MỤC TIÊU: - HS nắm được các phương pháp đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phốihợp nhiều phương pháp.. - HS biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích thành nhân tử
Trang 1- Rèn luyện cho học sinh tính tự giác, chăm chỉ, cẩn thận, trung thực
II NỘI DUNG:
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
+ Với x ∈¤ , n là số tự nhiên và n > 1 thì xn = x.x.x.x.x.x… x ( n thừa số x )+ Qui ước : x1 = x ; x0 = 1 ( với x ≠0 ) + Do đó
n n n
2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số
1) Tích của hai lũy thừa cùng cơ số
2) Thương của hai lũy thừa cùng cơ số
3) Lũy thừa của lũy thừa:
Trang 2Tiết 2:
A LÝ THUYẾT VÀ BÀI TÂP:
1.Dạng 1: Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
Phương pháp:
Bước 1: Dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn
Bước 2: Xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn
Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số
Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất
Bước 1: Viết phép tính cộng, trừ các đa thức
Bước 2: Áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)Bài tập áp dụng:
Bài 1: Cho đa thức:
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2 Tính A + B; A – B
Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
Phương pháp:
Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau
Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột
a M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2 b (3xy – 4y2) - N= x2 – 7xy + 8y2
Trang 31 Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? A.(B + C) = AB +AC
2 Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức? (A +B)(C +D)= A(C+D)+B(C+D)
1 2
1 4 5
1 5
2 2
Trang 4Gọi 3 số chẵn liên tiếp là: x; x+2; x+4
-Ôn lại quy tắc nhân đa thức với đa thức
-Xem lại các dạng toán đã luyện tập
Trang 5Bài 3.Biết a+b=5 và ab=2.Tính (a-b)2
HD Giải (a-b)2=(a+b)2-4ab=52-4.2=17
Bài 4.Cho 2(a2+b2)=(a+b)2
- Làm lại các dạng toán đã luyện tập
- BTVN: BiÕt sè tù nhiªn x chia cho 7 d 6 CMR:x2 chia cho 7 d 1
Trang 6a) (a2- 4)(a2+4)=a4-16; b) (x3-3y)(x3+3y)=x6-9y2; c) (a-b)(a+b)(a2+b2)(a4+b4)=a8-b8
d) (a-b+c)(a+b+c)=a2+2ac+c2 -b2; e) (x+2-y)(x-2-y)=x2-2xy+y2-4
- Làm lại các dạng toán đã luyện tập
- BTVN: Cho x + y = 3 Tính giá trị biểu thức: x2 + y2 + 2xy – 4x – 4y + 1
Trang 7b) (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy + y2)
= (2x + y)[(2x)2 – 2x.y + y2] – (2x – y)[(2x)2 + 2x.y + y2]
Trang 8a) (a + b)2 – (a – b)2 = (a2 + 2ab + b2) – (a2 – 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 – a2 + 2ab – b2 = 4ab
Hoặc (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a – b)][(a + b) – (a – b)]
= (a + b + a – b)(a + b – a + b) = 2a.2b = 4ab
b) (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b – 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2b
Hoặc (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = [(a + b)3 – (a – b)3] – 2b3
= [(a + b) – (a – b)][(a + b)2 + (a + b)(a – b) + (a – b)2] – 2b3
= (a + b – a + b)(a2 + 2ab + b2 + a2 – b2 + a2 – 2ab + b2) – 2b3
Trang 9a) x2 – 4y2 = x2 – (2y)2 = (x + 2y)(x – 2y) Thay x = 70, y = 15 ta có :
giá trị của biểu thức: (70 + 2.15)(70 - 2.15) = 100.40 = 4000
Bài 3: a+b =1 Tính giá trị M = 2(a3 + b3) – 3(a2 + b2)
Bài 4: Cho x+y=9 ; xy=14 Tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 11CHỦ ĐỀ 2: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ (8 TIẾT)
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được các phương pháp đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức, nhóm hạng tử, phốihợp nhiều phương pháp
- HS biết vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích thành nhân tử để giải toán
- Rèn luyện cho học sinh tính tự giác, chăm chỉ, cẩn thận, trung thực
II NỘI DUNG:
a) Phương pháp đặt nhân tử chung:
Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đa thức đó được biểu diễnthành một tích của nhân tử chung với một đa thức khác
BT 22/T8(SBT) Phân tích đa thức thành nhân tử:
Trang 12c x6−y6=(x3)2−(y3)2=(x3+y3)(x3−y3)=(x+y)(x2−xy+y2)(x−y)(x2+xy+y2)
BT 28/T9(SBT) Phân tích đa thức thành nhân tử:
- Làm lại các bài tập đã giải
- Học thuộc phương pháp đặt nhân tử chung, hằng đẳng thức
Trang 13PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÓM HẠNG TỬ Tiết 1:
a x2−x−y2–y =(x2−y2)−(x+y)=(x+y)(x−y)−(x+y)==(x+y)(x−y−1)
b x2−2xy+y2−z2 = (x2−2xy+y2)−z2=(x−y)2−z2=(x−y)2−z2 =(x−y+z)(x−y−z)
BT 32/T10(SBT) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
Giải:
a 5x−5y+ax–ay =(5x−5y)+(ax−ay) =5(x−y)+a(x−y)=(x−y)(5+a)
b a3−a2x−ay+xy =(a3−a2x)−(ay−xy) =a2(a−x)−y(a−x)=(a−x)(a2−y)
c xy(x+y)+yz(y+z)+xz(x+z)+2xyz=xy(x+y)+yz(y+z)+xz(x+z)+xyz+xyz
=(y+z)(x+y)(x+z)
Tiết 2 :
BT 33/T10(SBT)
Tính nhanh giá trị của mỗi đa thức
a x2−2xy−4z2+y2 tại x=6; y=−4 và z=45
Trang 14BT 8.1/T10(SBT) Phân tích thành nhân tử :
a 4x2−y2+4x+1
b x3−x+y3−y
Giải:
a 4x2−y2+4x+1=(4x2+4x+1)−y2=(2x+1)2−y2 = (2x+1+y)(2x+1−y)
b x3−x+y3–=(x3+y3)−(x+y)=(x+y)(x2−xy+y2)−(x+y)= (x+y)(x2−xy+y2−1)
Bài tập: Giải phương trình sau :
Trang 15PHƯƠNG PHÁP PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Trang 17PHƯƠNG PHÁP PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Trang 18C CỦNG CỐ - HDVN:
- Làm lại các bài tập đã giải
- Học thuộc phương pháp phối hợp nhiều PP
BTVN: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
Trang 191) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
+ Với x ∈¤ , n là số tự nhiên và n > 1 thì xn = x.x.x.x.x.x… x ( n thừa số x )
+ Qui ước : x1 = x ; x0 = 1 ( với x ≠0 )
2) Công thức tính lũy thừa cùng cơ số:
3) Chia đơn thức cho đơn thức: Với A và B là hai đơn thức, B ≠ 0 Ta nói A chia hết cho
B nếu tìm được một đơn thức Q sao cho A = B Q; Kí hiệu: Q = A : B = AB
4 Qui tắc: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A/B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
a (x+y)2:(x+y) =x+y
b (x−y)5:(y−x)4 =(x−y)5:(x−y)4=x−y
c (x−y+z)4:(x−y+z)3=x−y+z
BT41/T11/SBT: Làm tính chia:
a 18x2y2z:6xyz =(18:6)(x2:x)(y2:y)(z:z)=3xy
b 5a3b:(−2a2b) =5:(−2)(a3:a2)(b:b)=−5/2a
Trang 20C CỦNG CỐ - HDVN: Làm lại các BT đã giải, quy tắc chia đa thức chia đơn thức
BTVN: BT46/T12/SBT: Tìm n để mỗi phép chia sau là phép chia hết (n là số tự nhiên):
Trang 21Tiết: 23 ND: 12/11/2018
CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XÊP; TÌM SỐ DƯ ĐỂ ĐƯỢC PHÉP CHIA HẾT
A Lý thuyết:
Phương pháp: Ta trình bày phép chia tương tự như cách chia các số tự nhiên Với hai
đa thức A và B của một biến, B ≠ 0 tồn tại duy nhất hai đa thức Q và R sao cho:
A = B Q + R, với R = 0 hoặc bậc bé hơn bậc của 1
- Nếu R = 0, ta được phép chia hết
Trang 22Tiết: 24-25 ND: 19-20/11/2018
ÔN TẬP
A Lý thuyết:
1 Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
2 Ôn lai các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử:
3 Ôn tập các phép toán trên đa thức
B Bài tập:
Bài 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức M = x2 + 4y2 – 4xy với x=18; y=4
Ta có: M= x2– 2x.2y + (2y)2= (x – 2y)2
Trang 23KIỂM TRA 45 PHÚT:
I/ Đề bài
Câu 1 (2đ): Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ Áp dụng tính nhanh: 872 + 26.87 + 132
Câu 2 (3đ): Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (2x + 1)2 + 2(4x2 – 10) + (2x – 1)2
b/ (x2 – 1)(x + 2) – (x – 2)(x2 + 2x + 4)Câu 3 (2đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x2 – y2 – 5x + 5yb/ 2x2 – 5x – 7Câu 4 (3,0đ): Làm tính chia: (x4 – 2x3 + 4x2 – 8x) : (x2 + 4)
Trang 24CHỦ ĐỀ 4: BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỈ (8TIẾT)
I MỤC TIÊU:
- HS nắm được định nghĩa phân thức; hai phân thức bằng nhau
- HS nắm tính chất cơ bản của phân thức; biết rút gọn, cộng trừ, nhân, chia và các phép biến phân thức
- Rèn kĩ năng độc lập trung thực giải toán
II NỘI DUNG:
3 Muốn rút gọn một phân thức đại số ta phải:
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung
- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung giống nhau
Trang 26Tuần: 16 NS: 01/12/2018
CỘNG TRỪ PHÂN THỨC Tiết 1:
Trang 28Câu 31/SBT/T32: Phân tích các tử thức và các mẫu thức (nếu cần thì dùng phương
pháp thêm và bớt cùng một số hạng hoặc tách một số hạng thành hai số hạng) rồi rút gọn
biểu thức Giải :
HD: a)
2
(2-x) - 9(x+2)
3(5 1) (1 2 4 )
x(x +1) (3x-1)
Trang 30Tuần: 18 NS: 15/12/2018
ÔN TẬP Tiết 1:
Trang 31c Tìm giá trị của x để biểu thức có giá trị –0,5
Bài 2: Cho biểu thức A = x2 2x x 5 50 5x