1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI TOÁN 6 HKII 09-10 (DA+MT)

4 205 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong caực caựch vieỏt sau, caựch vieỏt naứo cho ta moọt phaõn soỏ: a.. Ot laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOy neỏu : 7.. Treõn hỡnh beõn goực xMy coự soỏ ủo baống : b... Số học sinh khối

Trang 1

33 0 58 0

trờng THCS hoà BìNH kiểm tra học kỳ II năm học 2009 - 2010

Họ và tên: môn: toán 6

Lớp: 6 thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

I / TRAẫC NGHIEÄM: Haừy khoanh troứn chửừ caựi a, b, c,… ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng

1 Trong caực caựch vieỏt sau, caựch vieỏt naứo cho ta moọt phaõn soỏ:

a 74 b.0.253

3 Cho bieỏt – 6 x = 18 vaọy x baống: a 3 b -3 c 24 d 12

4 Tớnh  8541baống : a 126 b 83 c 83 d 167

5 Tớnh 5 41 baống : a 205 b 214 c 201 d.

4

5

6 Ot laứ tia phaõn giaực cuỷa goực xOy neỏu :

7 Treõn hỡnh beõn goực xMy coự soỏ ủo baống :

b 33 0 d 89 0

8 Hỡnh beõn coự maỏy tam giaực ?

a 3 c 5

b 4 d 6

9. 65 cuỷa 30 laứ

10 Kết quả tìm một số, khi biết 2

3 của nó bằng 7,2 là:

a 10,8 b 3

2 c

3,6

3 d

14, 2 3

Caõu 1 (1,5 ủ): Tớnh a) 83  74  83 = ………

………

=……… ………

b) 3 4 12 1 1.

= ……… …

y

M

x

Trang 2

Câu 2 (1đ):

Tìm x biết: 21 1

4 5 x = 104

………

………

……… ………

Câu 3 (2 đ): Trường có 1008 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 145 tổng số học sinh toàn trường Số học sinh nữ khối 6 bằng 52 số học sinh khối 6 Tính số học sinh nữ, nam của khối 6 ………

………

………

………

………

………

………

Câu 4 (2,5đ): Cho hai tia Oy, Oz cùng nằm trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox Biết xOy = 300 , xOz = 120 0

a Tính số đo góc yOz b Vẽ tia phân giác Om của xOy, tia phân giác On của xOz Tính số đo góc mOn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

MA TRẬN Chủ đề chính TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng 1/ K/n p số P số nghịch đảo 2

Trang 3

2/ Caực pheựp toaựn veà phaõn soỏ 1

1

3 1

1 1

5 3

0,5 1 1,5 2 2 4/ Goực Soỏ ủo goực Tia phaõn

5/ ẹửụứng troứn Tam giaực 1

0,25

1 0,25

1 3 1 1 1 3 1 4 6 15 10

ẹAÙP AÙN

I TRAẫC NGHIEÄM:

Caõu 1: (Moói yự ủuựng 0,25 ủ)

II Tệẽ LUAÄN:

Caõu 1: a) = 83 83  74

b) = 9 5 1.

9 5 2

= 2.1

4 5x 4

  => 15x 104  94 (0,25 ủieồm) => 15x 14 (0,25 ủieồm)

=> 1 1:

4 5

x  (0,25 ủieồm) => x 54 (0,25 ủieồm)

Caõu 3: Soỏ hoùc sinh khoỏi 6 laứ : 1008 360

14

5

 (hs) (0,5 ủieồm) Soỏ hoùc sinh nửừ khoỏi 6 laứ : 360 144

5

2

Soỏ hoùc sinh nam khoỏi 6 laứ : 360 – 144 = 216 (hs) (0,75 ủieồm)

Caõu 4:

Vẽ hình đúng đợc (1 đ)

a Chửựng minh ủửụùc tia Oy naốm giửừa 2 tia Ox vaứ Oz

Trang 4

Tính được: yOz = xOz – xOy = 120 0 - 30 0  90 0 (0,5 điểm)

b Vì Om là tia phân giác xOy yOm = 0 15 0

2

30

Vì on là tia phân giác của xOz

Nên zOn = 0 60 0

2

120

Mà nOy = zOy – zOn = 90 0  60 0  30 0 (0,25 điểm) Vậy nOm = yOm + nOy = 15 0  30 0  45 0 (0,25 điểm)

Ngày đăng: 08/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w