1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THCS HUNG DIEN B DE THI TOAN 8 HKI

5 153 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên chủ đềnộidung Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng Nhân đa thức với đa thức Thực hiện phép tính nhân đa thức với đa thức.. Cộng hai phân thức.. Tính độ dài trun

Trang 1

Tên chủ đề

(nộidung) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng

Nhân đa thức với

đa thức Thực hiện phép tính nhân

đa thức với đa thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1

1 điểm

10 %

Phân tích đa

thức thành nhân

tử

Vận dụng được các phương pháp cơ bản Vận dụng phương pháp

phân tích đa thức thành nhân tử để tìm x.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1

10%

1 1

10%

2

2 điểm

20 %

Cộng, trừ hoặc

nhân, chia phân

thức.

Cộng hai phân thức.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1

1 điểm

10 %

Tìm điều kiện xác

định và rút gọn

phân thức

Tìm điều kiện xác định.

Rút gọn.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ 10%

1 1đ 10%

2

2 điểm 20% Tính chất trung

tuyến ứng với

cạnh huyền trong

tam giác vuông.

Tính độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1,5đ 15%

1 1,5 điểm 15% Hình thoi, hình

chữ nhật. Chứng minh tứ giác làhình chữ nhật, chứng

minh hai đoạn thẳng bằng nhau

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,5đ 25%

1 2,5 điểm 25%

Tổng: số câu:

Trang 2

Tỉ lệ: 10% 35% 45% 10% 100%

MA TRẬN

PHÒNG GD - ĐT TÂN HƯNG KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 – 2014

MÔN: TOÁN - LỚP 8 Thời gian: 90’ (Không kể thời gian phát đề)

A ĐẠI SỐ :(6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a) Thực hiện phép tính :(x2 + 1) (x− 5) b) Tìm x ,biết: 25x2 − = 9 0

Câu 2 : (2 điểm)

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x x2( − 2y)+ 3x x( − 2y) b) Làm phép tính sau: 3 5 2

4

Câu 3 : (2 điểm) Cho phân thức A = 2 10 25

5

x

a) Tìm điều kiện của x để phân thức A xác định

b) Rút gọn phân thức A

B HÌNH HỌC :(4 điểm)

Câu 1 : (1,5 điểm) Tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của BC, biết rằng

AB = 5cm, AC = 12cm Tính độ dài AM ?

Câu 2 :(2,5 điểm)

Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, Qua C vẽ đường thẳng song song với BD Hai đường thẳng cắt nhau tại K

a) Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật

b) Chứng minh: AB = OK

Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8

NĂM HỌC 2013-2014

*—

1

a) (x2 + 1) (x− 5)= x2(x – 5) + 1(x – 5) 0,5 đ = x3 – 5x2 + x –5 0,5 đ

5x – 3 = 0 hoặc 5x + 3 = 0 0,25đ

x = 3

5 hoặc x = 3

5

0,25đ

2

b) = 4( 3) 5 2

= 4( 3) 5 2

4

x

0,25đ

= 4 12 5 2

4

x

0,25đ

= 9 10

4

x x

0.25đ

b) P = ( 5)2

5

x x

P = x – 5

0.5đ

Trang 4

C B

A

4

Tam giác ABC vuông tại A

Áp dụng định lí Pytago ta có: BC2 = AB2 + AC2 0,5đ

Vì AM là đường trung tuyến của tam giác ABC

BC

5

K

O

D

C

B

A

0,5đ

a) Ta có: BK // OC (gt)

và CK // OB (gt)

Suy ra tứ giác OBKC là hình bình hành (1)

Mặt khác: ABCD là hình thoi

⇒ BD ⊥ AC hay OB ⊥ AC

Từ (1) và (2) suy ra: tứ giác OBKC là hình chữ nhật

0,25đ 0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ b) Ta có: tứ giác OBKC là hình chữ nhật

Trang 5

⇒ OK = BC

Mà AB = BC (gt)

⇒AB = OK

0,25đ 0,25đ 0,25đ Học sinh làm cách khác đúng chấm theo thang điểm trên

Ngày đăng: 15/02/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau - THCS HUNG DIEN B DE THI TOAN 8 HKI
Hình ch ữ nhật, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w