền vào ô trống trong các đẳng thức sau:
(4x - 5) ( ) = 16 x2 – 25
Câu 5 (0,5 đ) Tìm x, biết: x (x2 - 1) = 0
II - Phần II : Bài toán
Câu 1:( 2đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
e) (x2 - 9) + (x + 3)2
f) x2 - 5x + 6
Câu 2: (2đ) Thực hiện các phép tính sau:
e) (4x - 3y) (2y + 7x)
f) (x - 2)2 + (2x - 3) (x + 4)
Câu 3: (2,5 đ) Làm tính chia
(x4 - 3x3 + 2x2 + x + 2 ) : (x2 - 1)
Câu 4: (1đ) Chứng minh x2 + 2x +7 > 0 với mọi số thực x