1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán 6 HKI

4 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1
Tác giả Nguyễn Thị Sen
Trường học THCS Phan Bội Châu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B chữ cái in hoa.. D chữ số La mã... Tính độ dài đoạn thẳng IM.

Trang 1

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Người ra đề : Nguyễn Thị Sen Đơn vị : THCS Phan Bội Châu_ _ _ _ _ _ _ _ _

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Chủ đề 1:

Ôn tập và bổ túc về

số tự nhiên

B2 B4

10

1,5 0,5

6,5

Chủ đề 2:

Chủ đề 3:

Số câu

Trang 2

ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0.5 điểm )

Câu

1 :

Người ta thường đặt tên tập hợp bằng:

A chữ cái in thường

B chữ cái in hoa

C chữ số

D chữ số La mã

Câu

2 :

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5là:

A A = { 1; 2; 3; 4}

B A = { 0; 1; 2; 3; 4}

C A = { 1; 2; 3; 4; 5}

D A = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}

Câu

3 :

Qui tắc của phép tính am an là :

A am an = am - n

B am an = am + n

C am an = am n

D am an am : n

Câu

4 :

Viết kết quả của phép tính 36 : 34dưới dạng một luỹ thừa:

A 34

B 310

C 32

D 324

Câu

5 :

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3

A 82

B 32

C 62

D 42

Câu

6 :

Kết quả của phép tính: (- 17 ) + 38 là:

A 21

B 55

C -21

D -55

Câu

7 :

Cho điểm M nằm giữa A và B, biết AM = 6cm ; AB = 11cm Tính MB

.

Trang 3

A 4cm

C 5cm

D 17cm

Câu

8 :

Cho hình vẽ: y x

Tia Ax trùng với tia nào?

A AB

Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 :

(2_ điểm)

a) Viết tập hợp A các số nguyên tố lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 b) Tìm số tự nhiên x , biết : ( 3x – 5 ) 5 = 53

c)Thực hiện phép tính: P = 1125 : 32 + 43 .125 - 125 : 52

Bài 2 :

(1,5 điểm)

Số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu không quá 300 em Nếu xếp mỗi hàng 9 em thì thừa ra 6 em , nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ Hỏi số học sinh khối 6 của trường Phan Bội Châu là bao nhiêu em?

Bài 3 :

(2 điểm) Cho đoạn thẳng AB , M là một điểm thuộc đoạn thẳng AB , I là trung điểm của MB Biết AM = 3cm , AB = 10cm Tính độ dài đoạn thẳng IM

Bài 4 :

(0,5 điểm)

Tìm số tự nhiên x thoả mãn:

3x+1 - 2 = 32 + [ 52 – 3.( 22 – 1 )]

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần 1 : ( 4 điểm )

Phần 2 : ( 6 điểm )

Câu a A = { 11; 13; 17; 19 } 0,50

Câu b ( 3x – 5 ) = 53 : 5; 3x – 5 = 25

3x = 30

x = 10

0,25

0,25 Câu c P = 1125 : 9 + 64 125 - : 25

= 125 + 8000 – 5

= 8120

0,5 0,25 0,25

Lí luận số HS khối 6 là BC (6; 8; 10) và nhỏ hơn 300 1

A

B

Trang 4

Vẽ hình 0,5

Lập luận và tính IM = 3,5cm 0,5

Ngày đăng: 20/09/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Cho hình vẽ: x - Đề thi Toán 6 HKI
u 8: Cho hình vẽ: x (Trang 2)
Vẽ hình 0,5 - Đề thi Toán 6 HKI
h ình 0,5 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w