2.1 Giới thiệu về đạo hàm
Mức độ 1
2 21 '( ) 6f t t, f khả vi với
1 '( )
2
h x
x
, h khả vi với mọi x khác 0
24 '( ) 5
2
g s
s
, g khả vi với mọi x>0
4 -4
Mức độ 2
5 a '( )f x 2x3 b y=-9/4 c (0, 0)
6 Dùng định nghĩa
2
( ) (2) '(2) lim
2
x
f x f f
x
, chứng minh giới hạn trái và phải khác nhau
7 f’(0)=0
8 liên tục: chứng minh
lim ( ) lim ( ) (1)
x f x x f x f
Không khả vi: chứng minh
2
( ) (1) '(1) lim
1
x
f x f f
x
không tồn tại
9 a '( ) 1
f
b '( ) 3
f
2.2 Các kĩ thuật tính đạo hàm
Mức độ 1
1
Trang 230
2 2
2
2
cos (3 2 tan )
x x
x
3/2
'( ) 2 ;
f x x 5/2
"( ) 3
f x x
7/2
15
"'( ) ;
2
f x x (4) 105 9/2
( )
4
f x x
4.41
"( ) 2 sin
"'( ) 2 sin 2 cos
x
43
1
2
"( ) ln ; "'( ) ln
5
6
Mức độ 2
7 y=-x/2+1/2; y=-x/2+7/2 8 (0,0), (4,64)
2.3 Qui tắc dây chuyền
Mức độ 1
1
7
2 2
6 cos 3
x x
2
Trang 333 cos
x
4
Mức độ 3