Khái niệm vệ hệ thân kinh Hệ thân kinh có câu trúc rât phức tạp nhưng nguyên tắc hoạt động lại rất đơn giản: « Thu nhan tín hiệu và phát tín hiệu kích thích từ các thụ quan cảm giác..
Trang 2HE THAN KINH
| Su tiễn hóa của hệ thân kinh
II Cầu trúc của hệ thần kinh ở động vật có xương
sông
1 Hệ thân kinh trung ương
2 Hệ thần kinh ngoại biên
lII Xung thân kinh và sự dẫn truyện xung thân kinh
1 Hoạt tính điện của neuron
2 Sự dẫn truyền xung thân kinh
IV Phản xạ
Trang 3Khái niệm vệ hệ thân kinh
Hệ thân kinh có câu trúc rât phức tạp nhưng nguyên tắc hoạt động lại rất đơn
giản:
« Thu nhan tín hiệu và phát tín hiệu kích
thích từ các thụ quan cảm giác
+ Xử lý thông tin các tín hiệu
Phát thông tin trả lời qua hoạt động của
cơ và tuyên.
Trang 4Sự tiên hóa của hệ thân kinh
>Động vật đơn bào chưa có hệ thân kinh,
co’ thé liên hệ với môi trường thông qua
dịch nội bào, đó chính là sự điều hòa thế
dịch
>Động vật đa bào, hệ thân kinh xuất hiện
và phát triển dân từ thập đên cao, từ đơn giản đến phức tạp.
Trang 5
\ Neural ring Radial nerve +
Aplysia (Mollusca)
Trang 6Câu tạo mạng lưới
> Cac té bào thân kinh nằm rãi rác trong cơ thê và liên hệ
với nhau qua các sợi thân kinh tạo thành mạng lưới thân kinh
> Xung động thân kinh sẽ lan tỏa toàn thân
> Vi du: Thuy ttc (Hydra), Sao bién (Echinoderm)
Trang 7
Cau tao dang chuôi hay hạch
> Cac té bao than kinh tap trung thanh cac hach than kinh
Các hạch nôi với nhau bởi các sợi thân kinh
> Xung thân kinh không lan tỏa khắp cơ thê mà khu trú tại
oe \
peripheral Vet < nerve
Trang 8
Câu tạo dạng ông
> Xuất hiện ở cá lưỡng tiêm Nao bé Ống thần kinh
> Phia dau ông thân kinh đã <@ŒẲ@==
xuat hién mam mong cua nao Aye — =5
bộ nhưng còn đơn giản, chưa
hoàn chỉnh và được gọi là
bọng não (trước, giữa, sau)
Hindbrain Midirain forecran
(Rhombencephaion) (Mesencephaion) (Prosencephaion| Spinal cord
Trang 9Câu tạo có não bộ hoàn chỉnh
> Cac bong nao phat trién và hoàn thiện dân về cau
tạo, từ đó các cơ quan cảm giác của sinh vat cũng phát triên
Trang 10Câu tạo có não bộ hoàn chỉnh
(shark) (frog) (allig ator) (goose)
Trang 11Cau tao co nao bo hoan chinh
¢ Khi doi song chuyén dan lén can, cac co quan cảm giác cũng được phát triển và
hoàn thiện dân
Trang 12Hệ thân kinh động vật có xương sống
> Phát triễn từ lá phôi ngoài
> Đâu tiên tạo thành ông thân kinh chạy dọc
theo lưng sinh vật
> Phân trước ông thân kinh phình to thành
não bộ và các dây thân kinh não
> Phân còn lại của ông thân kinh phát triển
thành tủy sông và các dây thân kinh tủy.
Trang 13Hệ thân kinh động vật có xương sông
Trang 14Hệ thân kinh động vật có xương sông
Trang 15Hé than kinh trung wong
Gom não bộ và tủy song, duoc bao vé chac
Trang 16® spinous process (pointing to the back)
& central canal
Trang 17Mang tuy song
Trang 18Chat xam va chat trang
Dorsal
© 2007 Thomson Higher Education
Trang 19Chat xam
> Do cac than neuron và các sợi thân kinh không có bao myelin tạo nên
> Ở giữa có ống trung tâm chứa dịch não tủy
> Mỗi bên có:
+ Sừng trước (sừng vận động) tạo nên rễ trước của dây thân kinh tủy
» Sừng sau (sừng cảm giác) tiếp nhận các sợi cảm giác của dây thân kinh tủy
s% Gừng bên ở đoạn ngực: do các neuron của hệ thân kinh thực vật tạo thành
Copyright © The MoGraw-Hill Companixe, Inc, Panmiasion aquired for raproduction or dapley
Rãnh giữa sau
—— Ống trung
Cột trắng sau (lưng) tâm
Chat trang l Cột trắng trước (bụng
Rễ sa
Trang 20
> Tat ca cdc sợi trục đều có bao myelin bao boc
Copyright © The MoGraw-Hill Companixe, Inc, Panmiasion aquired for raproduction or dapley
Ranh gitra sau
~ Cau néi xam
Than kinh tuy, ——— Cầu nối trắng
Rễ trước
Khe giữa trước
Trang 21Chic nang dan truyén cam giac di lén
> Liên hệ tủy sông với hành tủy
Bó dẫn truyền cảm giác đi lên Bó dân truyện vận động đi xuông
Cầu nối trắng trước
Bó tủy sau giữa (Goll)
Bó tủy sau bên (Burdach) Bó lưới - tủy bên
Bó tủy - tiểu não sau
(Flechsig) Bó nhân tháp chéo
Bó tủy - tiêu não trước
(Gowers) Bó nhân đỏ - tủy
Bó tủy - thị bên Bó lưới - tủy giữa
Trang 22Chic nang dan truyén cam giac di lén
> Bo Goll va Burdach: dan
truyện các xung cảm giác
sâu, có ý thức, từ các thụ
quan bản thé (cơ, cân,
gân, xương, khớp) truyền
vê tủy sông và chạy lên
não, cho biết vị trí, cử
động của từng phân cơ
thê
> Bó Flechsig và Gowers:
dân truyền các xung cảm
giác sâu, không ý thức,
neurons) J Medulla oblongata
Fasciculus cuneatus (axon of first-order sensory neuron)
Axon of first-order neuron :
Trang 23Chic nang dan truyén cam giac di lén
sau): dan truyén
cam giác dau,
Axons of
third-order neurons
Thalamus Cerebral cortex
Cervical spinal cord
Axons of first-order neurons
Temperature receptors
Lumbar spinal cord
Trang 24Chức năng dẫn truyền vận động đi xuống
Bó dẫn truyền cảm giác đi lên Bó dân truyên vận động đi xuông
Cầu nói trắng trước
Bó tủy sau giữa (Goll)
Bó tủy sau bên (Burdach)
Bó tủy - tiểu não
sau (Flechsig)
Bó lưới - tủy bên
Bó nhân tháp chéo
Bó tủy - tiêu não trước
(Gowers) Bó nhân đỏ - tủy
Bó tủy - thị bên Bó lưới - tủy giữa
Trang 25Chức năng dẫn truyền vận động đi xuống
trước tủy sông
Upper motor neurons Primary motor area
of cerebral cortex
Internal capsule
Cerebrum
Midbrain
Cerebral peduncle
Lateral corticospinal E
tract Skeletal muscle
Cervical spinal cord
Lumbar spinal cord
Lower motor neurons
Trang 26Chức năng dẫn truyền vận động đi xuống
> Bó nhân đỏ - tủy: xung
Cervical spinal cord
Trang 27Chức năng dẫn truyền vận động đi xuống
> Bó tiền đình - tủy: làm tăng trương lực cơ
> Bó mái - tủy: chi phối cử động đầu, mặt
> Bó lưới - tủy: điêu hòa hoạt động chung của tủy sống
Bó dẫn truyền cảm giác đi lên Bó dân truyên vận động đi xuông
Cầu nói trắng trước
Bó tủy sau giữa (Goll)
Bó tủy sau bên (Burdach)
Bó tủy - tiểu não
sau (Flechsig)
Bó lưới - tủy bên
Bó nhân tháp chéo
Bó tủy - tiêu não trước
(Gowers) Bó nhân đỏ - tủy
Bó tủy - thị bên Bó lưới - tủy giữa
Trang 28Chức năng trung tâm của phản xạ
Chất xám của tủy sống là trung tâm của một số phản xạ:
> Phan xa gan — co: phan xa banh chè, phản xạ gân gói
Flexor muscles
Trang 29Chức năng trung tâm của phản xạ
Chất xám của tủy sống là trung tâm của một số phản xạ:
> Phản xạ da: thường thay & da bung, da gan ban chan
> Phản xạ trương lực cơ: bình thường cơ giữ một mức căng nhất định, khi tổn thương tủy sống thì cơ sẽ co cứng hoặc mêm nhữũn
Trang 30nao va VỎ não, [Hindbrain| oblongata
he limbic.
Trang 31Nao sau
¢ La phan nao nối liên với tủy sống, là trung khu
của các hoạt động sông còn cơ bản của cơ thê
Pons Reticular formation
Medulla Cerebellum
Trang 32Hanh tuy (Medulla) va cau Varol (Pons)
Hanh tủy là phân
ôi tiếp của tủy
Reticular formation
Trang 33Chức năng của Hành tủy và câu Varol
> Chức năng phản xạ
‹+Trung khu điều hòa hô hấp
+Trung khu điêu hòa tim mạch
‹+»Trung khu điêu hòa tiêu hóa
‹+Trung khu các phản xạ bảo vệ như ho, hat
hơi
s% Ïrung khu phản xạ giác mạc
¢¢ Trung khu phản xạ trương lực.
Trang 34Chức năng của Hành tủy và câu Varol
> Chức năng dẫn truyền
s%«Là nơi chạy qua của các đường cảm giác
từ tủy sông lên não và các đường vận động từ não đi xuông tủy sông
Là nơi bắt chéo của nhiều đường quan
trọng
«Nơi xuât phát các đôi dây thân kinh sọ
não từ sô V - XI.
Trang 35Thê lưới (Reticular formation)
> Gồm các neuron tạo thành
lưới bao quanh một phân
hành tủy và câu não
Trang 36Tiéu nao
> Duoc phát triển từ thành
lưng của bọng não sau
> Gom 2 ban cau tiêu não và
vỏ tiêu não được nội với
nhau qua thùy giun Vỏ tiêu
não xuất hiện sau cùng nên
gọi là vỏ tiêu não mới
> Chat xam bao phủ bên
ngoài, chất trắng bên trong
> Ở động vật CÓ VÚ, tiêu não
có lớp vỏ rât phát triển,
chứa nhiều tê bào, đặc biệt
là tê bào Purkinje
Mesencephalic aqueduct
“& — Pineal gland
| — +s c Corpora quadrigemina
White matter (arbor vitae)
Mammillary body Mesencephalon
Trang 37Chức năng của tiêu não
>»Kiểm soát và điêu hòa các vận động
không tùy ý như trương lực cơ, sự phối hợp động tác và duy trì tư thê, giữ thăng bang cho co thé trong không gian
> Kiém soat va diéu hòa các vận động tùy ý Tôn thương sẽ làm cho cơ thê chóng mệt
mỏi, run rây khi vận động, gây rồi loạn
phát âm và chữ việt
Trang 38Não giữa (Midbrain)
> Được phát triển từ bọng não giữa
» Là phân não bé nhất, nằm trên
câu não và nồi não sau với não
quanh câu não thât
Cuong não nằm ở phía bung
của não giữa.
Trang 39Chức năng của não giữa
> Trung tam thi giác và thính giác sơ câp
> Hai củ não trước điêu khiển phản xạ định
hướng thị giác: mây mắt, quay đâu, đưa mắt về phía có nguôn sáng
>Hai củ não sau điều khiên phản xạ định
hướng thính giác: vễnh tai, quay đâu về
phía có âm thanh
Trang 40Não trước (Forebrain)
> Được hình thành từ bọng não trước
> Bao gồm: đôi thị, dưới đôi, hệ viên, đại não và vỏ não
> La phân qu an Brown & Benchmark Introductory Psychology Electronic Image Bank copyright @ 1995 Times Mirror Higher Education Group, Inc
của não bộ, điêu
khiên tô hợp tât cả
7 ^ > Cerebral cortex
cac hoạt động cua Corpus callosum
Thalamus các Nn Ol Q u an Hypothalamus
Trang 41Doi nao hay doi thi (Thalamus)
> Là khôi chât xám lớn hình
trứng Hai đôi não 2 bên
nội với nhau băng một
câu
> Vùng trên đôi còn gọi là
mau nao trén (epiphysis
cerebri) lam thanh tuyén
tung (corpus pineale)
>» Vung sau doi la vung cua
các thé gdi giữa (nhận
xung thính giác) và thê gôi
> Giới hạn của đôi thị và
yung dưới đồi là não that
Trang 42Chức năng của đôi thị
>La tram trung chuyên quan trọng nhất
dưới vỏ não Các đường cảm giác chính như thị giác, thính giác, vị giác, xúc giác
(trừ khứu giác) trước khi lên vỏ não đêu tập trung về đôi thị
>Là trung khu cao cập dưới vỏ não của
cảm giác đau
> Phan tích, chọn lọc những thong tin cam giác truyên vê.
Trang 43Duoi doi (Hypothalamus)
>Năằm giữa đôi thị
Trang 44Chức năng cua dui doi (Hypothalamus)
>Trung khu quan trọng trong việc điêu
chỉnh trạng thái cân băng nội môi (nhờ có các trung khu đói, khát, nóng lạnh)
> [Thu nhận các xung cảm giác, âm thanh,
mùi vị, nhiệt, hàm lượng glucose trong
máu, huyêt áp, đói khát
>Điêu chỉnh hoạt động chế tiết hormone
của tuyên yên.
Trang 45Hệ viên (Limbic system)
> Là tập hợp neuron khu trú trên đôi thị và dưới vỏ
não
> Dong vai tro quan trọng trong việc hình thành
các xúc cảm sâu sắc như thiện chí, thỏa mãn, lo
sợ Các thông tin về các xúc cảm trên được
lưu giữ (trí nhớ) trong các trung khu của hệ
> Vừa là trung khu của xúc cảm, vừa là trung khu
của trí nhớ nên các trạng thái xúc cảm được tích
giữ luôn hiện vệ với chi tiêt đây đủ, phong phú.
Trang 46Dai nao (Cerebrum)
va vo nao (Cerebral cortex)
> Đại não là phần lớn nhất, phát triển từ bọng não trước và
là phân phát triên cuôi cùng của quá trình tiên hóa
> Gom 2 ban cau duoc
nổi với nhau bằng
thé chai (corpus
callosum), 2 ban cau
não được phân cách
Thalamus
Hypothalamus
Trang 47Vo nao
> La lớp ngoài cùng của đại
não, dày 2-4mm, chiêm
25% thể tích não nhưng
chứa tới gần 75% tổng sô
neuron của não
Trang 48Sự phan vùng chức phận
> Trong quá trình
phát triên phôi và
thai, phân chât xám
phát triên rât nhanh
on left side)
Olfactory bulb (sense of smell)
Trang 49Su phan vung chuc phan
> Các rãnh lớn chia bán câu đại não thành 4 thùy:
“Thuy trán (Frontal lobe): vận động, tốc độ, nhân cách,
of emotions)
© 2007 Thomson Higher Education
Trang 51Sự phân vùng chức phận
Primary motor Primary sensory
area sequence area sequence
Trang 52Chức năng của đại não và vỏ não
>Là cơ quan chỉ huy cao nhật của cơ thê, điêu hòa và phôi hợp các hoạt động sông
của cơ thê, làm cho cơ thế luôn là một khôi toàn vẹn, thông nhất và thông nhật
với môi trường
>Vỏ não là cơ sở vật chât hay còn gọi là
tiên đê tự nhiên cho sự xuât hiện ngôn
ngữ, làm cho con người có quá trình tư duy trừu tượng, hoạt động có ý thức.
Trang 53HE THAN KINH NGOAI BIEN (PERIPHERAL NERVOUS SYSTEM)
> Là hệ thông các dây thận kinh, các hạch thân
Kinh và các đám rol thần kinh nằm ngoài cột sông và hộp sọ
> Truyén dat cac xung thân kinh từ não bộ và tủy sông phát ra đến các cơ quan
> Dan truyén các xung cảm giác do tác động của
môi trường vào cơ thê vê trung ương
> Bao gôm 2 phân:
‹»Phân động vật tính
+»Phân thực vật tính
Trang 54Day than kinh va hach than kinh
> Dây thân kinh là các sợi thần kinh hợp thành bó
>» Hach than kinh (ganglion) la cac câu trúc hình bâu dục
có chứa các thân neuron và các tế bào thân kinh đệm
>» La tram trung gian trong việc dẫn truyén t than kinh, hach than kinh có một dây thân kinh đi vào và một dây thần kinh di ra
> Hướng di cua cac xung than kinh guy dinh loai hach thân kinh là hach cam giac (sensory ganglion) hay hạch
tw dong (autonomic ganglion)
Copyright © The McGraw-Hill Companies, Inc Permission required for reproduction or display
Spinal cord Effector organ
Trang 55Phan động vật tính (Thân kinh soma)
> Điều khiên hoạt động của cơ vân bám xương (hệ vận
động) và một sô cơ quan như vùng đâu mặt
> Bao gồm:
+12 đôi dây thân kinh sọ não, đánh số từ l — XII:
vDây cảm giác: |, Il, VIII
v Dây vận động: III, IV, VI, XI, XII vDây pha: V, VII, IX, X
+31 đôi dây thân kinh tủy sống
“Cac đám rồi ở cô, cánh tay, thắt lưng, cùng Từ các
đám rôi này có rât nhiêu dây thân kinh chạy đên các
phân khác nhau của cơ thể để điều khiển sự vận
động