Điện trở động điện trở acNếu vùng làm việc của Diode được... Điện dung của DiodeGây tác động ngắn mạch khi Diode hoạt động ở tần số cao.. Gồm 2 loại: Điện dung chuyển tiếp C T : transis
Trang 1Chương :: DIODE VÀ MẠCH
ỨNG DỤNG
BỘ GIÁO DỤC VÀO ĐÀO TẠO
ĐH Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
Bộ Môn Cơ Sở Kỹ Thuật Điện
Trang 32.1.2 Đặc tuyến Volt Ampere
Vùng dẫn V AK > Vγ
Vùng phân cực ngược Vùng đánh thủng
(V)
V AK
I AK (mA)
V BR
Vùng phân cực thuận nhưng chưa dẫn V AK < Vγ
Anode (A) Cathode (K)
2.1 Diode chỉnh lưu
Trang 42.1.3 Các tham số của Diode
a Điện trở tĩnh (điện trở dc)
Trang 5b Điện trở động (điện trở ac)
Nếu vùng làm việc của Diode được
Trang 6c Mô hình tương đương của Diode
Anode (A) Cathode (K)
Trang 7d Điện dung của Diode
Gây tác động (ngắn mạch) khi Diode hoạt động ở tần
số cao Gồm 2 loại:
Điện dung chuyển tiếp (C T : transistion)
Vùng tiếp xúc: điện tích trái dấu, cách điện tụ điện có điện dung là CT
Giá trị CT phụ thuộc vào bề rộng vùng tiếp xúc (bề rộng vùng nghèo)
phân cực thuận (ko đáng kể)
2.1.3 Các tham số của Diode
Trang 8Điện dung khuếch tán (C D : diffusion)
• CD phụ thuộc tốc độ các điện tích được phun vào các vùng
nằm ngoài vùng nghèo.
• CD tỉ lệ thuận với điện áp phân cực thuận cho Diode
Q: điện tích miền nền của diode
d.Điện dung của Diode
2.1.3 Các tham số của Diode
Trang 9Đặc tuyến quan hệ giữa điện dung của Diode và điện áp phân cực cho
Diode
d Điện dung của Diode
2.1.3 Các tham số của Diode
Trang 10e.Thời gian khôi phục ngược
Trang 11Những đường đặc tính của Diode khi
nhiệt độ thay đổi
f.Ảnh hưởng của nhiệt độ
2.1.3 Các tham số của Diode
Trang 122.1.4.Các thông số giới hạn của Diode
Trang 13Datasheet của Diode
Trang 14Datasheet của Diode
Trang 172.2 Các loại diode
Trang 18trong các mạch siêu cao tần
Diode biến dung: có lớp tiếp xúc
đặt biệt để điện dung khá
tuyến tính với điện áp ngược
tạo sóng điều tần để điều
chỉnh tần số
Trang 19Diode Schottky : tiếp xúc
Schottky (bán dẫn, kim loại)
ứng dụng cho những mạch
Diode Zener : thường bằng
vật liệu Si chịu nhiệt, tỏa
nhiệt tốt hoạt động chủ yếu
Trang 202.3.1 Diode mắc nối tiếp và song song
Khi V A = E < V K , khi đó diode phân cực nghịch
I D = I R = 0mA ; V R = R.I R = 0V ; V D = E - V R = E
2.3 Các mạch ứng dụng của diode
Trang 21Khi VA= E > VK, diode phân cực thuận, mạch được xem
mạch kín thay Diode bằng mô hình lý tưởng
ID = IR = E/R (mA) ; VR = E ; VD = 0
2.3.1 Diode mắc nối tiếp và song song
2.3 Các mạch ứng dụng của diode
Trang 222.3 Các mạch ứng dụng của diode
Trang 232
DC
Max rms
V
V V
V
V V
Trang 24a Chỉnh lưu bán kỳ (Half Wave Rectifier)
Vi
Time 0V
V L a
P
N
N V
V t
d t V
dt t
V T
T
L DC
2.3.2 Mạch chỉnh lưu (Rectifier)
Trang 25Dòng trung bình trên tải
L
DC DC
V L a
Điện áp ngược cực đại trên Diode
(PIV – Peak Inverse Voltage) PIV V
a Chỉnh lưu bán kỳ (Half Wave Rectifier)
2.3.2 Mạch chỉnh lưu (Rectifier)
Trang 26b Chỉnh lưu toàn kì dùng biến áp có dây trung tính (Full Wave Rectifier )
Trang 27V t
d t V
dt t
V T
T L DC
2
DC DC
I I
DIODE
L
DC DC
R
V
I
V V
PIV 2
b Chỉnh lưu toàn kì dùng biến áp có dây trung tính (Full Wave Rectifier )
2.3.2 Mạch chỉnh lưu (Rectifier)
Trang 28D2 D1
c Chỉnh lưu toàn kỳ dùng cầu Diode
2.3.2 Mạch chỉnh lưu (Rectifier)
Trang 2910V
Time
5V 0V -5V
V
V DC 2 Lm 2 im 2
DC DC
I I
DIODE
c Chỉnh lưu toàn kỳ dùng cầu Diode
Trang 31-V Max
2.3.3 Mạch xén
Mạch xén song song
Trang 322.3.4 Mạch kẹp – Mạch dời mức DC (Clampers)
Mạch kẹp
Bán kì âm
Bán kì dương
Trang 34Vuøng Zener
Trang 35Vuøng Zener