Muôi halogenua kiêm quan trọng nhật là NaCl.. Tir NaCl c6 thê điêu chê NaOH, Na, Cl:, nước Javel... 7 Khả năng tan trong nước của các hợp chất KLKT: > Cac oxit: MgO < CaO < BaO MgO hau n
Trang 1KIM LOAI KIEM VA KIEM THO 1) Phản ứng với oxi — Cac oxit cua ching:
KLK: 4Moy + Orgy => 2M20 0)
(a) Tính chất của M›;O:
> chất răn màu trắng, tan dễ trong nước tạo dung dịch bazơ:
M;O,; + H2Oq ==> 2MOH
> trong axit: tao mudi trung hoa:
MO + 2HCI => 2MCI + H;O
MO + 2HNO; ==> 2MNO; + H2O
MO + H;SO¿ ==> M;SO¿ + H;O M;O + 2CH:COOH ==> 2CH:COOM + HạO KLKT: 2Mo + Oxg ==> 2MO@)
(a) Tinh chat cia MO:
> trừ Be và Mg, các MO khác khá dễ tan trong nước tao dung dich bazo:
MO + HO => M(OH);
> trong axit: tạo muối trung hòa:
MO + 2HCI => MC];+ HạO MO+ 2HNOs==> M(NO›);+ HO MO+ H2SO4==> MSOuo + H2O MO+ 2CH;COOH ==> (CH:COO);M+ HạO 2) Phản ứng với nước —- Các hidroxit:
KLK: 2Mey + 2H2Ow ==> 2MOH way + How
(a) Tính chất của các MOH:
> Chat ran, mau trắng, tan hầu như vô hạn trong nước
> Có tính bazơ mạnh:
* Làm phenolphtalein hóa hồng
vx Phản ứng dễ dàng với các axit:
MOH + HCI => MCI + HzO MOH + HNO: => MNO: + H;O 2MOH + H;SOx => M;SO¿ + 2H;O MOH + CH:COOH ==> CH:COOM + HO KLKT: Me + 2H;Oạ; —=> M(OH); + H;¿;
(a) Tính chất của các M(OH)::
> Chat ran, mau trang
> Trừ Be(OH); và Mg(OH);, các M(OH); khác tan trong nước tạo dung địch có tính
bazơ mạnh:
Trang 2* Làm phenolphtalein hóa hồng
vx Phản ứng dễ dàng với các axit:
M(OH); + 2HCI => MC]; + 2H;O M(OH); + 2HNO: ==> M(NO›); + 2H;O M(OH); + H;SO¿ —=> MSO/¿ + 2HạO M(OH);+ 2CH:COOH == (CH;COO);M + 2HạO
> Ở nhiệt độ cao, bị phân hủy thành oxit:
M(OH)2¢) => MOw + H20¢
3) Phan ứng với axit:
KLK: phản ứng mãnh liệt, gây nổ, nguy hiểm!!!
KLKT:
> M+2HCl ==> MCL + H:
> M+2HNO; ==> M(NO3) + Hp
(HNO: rất loãng)
> M+H;S5O,==>MSO,+H;
Khả năng phản ứng Mg > Ca > Ba do độ tan của MgSO¿ > CaSO¿ > BaSO¿
> M+2CH:COOH => (CH;COO);M +H;
Phản ứng rất chậm do CH;COOH là axit rất yêu
4) Phản ứng với clo — Cac halogenua
KLK: 2Moy + Chay ==> 2MCloy
KLKT: May + Clay ==> MChey
Các halogenua kiềm, kiềm thổ là những hợp chat ion dién hinh: phân li hoàn toàn trong nước,
dẫn điện ở trạng thái nóng chảy Muôi halogenua kiêm quan trọng nhật là NaCl Tir NaCl c6
thê điêu chê NaOH, Na, Cl:, nước Javel
2NaCl = 2Na+ Ch NaCl + H,O = NaOH + H) + Ch
2NaOH + Cl = NaCl + NaClO + HạO
5) Hidrocacbonat va cacbonat kiém
> Cacbonat kiém M;CO:: chất rắn màu trang, dễ tan trong nước, rất bền nhiệt, được tạo
thành khi sục khí CO; vào dung dịch MOH dư:
2MOH + CO, => M.CO; + HO
Dang ion:
2OH + CO, => CO:? + HO
> Hidrocabonat kiém MHCO:: chất rắn màu trăng, dễ tan trong nước, được tạo thành khi sục khí CO; dư vào dung dịch MOH, phản ứng như sau:
(1) 2MOH + CO, ==> M2CO; + H2O
(2) M;CO; + HạO + CO; => 2MHCOs
Dang ion:
Trang 3CO,” + H,O + CO, => 2HCO;y
Cac MHCO; bi phan huy thanh M,CO; 6 nhiét d6 cao:
2NaHCO; => NaCO; + H,O + CO,
> Cả M;CO; và MHCO: đều là những bazơ: làm phenolphtalein hóa hồng, bị trung hòa bởi axit:
M;CO; + 2HCI => 2MCI + HạO + CO;
M;CO; + 2HNO:==> 2MNO: + H;O + CO;
M;CO; + H;SO¿ => M;SO¿ + HạO + CO;
M2CO; + 2CH3COOH ==> CHaCOOM + HạO + CO;
Dang ion: CO:“+ 2H' => H;O + CO;
MHCO + HCI => MCI + H;O+ CO;
MHCO; + HNO; ==> MNO; + H20+ CO;
2MHCO; + H;SO¿ => M;SO,+ 2H2O + CO
MHCO;+ CH3;COOH ==> CH;COOM+ H2O + CO;
Dang ion: HCO; + H’ —=> HO + CO;
6) Hidrocacbonat va cacbonat kiém thé
> Cacbonat kiềm thổ MCO:: chất rắn màu trang, không tan trong nước, được tạo thành khi
sục khí CO; qua dung dịch M(OH]); đư:
M(OH) + CO;==> MCOz„+ H;ạO
Dang ion: M”' + 2OH + CO; => MCO;+ HạO
Với MgCO::
MgCh + NaCO;3 = MgCOz„; + 2NaC]
>_ Hidrocabonat kiềm thổ M(HCO;);: chất rắn màu trăng, dễ tan trong nước, được tạo thành khi sục khí CO; dư vào dung dịch M(OH);, phản ứng như sau:
(1) M(OH); + CO; => MCO: + HạO
(2) MCO;+ HO + CO; S M(HCO;);
Dang ion:
MCO; + H;O + CO; S$ M” +2HCO;
Khi đun nóng M(HCO›); phân hủy thành MCO::
M(HCO:); S MCO: + H;ạO + CO;
Ở nhiệt độ cao, MCOa phân hủy thành MO
MCO; = MO + C¿¿¿
> Cả MCO; và M(HCO;); đều bị trung hòa dễ dàng bởi axit:
MCO:„; + 2HNO: —> M(NO›); + H;ạO+ COz¿¿¿
Dạng ion: MCO: + 2H => MỂ' + HạO+ CO;
M(HCO:); + HCI = MC]; + CO; + HO
Dạng ion: HCO; +2H => H;O+ CO;
Trang 47) Khả năng tan trong nước của các hợp chất KLKT:
> Cac oxit: MgO < CaO < BaO
MgO hau nhu không tan trong nước CaO và BaO hơi tan:
CaO + HO = Ca(OH);
BaO + HO = Ba(OH);
> Các hidroxit: Mg(OH); < Ca(OH); < Ba(OH);
Mg(OH), hau như không tan: nhỏ NaOH va dung dịch chứa ion Mg?' có kết tủa trắng Mpg(OH)› xuât hiện:
MpgC1;+ 2NaOH —==> 2NaC] + Mg(OH);„;
Dạng ion: Mg”' + 2OH ==> Mg(OH)z„
> Cac sunfat: MgSO, > CaSO, > BaSO,
MgsO, tan, CaSO, it tan, BaSO, rất khó tan Nho dung dich H2SO, hoac Na,SO, vao dung dịch chứa ion BaŸ" có kêt tủa trăng BaSO¿ xuât hiện:
BaCl, + NaSO, ==> 2NaCl + BaSO;
Dang ion: Ba”! + SO¿? => BaSOw
> Các cabonat: tất cả đều không tan trong nước Vì vậy, nêu cho Na,CO; vao dung dich
chứa Ion M”' sẽ thu được cacbonat kiêm thô kết tủa:
MpgC1; + Na;CO => 2NaCI+ MgCOz¿;
CaCl + NaCO3 ==> 2NaCl + CaCO:„
BaCh + NaCO; ==> 2NaCl + BaCOs„;
Dạng ion: M”'+ CO;7 ==> MCOs.)