1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại tiết 1

2 238 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Căn bậc hai
Người hướng dẫn GV. Phạm Thanh Thuận
Trường học Trường THCS Hùng Vương Huyện Ia Grai
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Ia Grai
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần: -Hiểu được định nghĩa căn bạc hai của 1 số không âm.Nhớ kỹ rằng,nếu a>0 thì căn bậc hai có 2 giá trị,chúng là hai số đối nhau;giá trị dương ký hiệu

Trang 1

• Trường THCS Hùng Vương

Huyện Ia Grai

Tuần 01: Ngày soạn:16/8/2009 Tiết 01 Ngày dạy:17/8/2009

CĂN BẬC HAI.

I.Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

-Hiểu được định nghĩa căn bạc hai của 1 số không âm.Nhớ kỹ rằng,nếu a>0 thì căn bậc hai có 2 giá trị,chúng là hai số đối nhau;giá trị dương ký hiệu bởi a

,còn giá trị âm ký hiệu bởi - a.Không được viết ± a

-Hiểu được định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm và ký hiệu của nó.Phân biệt khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của số dương -Luôn nhớ rằng: x= a (x là căn bậc hai số học của a)  x≥0 và x2=a

-Sử dụng đẳng thức kiểu a=( a)2 ,với a≥0,khi cần thiết

-Biết được mối liên hệ giữa phép khai phương và quan hệ thứ tự.Cụ thể nắm

được định lý:Với hai số a và b không âm ta có :a<b  a< b

-Vận dụng được định lý này để so sánh các căn bậc hai

II.Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS : Nghiên cứu bài học SGK.Ôn lại đ/n và ký hiệu CBH của một số không âm lớp 7

III.Lên lớp:

1.Ổn định:

2 Bài mới:

Đặt vấn đề:

*Tìm các căn bậc hai rồi điền vào chỗ

trống:

-Căn bậc hai của 9 là (3 và –3)

-Căn bậc hai của 94 là ( 32 và –

3

2

)

-Căn bậc hai của 0 là (0)

-Căn bậc hai của 2 là ( 2 và – 2

)

-Căn bậc hai của –4 là (không tồn

tại)

-Những số nào có căn bậc hai?

-Căn bậc hai của số a không âm là gì?

1.Căn bậc hai số học:

?1: (Bên PP)

*Định nghĩa : SGK

*Chú ý: SGK

GV: Phạm Thanh Thuận Giáo án Đại số 9 1

Trang 2

• Trường THCS Hùng Vương

Huyện Ia Grai -Ký hiệu 2 dùng để chỉ những giá trị

nào?

-TQ,với a≥0 trong hai giá trị 2 và –

2 số nào là CBH số học của a?

-Như vậy,khi viết x= a thì x phải thỏa

mãn những điều kiện nào?

-Yêu cầu HS làm ?3 nhưng sửa lại

?2:

b/ 64 8≥0 và 82=64 (Câu c,d tương tự)

?3:

a/Căn bậc hai số học của 64 là 8,nên CBH của 64 là 8 và –8

b,c tương tự

So sánh các căn bậc hai số học.

-Hãy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến

lớn các số 64;81;1,21.Tương tự đối với

các căn bậc hai số học của chúng

-Có nhận xét gì về mối quan hệ thứ

tự của các số đã cho với các căn bậc

hai số học của chúng?

-Hãy phát biểu định lý

-Bài tập:So sánh:

a/ 14 , 9 và 15 b/ 1211 và 1312

c/ 4 và 15 d/ 11 và 3

-Cho HS tham khảo VD3

-Cho HS làm ?5

2.So sánh các căn bậc hai số học:

*Định lý: SGK

?4:

a/ Ta có:16>15 nên 16 > 15 Vậy 4> 15

b/Tương tự

?5:

a/ 1= 1 ,nên x>1 có nghĩa là x>

1

Với x≥0 ,ta có x> 1 x>1.Vậy x>1 b/ 3= 9,nên x <3 có nghĩa là x>

9

Với x≥0 ,ta có x< 9 x<9.Vậy 0≤x<9

Củng cố

-Nhắc lại phần đ/n; định lý

-Làm các bài tập 1;2a;4a,c

Hướng dẫn về nhà

-Học thuộc bài và làm các Bài tập 1 đến 4

-Lớp 9E làm thêm Bài tập :Tổng quát hóa bài tập 8 SBT và chứng minh

*****************************

GV: Phạm Thanh Thuận Giáo án Đại số 9

2

Ngày đăng: 21/09/2013, 01:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: Bảng phụ - Đại tiết 1
Bảng ph ụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w