1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Đại số 8 chương II (Tuần 16 - Ma trận - Đáp án)

6 477 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra đại số 8 chương II (Tuần 16 - Ma trận - Đáp án)
Trường học Trường …………………….
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 215,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần : 16Môn: Đại số 8 Về kiến thức: - Học sinh hiểu được một số khái niệm phân thức đại số, tính chất cơ bản của phân thức, quy đồng mẫu nhiều phân thức, cộng , trừ phân thức đại số..

Trang 1

Tuần : 16

Môn: Đại số 8

Về kiến thức:

- Học sinh hiểu được một số khái niệm phân thức đại số, tính chất cơ bản của phân thức, quy đồng mẫu nhiều phân thức, cộng , trừ phân thức đại số.

Về kĩ năng:

- Nhận dạng phân thức phân thức.

- Rút rọn phân thức đại số.

- Quy đồng mẫu nhiều phân thức.

- Cộng ,trừ phân thức.

1

2 1

0,5

1 0,5

0,5

1 0,5

2 2

4

3

0,5

1

0,5 Phép cộng các phân thức đại số 1

0,5

2 2,5

3 3 Phép trừ các phân thức đại số 1

0,5

1 1,5

2 2

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A 1

1

x x

0

x 

2) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A 6

3x

2 2 5

x x

y y

Trang 2

3) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 5 ; 27

xxx là:

4) Phân thức nào sau đây khơng phải là phân thức đối của phân thức 1 x

x

:

A x 1

x

B  1 x

x

 

C 1 x

x

x

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

1) Hai phân thức AC

B D gọi là bằng nhau nếu

2)

7

x

x

x x

4) Viết tính chất kết hợp của phép cộng các phân thức đại số :

B Tự luận:

1 Rút rọn phân thức: (2đ)

a)

1

1

x

x x

3 2

x

x x

2 Thực hiện các phép tính (3đ)

a) 12 2 6

x

1

x x  

3 Tính: (1đ)

A Trắc nghiệm:

I.

0,5

B Tự luận:

1

a)

1

x x

x

 

4x

1

1

Trang 3

2

2

2

2

2

2

)

: 6 6

6

x

a

Giải

MTC x x

x

x x

b)

1

1 1

x x

Giải

MTC x x

 

3

           

     

           

 

     

 

     

 

     

           

:

Giải

y z

y z

z x x y

0,5

1

0,5

1

1

TỔ TRƯỞNG KÍ DUYỆT

Ngày tháng năm 2010

Trang 4

Trường ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề 1:

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây (2đ):

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A 1

1

x x

0

x 

2) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A 6

3x

2 2 5

x x

y y

xxx là:

x

:

A x 1

x

B  1 x

x

 

C 1 x

x

x

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2đ).

B D gọi là bằng nhau nếu

x

x x

4) Viết tính chất kết hợp của phép cộng các phân thức đại số :

B Tự luận:

1 Rút rọn phân thức: (2đ)

a)  

1

1

x

x x

3 2

x

x x

2 Thực hiện các phép tính (3đ)

x

1

x x  

3 Tính: (1đ)            

Điểm

Trang 5

Trường ……… KIỂM TRA 1 TIẾT

Đề 2:

A Trắc nghiệm:

I Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây (2đ):

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A 1

1 0

x 

x

2) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A 6

2

2 2 5

x x

y y

xxx là:

x

:

A x 1

x

B  1 x

x

 

C 1 x

x

x

II Điền từ thích hợp vào chỗ trống (2đ).

B D gọi là bằng nhau nếu

2) 1

x

x x

4) Viết tính chất kết hợp của phép cộng các phân thức đại số :

B Tự luận:

1 Rút rọn phân thức: (2đ)

a)  

3

3

x

3 2

y

y y

2 Thực hiện các phép tính (3đ)

a) 1 1

1

x

3 Tính: (1đ)                

Điểm

Trang 6

Ngày đăng: 28/10/2013, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w