1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KT DAI SO 8 HK2 TIET 59 tuan 27

6 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT SA THẦYTRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH Cấp độ Chủ đề Vận dụng thấp Vận dụng cao Khái niệm về phương trình Nhận biết phương trình, phương trình tương đương Số câu Số điểm Tỉ l

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng thấp Vận dụng cao

Khái niệm

về

phương

trình

Nhận biết phương trình, phương trình tương đương

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1.0 10%

2 1.0 10%

Phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất , phương trình tích, ĐKXĐcủa

pt chứa ẩn

ở mẫu

Giải được phương trình bậc nhất pmột ẩn, phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu Đưa phương trình đã cho về dạng ax+b = 0

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1.0 10%

2 1.0 10%

1 3.0 30%

1 1.0 10%

6 6.0 60%

Giải toán

bằng cách

lập phương

trình bậc

nhất một

ẩn

Thực hiện được các bước giải một bài toán bằng cách lập phương trình.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 3.0 30%

1 3.0 30% Tổng số

câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

2 1.0 10%

2 1.0 10%

2 1.0 10%

2 6.0 60%

1 1.0 10%

9 10.0 100%

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Học kì II - Năm học: 2018 – 2019 Môn: Đại số - Lớp: 8

Tuần: 27 - Tiết PPCT: 59

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 05/03/2019

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ 1.

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D của các câu sau Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x2 – 3 = 0 B x + 5 = 0 C 0x – 10 = 0 D x2 + 2x–3 = 0

Câu 2: Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:

A x = 13 B 5x = 5 C x = 5 D 5x = 13

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:

A S = {3 ; –7} B S = {–3 ; 7} C S = {3 ; 7} D S = {–3 ; –7}

Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 1 2(x22 2)

x 2 x 2 x 4

A x ≠ 2 B x ≠ –2 C x ≠ ±2 D ∀x ∈ R

Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A 2x - 2 = 0 B 2x +1= 0 C 2x = -2x -10 D 2x =2x – 10

Câu 6: Phương trình x2 – 4 = 0 có:

A 4 nghiệm B 2 nghiệm C 1 nghiệm D vô nghiệm

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x 1 0 + =

b) (2x 6)(x 2) 0− + =

c) x 2 x 1

1 x x

+ = −

+

Câu 8: (3,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết tổng thời gian từ lúc đi và về đến A là

5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Câu 9 : (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng phương trình sau vô nghiệm:

2x2 - 12x + 20 = x2 - 30

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Học kì II - Năm học: 2018 – 2019 Môn: Đại số - Lớp: 8

Tuần: 27 - Tiết PPCT: 59

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 05/03/2019

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

ĐỀ 2.

I TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng trong các phương án A, B, C, D của các câu sau Câu 1: Phương trình 3x – 4 = 9 + 2x tương đương với phương trình:

A x = 5 B 5x = 5 C 5x = 13 D x = 13

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình (2x – 6)(x + 7) = 0 là:

A S = {–3 ; 7} B S = {3 ; –7} C S = {3 ; 7} D S = {–3 ; –7}

Câu 3: Phương trình x2 – 4 = 0 có:

A vô nghiệm B 1 nghiệm C 2 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?

A x + 5 = 0 B 2x2 – 3 = 0 C 0x – 10 = 0 D x2 + 2x–3 = 0

Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 1 2(x22 2)

x 2 x 2 x 4

A x ≠ ±2 B x ≠ –2 C x ≠ 2 D ∀x ∈ R

Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm?

A 2x – 2 = 0 B 2x + 1=0 C 2x = 2x – 10 D 2x = -2x -10

II TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7: (3,0 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 3x 1 0 + =

b) (2x 6)(x 2) 0− + =

c) x 2 x 1

1 x x

+ = −

+

Câu 8: (3,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30km/h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24km/h Biết tổng thời gian từ lúc đi và về đến A là

5 giờ 30 phút Tính quãng đường AB

Câu 9: (1,0 điểm) Chứng tỏ rằng phương trình sau vô nghiệm:

2x2 - 12x + 20 = x2 - 30

-Hết -ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Học kì II - Năm học: 2018 – 2019 Môn: Đại số - Lớp: 8

Tuần: 27 - Tiết PPCT: 59

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 05/03/2019

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT SA THẦY

TRƯỜNG THCS LƯƠNG THẾ VINH

I TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm

ĐỀ 1

ĐỀ 2

II TỰ LUẬN (7,0 điểm)

7

(3,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

a) 3x+ = 1 0

3x 1

1 3

x

Vậy tập nghiệm PT là: S  −31

=  

 

0,25

b) (2x 6)(x 2) 0− + =

Vậy tập nghiệm PT là: S= −{ 2;3} 0,25 c) x 2 x 1

1 x x

+ = −

Quy đồng hai vế và khử mẫu, ta được:

(*)⇔ (x +2 ) x =(x - 1)(1+x)

⇔x2 + 2x = x2 - 1

⇔2x = -1

⇔x = 1

2

− (TMĐKXĐ)

0,5

Vậy tập nghiệm PT là: 1

2

S = − 

0,25

8

(3,0 điểm)

Gọi x (km) là độ dài của quãng đường AB Điều kiện: x > 0 0,5 Thời gian xe máy đi từ A đến B là:

30

x

(h) Thời gian xe máy đi từ B về A là:

24

x

(h)

0,25

0,25

Do tổng thời gian đi từ A đến B, từ B về A và nghỉ 1 giờ là 5 giờ

ĐÁP ÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Học kì II - Năm học: 2018 – 2019 Môn: Đại số - Lớp: 8

Tuần: 27 - Tiết PPCT: 59

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày kiểm tra: 05/03/2019

Trang 5

30 phút nên ta có phương trình:

4,5

30 24

x + x = (*)

1,0

Giải Phương trình (*) (*) 5 4 540

120 120 120

9x 540

⇔ =x 60 (TMĐK)

0,75

Vậy quãng đường AB dài 60 km 0,25

9

(1,0 điểm)

Chứng tỏ rằng phương trình sau vô nghiệm:

2x2 - 12x + 20 = x2 - 30

⇔2x2 - x2 - 12x + 20 + 30 = 0

⇔x2 – 12x + 36 + 14 = 0

⇔(x - 6)2 + 14 = 0

Ta có (x - 6)2 + 14 > 0 với mọi x

Do đó vế trái của PT luôn luôn lớn hơn 0 với mọi x Vậy phương trình vô nghiệm

1,0

* Hướng dẫn chấm:

- Phần trắc nghiệm chấm như đáp án

- Phần tự luận Hs làm theo cách khác đúng, hợp lí vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài đươc làm tròn như sau:

5,25≈ 5,3 5,75 ≈5,8

-Đáp án gồm 02

Người duyệt đề

Huỳnh Tấn Tài

Người ra đề

Văn Ngọc Phong

DUYỆT CHUYÊN MÔN NHÀ TRƯỜNG

Trang 6

Người duyệt đề

Huỳnh Tấn Tài

Người ra đề

Văn Ngọc Phong

DUYỆT CHUYÊN MÔN NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 17/03/2020, 12:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w